

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Zokora 20mg Olmesartan - Điều trị tăng huyết áp vô căn
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tim mạch, huyết áp |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-31094-18 |
| Nhà sản xuất | DAVI |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 20mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Olmesartan medoxomil: 20mg \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Thuốc Zokora-20 được chỉ định sử dụng để điều trị tăng huyết áp vô căn. \n
Liều dùng:
\nNgười lớn
\n-
\n
- Liều khởi đầu thường dùng là 10mg (½ viên)/lần/ngày, có thể tăng liều lên 1 viên/lần/ngày sau khoảng 2 tuần điều trị nếu cần thiết. Nếu huyết áp không giảm có thể tăng tiếp liều lên 2 viên/ngày. \n
Người cao tuổi
\n-
\n
- Liều dùng tương tự như ở người lớn, người bệnh cần được theo dõi huyết áp chặt chẽ. \n
Bệnh nhân suy gan
\n-
\n
- Suy gan nhẹ: Liều tương tự ở người lớn \n
- Suy gan trung bình: Liều dùng tối đa là 1 viên/ngày. \n
- Suy gan nặng: Khuyến cáo không nên dùng thuốc. \n
Bệnh nhân suy thận
\n-
\n
- Suy thận nhẹ đến trung bình: Liều dùng tối đa là 1 viên/ngày. \n
- Suy thận nặng: Khuyến cáo không nên dùng thuốc. \n
Trẻ em dưới 18 tuổi
\n-
\n
- Khuyến cáo không nên dùng thuốc. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng đường uống, uống nguyên viên thuốc, không nhai, bẻ hay nghiến, có thể uống thuốc với một cốc nước đầy (khoảng 150ml). Nên uống thuốc mỗi ngày vào cùng 1 thời điểm, uống cùng thức ăn hoặc không. \n
Chống chỉ định:
\nChống chỉ định dùng Zokora-20 trong các trường hợp: \n-
\n
- Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
- Bệnh nhân tắc mật. \n
- Người bệnh suy thận hoặc tiểu đường đang dùng aliskiren. \n
- Phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu và cuối thai kỳ. \n
Tác dụng phụ
\n| Trên hệ/cơ quan | \nTần suất: Thường gặp | \nÍt gặp | \nHiếm gặp | \nRất hiếm gặp | \n
| Tiết niệu | \nNhiễm trùng đường tiểu, tiểu ra máu | \n\n | Suy thận, suy thận cấp | \n\n |
| Thần kinh | \nChóng mặt, nhức đầu | \n\n | \n | \n |
| Cơ xương khớp | \nViêm khớp, đau lưng, đau cơ | \nĐau gân | \nCo cơ | \n\n |
| Tuần hoàn | \n\n | \n | Hạ huyết áp | \n\n |
| Chuyển hóa | \nTăng triglycerid huyết, tăng uric huyết, tăng creatin phosphokinase huyết, tăng urê huyết, tăng enzym gan | \n\n | Tăng Kali huyết | \n\n |
| Tiêu hóa | \nĐau bụng, tiêu chảy, khó tiêu, tiêu chảy nhiễm khuẩn, buồn nôn | \nNôn ói | \n\n | Tiêu chảy mạn tính triệu chứng như Sprue | \n
| Huyết học | \n\n | Giảm tiểu cầu | \n\n | \n |
| Toàn thân | \nĐau ngực, mệt mỏi, triệu chứng giống cúm, đau, phù ngoại biên | \nSuy nhược, phù mặt, khó chịu | \nHôn mê | \n\n |
| Hô hấp | \nHo, viêm phế quản, viêm họng, viêm mũi | \n\n | \n | \n |
| Miễn dịch | \n\n | Phản ứng quá mẫn | \n\n | \n |
| Tim mạch | \n\n | Đau thắt ngực | \n\n | \n |
| Da | \n\n | Ban đỏ, ban đỏ lan rộng, ngứa, mày đay | \nPhù mạch | \n\n |
Tương tác:
\nCác tương tác thuốc có thể gặp phải khi dùng Zokora-20 bao gồm: \n| Thuốc | \nTương tác | \n
