Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Zobacta 2,25g (Hộp 1 lọ) - Điều trị nhiễm khuẩn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Zobacta 2,25g (Hộp 1 lọ) - Điều trị nhiễm khuẩn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 1 lọ
Xuất xứSlovenia
Quy cáchHộp 1 lọ
Số đăng kýVD-26853-17
Nhà sản xuấtImexpharm
Dạng bào chếBột pha tiêm
Hàm lượng25g2\
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Piperacillin: 2g
  • \n
  • Tazobactam: 0,25g.
  • \n
\n

Chỉ định:

\nZobacta 2,25g được chỉ định để điều trị cho bệnh nhân bị nhiễm trùng từ trung bình đến nặng do các chủng vi khuẩn được chỉ định như sau: \n
    \n
  • Nhiễm trùng ổ bụng: Viêm ruột thừa (phức tạp do vỡ hoặc áp xe) và viêm phúc mạc do Escherichia coli hoặc nhóm Bacteroides fragilis: B. fragilis, B. ovatus, B. thetaiotaomicron, hoặc B. vulgatus.
  • \n
  • Nhiễm trùng mô dưới da và da: Nhiễm trùng mô dưới da và da không biến chứng và phức tạp, bao gồm viêm mô tế bào, áp xe da và nhiễm trùng chân do thiếu máu cục bộ/đái tháo đường do các chủng Staphylococcus aureus.
  • \n
  • Nhiễm trùng vùng chậu: Viêm nội mạc tử cung sau sinh hoặc bệnh viêm vùng chậu do các chủng Escherichia coli sản xuất β-lactamase.
  • \n
  • Viêm phổi mắc phải cộng đồng do các chủng Haemophilusenzae sản xuất β-lactamase.
  • \n
  • Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện gây ra bởi Staphylococcus aureus và Acinetobacter baumannii, Haemophilus influenzae, Klebsiella pneumoniae, và Pseudomonas aeruginosa nhạy cảm với Piperacillin/Tazobactam (viêm phổi mắc phải tại bệnh viện do P. aeruginosa cần được điều trị kết hợp với một aminoglycoside).
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Zobacta 2,25g nên được truyền tĩnh mạch trong 30 phút.
  • \n
\nNgười lớn: \n
    \n
  • Tổng liều thông thường hàng ngày của Zobacta 2,25g để tiêm cho người lớn là 3,375g mỗi sáu giờ với tổng liều mỗi ngày là 13,5 g (12,0g piperacillin/1,5g tazobactam). Thời gian thông thường điều trị với Zobacta 2,25g đường tiêm là từ 7 đến 10 ngày.
  • \n
\nViêm phổi mắc phải tại bệnh viện: \n
    \n
  • Điều trị ban đầu ở bệnh nhân viêm phổi mắc phải tại bệnh viện nên bắt đầu bằng với liều 4,5g mỗi sáu giờ cộng với một aminoglycoside, liều tổng cộng một ngày là 18,0g.
  • \n
  • Thời gian khuyến cáo cho viêm phổi mắc phải tại bệnh viện là 7 đến 14 ngày.
  • \n
\nBệnh nhân suy thận: \n
    \n
  • Ở những bệnh nhân bị suy thận (Độ thanh thải creatinin ≤ 40 ml/phút) và bệnh nhân chạy thận nhân tạo nên tiêm liều piperacillin và tazobactam dựa trên mức độ suy giảm chức năng thận. Liều dùng hàng ngày của Zobacta 2,25g để tiêm cho bệnh nhân suy thận như sau:
  • \n
  • Clcr > 40 mL/phút: Các chỉ định khác sử dụng liều 3,375g mỗi 6 giờ. Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện sử dụng liều 4,5g mỗi 6 giờ.
  • \n
  • Clcr = 20 - 40 mL/phút: Các chỉ định khác sử dụng liều 2,25g mỗi 6 giờ. Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện sử dụng liều 3,375g mỗi 6 giờ.
  • \n
  • Clcr < 20 mL/phút: Các chỉ định khác sử dụng liều 2,25g mỗi 8 giờ. Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện sử dụng liều 2,25g mỗi 6 giờ.
  • \n
  • Chạy thận nhân tạo: Các chỉ định khác sử dụng liều 2,25g mỗi 12 giờ. Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện sử dụng liều 2,25g mỗi 8 giờ.
  • \n
\n

Cách dùng:

\nThuốc tiêm Zobacta 2,25g được dùng qua đường tiêm truyền tĩnh mạch. \n
    \n
  • Thuốc bột trong lọ được pha thành dung  tiêm bằng các dung môi pha tiêm thích hợp.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Zobacta 2,25g chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với bất kỳ penicillin, Cephalosporin hoặc thuốc ức chế β-lactamase.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Máu và hệ bạch huyết: Tăng tiểu cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan.
  • \n
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, nôn, khó tiêu, đau bụng, viêm miệng.
  • \n
  • Nhiễm trùng: Nấm miệng, nhiễm nấm candida.
  • \n
  • Chuyển hóa: Hạ đường huyết
  • \n
  • Hệ thần kinh: Nhức đầu, mất ngủ.
  • \n
\n

Tương tác:

\nAminoglycoside: \n
    \n
  • Piperacillin có thể làm bất hoạt aminoglycoside bằng cách chuyển đổi chúng thành các amid trơ về mặt vi sinh.
  • \n
\nProbenecid: \n
    \n
  • Probenecid dùng đồng thời với Zobacta 2,25g có thể kéo dài thời gian bán thải của Piperacillin lên 21% và Tazobactam 71% vì probenecid ức chế bài tiết ở ống thận cả Piperacillin và Tazobactam. Probenecid không nên dùng chung với Zobacta 2,25g trừ khi lợi ích vượt trội so với rủi ro.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\nPhản ứng quá mẫn: \n
    \n
  • Phản ứng quá mẫn nghiêm trọng và đôi khi gây tử vong (phản vệ/sốc phản vệ) (bao gồm sốc) đã được báo cáo ở những bệnh nhân được điều trị bằng Zobacta 2,25g đường tiêm. Những phản ứng này có nhiều khả năng xảy ra ở những người có tiền sử mẫn cảm với penicillin, cephalosporin hoặc quá mẫn với carbapenem hoặc có tiền sử nhạy cảm với nhiều chất gây dị ứng.
  • \n
  • Trước khi bắt đầu điều trị bằng Zobacta 2,25g đường tiêm, nên tìm hiểu kỹ về các phản ứng quá mẫn trước đó. Nếu một phản ứng dị ứng xảy ra, nên ngừng Zobacta 2,25g tiêm và áp dụng liệu pháp xử lý thích hợp.
  • \n
\nPhản ứng da nghiêm trọng: \n
    \n
  • Phản ứng da nghiêm trọng, như hội chứng Stevens-Johnson và hoại tử biểu bì độc hại, đã được báo cáo ở những bệnh nhân dùng Zobacta 2,25g đường tiêm. Nếu bệnh nhân bị phát ban da, cần được theo dõi chặt chẽ và ngưng tiêm Zobacta 2,25g nếu tổn thương tiến triển.
  • \n
\n

Lưu ý cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú

\n
    \n
  • Cân nhắc lợi ích-nguy cơ khi dùng Zobacta 2,25g cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú. Hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này