

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Zydus Mitomycin 10mg (Hộp 1 lọ) - Điều trị ung thư
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc ung thư, u bướu |
| Quy cách | Hộp 1 lọ |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 1 lọ |
| Nhà sản xuất | Zydus |
| Dạng bào chế | Dung dịch tiêm |
| Hàm lượng | 10mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Mitomycin: 10mg \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Bệnh bạch cầu limphô mạn, bạch cầu tủy mạn. \n
- Ung thư dạ dày, ruột già, phổi, tụy, gan, cổ tử cung, nội mạc tử cung, vú, đầu cổ & bàng quang. \n
Cách dùng:
\nThuốc tiêm \n-
\n
- Người lớn tiêm từng đợt 4 - 6 mg x 1 - 2 lần/tuần tiêm IV. Có thể dùng với liều cao tiêm từng đợt 10 - 30 mg tiêm IV, mỗi đợt cách nhau 1 - 3 tuần. \n
- Tiêm liên tục 2 mg x 1 lần/ngày. \n
- Phối hợp với các thuốc chống ung thư khác 2 - 4 mg x 1 - 2 lần/tuần. \n
- Có thể dùng đường động mạch, tiêm vào tủy, vào phổi, phúc mạc với liều 2 - 10 mg/ngày. \n
- Ung thư bàng quang Phòng tái phát: 4 - 10 mg, bơm bàng quang mỗi ngày hoặc mỗi 2 ngày. \n
- Liều trị liệu: 10 - 40 mg, bơm bàng quang mỗi ngày. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Không sử dụng thuốc cho người bệnh có số lượng tiểu cầu thấp dưới 100000 cho mỗi thể tích, số lượng bạch cầu dưới 4000 cho mỗi thể tích và đối tượng có nồng độ creatinin huyết thanh cao hơn 1,7mg/dl. \n
- Chống chỉ định sử dụng thuốc cho người đang bị chảy máu kéo dài, gặp vấn đề về rối loạn đông máu, chảy máu khó cầm do nhiều nguyên nhân. \n
- Đối tượng đang có nguy cơ nhiễm khuẩn, viêm bàng quang hay thủng bàng quang. \n
- Chống chỉ định cho đối tượng đang gặp vấn đề mẫn cảm với bất kỳ thành phần hoạt chất hay tá dược nào có trong thuốc. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Thường gặp: ho, khó thở, viêm phổi kẽ, nôn, buồn nôn, tróc da, ban da, suy nhược cơ thể, người mệt mỏi, suy tủy xương, giảm các chỉ số xét nghiệm máu, suy thận,… \n
- Ít gặp: viêm tĩnh mạch, rụng tóc, vô kinh,… \n
- Hiếm gặp: suy tim sung huyết, loét bàng quang, suy thận, tăng huyết áp,… \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Thuốc chống ung thư khác hay đang xạ trị. \n
Chú ý:
\n-
\n
- Việc sử dụng thuốc cần có sự tham gia, cân nhắc của các nhân viên y tế có trình độ chuyên môn cao. \n
- Khi tiến hành pha thuốc cần thực hiện tại một phòng riêng, sử dụng đồ bảo hộ cần thiết cho người thực hiện quy trình. \n
- Các dụng cụ sử dụng trong pha chế cần được đặt riêng cho mỗi loại khác nhau. \n
- Thông báo đến bệnh nhân về các vấn đề độc tính liên quan đến suy tủy, giảm số lượng bạch cầu, tiểu cầu trong suốt thời gian sử dụng thuốc. \n
- Thuốc có khả năng gây xuất huyết trên bệnh nhân, tránh sử dụng các thuốc chống cầm máu phối hợp hay tránh bị chảy máu trong suốt thời gian này. \n
- Cần theo dõi các phản ứng trên hô hấp, chức năng trên thận trong suốt thời gian sử dụng thuốc. \n
- Cảnh báo đến các đối tượng đang có dự định mang thai, khuyên người bệnh nên sử dụng các biện pháp tránh thai trong suốt thời gian này. \n
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
\n-
\n
- Nguy cơ gây quái thai có thể xảy ra trên thai nhi, không sử dụng thuốc trên đối tượng đang mang thai hay đối tượng mang đang cho con bú. \n
Xử trí khi quá liều
\n-
\n
- Các triệu chứng quá liều có thể gây ra tai biến, suy tủy, nhiễm khuẩn và xuất huyết. Thuốc hiện chưa có biện pháp giải độc đặc hiệu, các biện pháp xử trí các triệu chứng có thể được áp dụng. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Thuốc để nơi cao, không được ẩm. \n
- Nhiệt độ tại nơi đặt thuốc phải ở mức dưới 30 độ. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này