Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Zyrova 5mg Rosuvastatin - Giảm cholesterol, ổn định mảng xơ vữa
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Zyrova 5mg Rosuvastatin - Giảm cholesterol, ổn định mảng xơ vữa

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcMỡ máu
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng ký890110004900
Nhà sản xuấtZydus Lifesciences Limited
Dạng bào chếViên nén bao phim
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Rosuvastatin calcium tương đương Rosuvastatin 5 miligam mỗi viên.
  • \n
  • Tá dược vừa đủ theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Tăng cholesterol máu nguyên phát hoặc rối loạn lipid hỗn hợp.
  • \n
  • Tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử và đồng hợp tử.
  • \n
  • Tăng triglycerid, rối loạn beta‑lipoprotein.
  • \n
  • Dự phòng biến cố tim mạch ở người nguy cơ cao.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Giảm mạnh cholesterol lipoprotein tỷ trọng thấp, non‑cholesterol lipoprotein tỷ trọng cao, apolipoprotein B và triglycerid; tăng nhẹ cholesterol lipoprotein tỷ trọng cao; ổn định mảng xơ vữa, giảm viêm.
  • \n
\n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Khởi trị 5–10 miligam mỗi ngày; duy trì 5–40 miligam; chỉnh liều mỗi bốn tuần.
  • \n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tình huốngKhuyến cáoTheo dõi
Khởi trị thận trọng5 miligamLipid sau 4–12 tuần
Chưa đạt mục tiêuTăng 10–20 miligamMen gan, triệu chứng cơ
Người cao tuổi/ nguy cơ bệnh cơBắt đầu 5 miligamGiáo dục dấu hiệu cảnh báo
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống một lần mỗi ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • \n
  • Duy trì chế độ ăn ít cholesterol, vận động đều, bỏ hút thuốc lá.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với rosuvastatin.
  • \n
  • Bệnh gan hoạt động, tăng transaminase kéo dài.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai, cho con bú; phụ nữ có khả năng mang thai không dùng biện pháp tránh thai hiệu quả.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • Tác dụng không mong muốn: đau đầu, rối loạn tiêu hóa, đau cơ, tăng men gan.
  • \n
  • Hiếm nhưng nặng: bệnh cơ, tiêu cơ vân, viêm gan, vàng da.
  • \n
  • Nguy cơ tăng ở người cao tuổi, suy giáp, suy thận, dùng liều cao hoặc phối hợp gemfibrozil, niacin liều cao, cyclosporin, thuốc kháng vi rút chứa ritonavir.
  • \n
  • Khi có đau cơ lan tỏa, yếu cơ, chuột rút hoặc nước tiểu sẫm màu → ngừng thuốc và đi khám.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Ức chế 3‑hydroxy‑3‑methylglutaryl‑coenzyme A reductase → giảm tổng hợp cholesterol; tăng thụ thể với cholesterol lipoprotein tỷ trọng thấp tại gan → tăng thu bắt; giảm lipoprotein tỷ trọng rất thấp → hạ triglycerid.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Sinh khả dụng khoảng hai mươi phần trăm; đạt nồng độ đỉnh sau ba đến năm giờ.
  • \n
  • Gắn protein khoảng tám mươi tám phần trăm; tập trung tại gan.
  • \n
  • Chuyển hóa mức độ thấp; cơ chất của các chất vận chuyển tại gan.
  • \n
  • Thải trừ chủ yếu qua phân; thời gian bán thải trung bình khoảng mười chín giờ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Gemfibrozil và các fibrat: tăng nguy cơ tác dụng phụ ở cơ.
  • \n
  • Niacin liều cao: tăng nguy cơ bệnh cơ.
  • \n
  • Cyclosporin, thuốc kháng vi rút có ritonavir, macrolid, azol: có thể tăng nồng độ rosuvastatin → cân nhắc giảm liều.
  • \n
  • Thuốc kháng acid chứa nhôm hoặc magnesi: uống cách nhau ít nhất hai giờ.
  • \n
  • Warfarin: theo dõi chỉ số liên quan khi phối hợp.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Điều trị ổn định suy giáp trước khi dùng statin.
  • \n
  • Suy thận nhẹ đến vừa: thường không cần chỉnh liều, nhưng theo dõi triệu chứng cơ.
  • \n
  • Bệnh gan: tránh dùng khi hoạt động; hạn chế rượu.
  • \n
  • Người cao tuổi: tăng liều thận trọng.
  • \n
  • Bệnh đái tháo đường: có thể tăng nhẹ đường huyết nhưng lợi ích tim mạch vượt trội.
  • \n
  • Lái xe và vận hành máy: thận trọng nếu chóng mặt.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị hỗ trợ và theo dõi chức năng gan, nồng độ creatin kinase; thẩm tách không hiệu quả do gắn protein cao.
  • \n
\n
\n

Dạng bào chế

\n
    \n
  • Viên nén bao phim.
  • \n
\n
\n

Quy cách đóng gói

\n
    \n
  • Hộp 10 vỉ x 10 viên (100 viên mỗi hộp).
  • \n
\n
\n

Tên cơ sở sản xuất

\n
    \n
  • Zydus Lifesciences Limited.
  • \n
\n
\n

Nước sản xuất

\n
    \n
  • Ấn Độ.
  • \n
\n
\n

Số giấy đăng ký lưu hành

\n
    \n
  • 890110004900
  • \n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Bảo quản dưới 30 độ C, nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này