| Chất bổ sung kali và thuốc lợi tiểu kiệm kali | \ncó thể làm tăng nồng độ kali máu (ví dụ: Heparin) có thể dẫn đến tăng nồng độ kali huyết thanh. Không khuyến cáo sử dụng chung | \n
| Antacid (nhôm/ magnesi hydroxyd) | \ncó sự giảm đáng kể sinh khả dụng của olmesartan | \n
| Các thuốc chống tăng huyết áp khác | \nTác dụng hạ huyết áp của olmesartan medoxomil có thể tăng lên | \n
| Thuốc gắn acid mật colesevelam | \nlàm giảm nồng độ thuốc trong máu và nồng độ đỉnh của olmesartan. Sử dụng olmesartan medoxomil ít nhất 4 giờ trước khi sử dụng colesevelam hydroclorid để giảm tương tác thuốc | \n
| Lithi | \nTăng nồng độ lithi huyết thanh và độc tính lithi. Không khuyến cáo sử dụng chung. Nếu cần thiết phải dùng chung, theo dõi nồng độ lithi huyết thanh. | \n
| Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) | \ncó thể có tác dụng hiệp đồng gây giảm chức năng lọc cầu thận, có thể dẫn đến suy thận cấp. Theo dõi chức năng thận bệnh nhân khi bắt đầu điều trị cũng như cần phải theo dõi việc bù nước của bệnh nhân | \n
| Chất ức chế enzym chuyển angiotensin (ACEI), chất ức chế thụ thể angiotensin II hoặc aliskiren | \nlàm tăng tần suất tác dụng không mong muốn như hạ huyết áp, tăng kali máu và giảm chức năng thận | \n
Lưu ý và thận trọng:
\n-
\n
- Thận trọng khi dùng Zokora-20 ở người lái xe hoặc vận hành máy móc do có thể gặp tác dụng phụ bao gồm: mệt mỏi, chóng mặt. \n
- Trước khi bắt đầu điều trị bằng thuốc, bệnh nhân cần khắc phục các triệu chứng: giảm natri máu, giảm thể tích máu, nôn, tiêu chảy, chế độ ăn ít muối. \n
- Thận trọng ở bệnh nhân suy thận, suy tim sung huyết, người bệnh cần được kiểm tra nồng độ creatinin và kali huyết thanh định kỳ. \n
- Cần đánh giá các yếu tố nguy cơ dẫn đến tăng kali huyết ở người bệnh bao gồm: trên 70 tuổi, tiểu đường, suy thận, dùng chế phẩm bổ sung kali hoặc thuốc tác động lên hệ renin-angiotensin-aldosteron, nhiễm toan chuyển hóa, suy tim mất bù, mất nước, để cân nhắc có nên tiếp tục dùng thuốc điều trị. Bệnh nhân cần được theo dõi nồng độ kali huyết thanh định kỳ. \n
- Không nên dùng thuốc ở người bệnh mắc cường aldosteron tiên phát. \n
- Thận trọng ở người mắc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn, hẹp van hai lá, van động mạch chủ, thiếu máu tim hoặc não cục bộ, tiền sử phù mạch. \n
- Cân nhắc ngừng dùng thuốc nếu cần thiết khi bệnh nhân có biểu hiện sụt cân kèm tiêu chảy mạn. \n
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
\nThời kỳ mang thai
\n-
\n
- Chống chỉ định dùng thuốc cho phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu và 3 tháng cuối thai kỳ do có thể làm tăng nguy cơ gây nguy hiểm cho thai nhi và trẻ sơ sinh. \n
Thời kỳ cho con bú
\n-
\n
- Chưa có tài liệu nghiên cứu về hiệu lực và an toàn khi dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú. Khuyến cáo không nên dùng thuốc trong thời kỳ này và chỉ sử dụng khi thuốc đã được chứng minh an toàn cho trẻ bú mẹ. \n
Xử trí khi quá liều
\n-
\n
- Biểu hiện quá liều: hạ huyết áp. \n
- Xử trí: Điều trị triệu chứng và hỗ trợ là cần thiết. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này