Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Zokora HCTZ 20/12,5mg Olmesartan - Trị tăng huyết áp, giảm biến cố tim mạch
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Zokora HCTZ 20/12,5mg Olmesartan - Trị tăng huyết áp, giảm biến cố tim mạch

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Xuất xứViệt Nam
Số đăng ký893110665324
Nhà sản xuấtDavipharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng5mg20mg/12\
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Olmesartan medoxomil 20 mg.
  • \n
  • Hydroclorothiazid 12,5 mg.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hạ huyết áp nhờ phối hợp cơ chế: ức chế thụ thể angiotensin II (olmesartan) và tăng thải natri–nước (hydroclorothiazid).
  • \n
  • Cải thiện kiểm soát huyết áp 24 giờ, giảm dao động huyết áp và gánh nặng tim mạch.
  • \n
  • Giảm nguy cơ biến cố tim mạch do tăng huyết áp khi kết hợp lối sống phù hợp.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Tăng huyết áp nguyên phát ở người lớn.
  • \n
  • Bệnh nhân không kiểm soát đủ với đơn trị liệu olmesartan hoặc hydroclorothiazid.
  • \n
  • Chuyển từ phối hợp tự do sang phối hợp cố định liều 20/12,5.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với olmesartan, hydroclorothiazid hoặc tá dược.
  • \n
  • Quá mẫn với dẫn xuất sulfonamid (liên quan hydroclorothiazid).
  • \n
  • Anuria.
  • \n
  • Mang thai (đặc biệt tam cá nguyệt thứ hai và thứ ba) và cho con bú.
  • \n
  • Đái tháo đường hoặc suy thận trung bình–nặng đang dùng aliskiren.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\nOlmesartan là ức chế thụ thể angiotensin II týp 1 (ARB), giãn mạch và giảm tiết aldosteron, hạ huyết áp ổn định, ít gây ho khan do không làm tăng bradykinin. \n \nHydroclorothiazid là lợi tiểu thiazid, ức chế đồng vận chuyển Na+/Cl- đoạn đầu ống lượn xa, tăng thải muối–nước. Phối hợp với ARB cho hiệu quả bổ sung và cân bằng kali máu. \n
    \n
  • Hiệu lực hạ áp tối đa sau 4–6 tuần dùng đều đặn.
  • \n
  • Phối hợp hạn chế nguy cơ tăng kali do ARB và hạ kali do thiazid.
  • \n
  • Olmesartan hiếm gặp gây hội chứng giống bệnh celiac (sprue-like enteropathy).
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Olmesartan medoxomil: Tiền dược thủy phân tại ruột; sinh khả dụng ~26; Cmax 1–2 giờ; gắn protein ~99; t1/2 10–15 giờ; thải qua mật/phân và thận.
  • \n
  • Hydroclorothiazid: Hấp thu 50–70; Cmax 1–5 giờ; không chuyển hóa đáng kể; thải qua thận; t1/2 6–15 giờ.
  • \n
  • Suy thận: Tăng phơi nhiễm HCTZ; kém hiệu quả khi MLCT < 30 mL/phút/1,73 m².
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Đối tượngLiều khởi đầuKhoảng liều duy trìGhi chú
Người lớn tăng huyết áp1 viên 20/12,5 mg mỗi ngày1–2 viên/ngày hoặc chuyển sang hàm lượng cao hơnĐánh giá sau 2–4 tuần để chỉnh liều
Chuyển từ đơn trị liệuThay bằng phối hợp 20/12,5 mgÁp dụng khi đơn trị liệu chưa đủ kiểm soát
\n
\n

Điều chỉnh liều ở đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Suy thận: Tránh dùng khi MLCT < 30; theo dõi creatinin, điện giải khi MLCT 30–60.
  • \n
  • Suy gan: Khởi đầu thấp và theo dõi hạ áp quá mức.
  • \n
  • Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều theo tuổi nhưng tăng dần thận trọng.
  • \n
  • Giảm thể tích: Hiệu chỉnh trước khi khởi trị để tránh tụt huyết áp.
  • \n
  • Trẻ em: Không khuyến cáo cho dạng phối hợp cố định.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
\n
    \n
  • Chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi, hạ huyết áp tư thế.
  • \n
  • Rối loạn tiêu hóa nhẹ: buồn nôn, đau bụng.
  • \n
  • Thiazid: hạ kali, hạ natri, tăng acid uric, tăng đường huyết, tăng triglycerid.
  • \n
\n
    \n
  • ARB: tăng kali (giảm khi phối hợp HCTZ), tăng creatinin thoáng qua.
  • \n
  • Ít gặp: phát ban, ngứa, nhạy cảm ánh sáng, chuột rút.
  • \n
  • Hiếm gặp: suy thận cấp trên bệnh thận mạch máu; sprue-like enteropathy.
  • \n
\n
\n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
    \n
  • Thai kỳ: Chống chỉ định; ngừng thuốc khi có thai.
  • \n
  • Hạ huyết áp: Nguy cơ cao ở người giảm thể tích, đang dùng lợi tiểu mạnh.
  • \n
  • Thận: Theo dõi creatinin, kali; nguy cơ tăng khi phối hợp NSAID.
  • \n
  • Điện giải: Theo dõi kali, natri, magnesi.
  • \n
  • Gout và chuyển hóa: HCTZ tăng acid uric, ảnh hưởng đường huyết, lipid.
  • \n
  • Nhạy cảm ánh sáng: Bảo vệ da khi nắng gắt.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • NSAID: giảm hiệu quả hạ áp, tăng nguy cơ suy thận.
  • \n
  • Lithium: nguy cơ độc tính tăng; tránh phối hợp hoặc theo dõi nồng độ.
  • \n
  • Aliskiren/ACEI khác: không phối hợp ở đái tháo đường/suy thận.
  • \n
  • Thuốc tăng kali: bổ sung kali, lợi tiểu giữ kali, heparin → nguy cơ tăng kali.
  • \n
  • Nhựa gắn acid mật: giảm hấp thu HCTZ; uống cách vài giờ.
  • \n
  • Corticosteroid/ACTH: tăng nguy cơ hạ kali.
  • \n
  • Rượu, an thần: cộng hưởng hạ huyết áp tư thế.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú

\n
    \n
  • Mang thai: Chống chỉ định do nguy cơ cho thai.
  • \n
  • Cho con bú: Không khuyến cáo; cân nhắc thay thế.
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Có thể gây chóng mặt, mệt mỏi. Thận trọng khi lái xe hay vận hành máy móc.
  • \n
\n
\n

Xử trí quên liều

\n
    \n
  • Dùng ngay khi nhớ ra trong ngày.
  • \n
  • Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên; không gấp đôi liều.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Biểu hiện: Tụt huyết áp rõ, chóng mặt; rối loạn điện giải (hạ kali, hạ natri) và mất nước.
  • \n
  • Xử trí: Nằm ngửa, nâng chân; truyền dịch đẳng trương; theo dõi huyết áp, điện giải và chức năng thận; than hoạt nếu mới dùng. Lọc máu không loại bỏ đáng kể olmesartan.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, tránh ẩm; dưới 30 °C.
  • \n
  • Tránh ánh nắng trực tiếp; để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
  • Giữ nguyên trong vỉ đến khi sử dụng.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này