Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Zetracare Cophavina (21 gói x 4.15g) - Cải thiện suy giảm albumin người suy gan
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Zetracare Cophavina (21 gói x 4.15g) - Cải thiện suy giảm albumin người suy gan

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 21 Gói x 4.15g/gói
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 21 Gói x 4.15g/gói
Số đăng kýVD-30026-18
Nhà sản xuấtCophavina
Dạng bào chếCốm
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • L-Isoleucine: 952mg
  • \n
  • L-Leucin: 1904mg
  • \n
  • L-Valine: 1144mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Zetracare được chỉ định dùng cho những bệnh nhân suy gan mất bù có hàm lượng albumin ≤ 3,5 g/dL để cải thiện tình trạng giảm albumin mặc dù có chế độ ăn đầy đủ.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều dùng cho người lớn đường uống là 1 gói/lần x 3 lần/ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Uống thuốc sau ăn.
  • \n
\n

Quá liều

\n
    \n
  • Những dấu hiệu và triệu chứng khi dùng thuốc quá liều bao gồm đau bụng, nôn và tiêu chảy. Một số ít người bệnh bị phát ban, tăng kích động hoặc ngủ lơ mơ.
  • \n
  • Nếu bạn dùng thuốc quá liều khuyến cáo, cần ngừng thuốc ngay. Hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để có cách xử trí chính xác. Gọi điện hoặc đến ngay trung tâm y tế gần nhất để điều trị triệu chứng và hỗ trợ nếu cần.
  • \n
  • Nếu quá liều xảy ra sớm và không có chống chỉ định, có thể gây nôn hoặc rửa dạ dày. Quá liều dưới 250 mg/kg không gây triệu chứng gì đặc biệt và không cần làm sạch dạ dày. Viêm thận kẽ dẫn đến suy thận thiểu niệu đã xảy ra ở một số ít người bệnh dùng quá liều amoxicilin. Một số trường hợp tinh thể xuất hiện trong nước tiểu có thể dẫn đến suy thận đã được báo cáo sau quá liều amoxicilin ở người lớn và trẻ em. Cần cung cấp đủ nước và điện giải cho cơ thể để duy trì bài niệu và giảm nguy cơ gặp phải tinh thể trong nước tiểu.
  • \n
  • Tổn thương thận thường phục hồi sau khi ngừng thuốc. Tăng huyết áp có thể xảy ra ngay ở người có chức năng thận tổn thương do giảm đào thải thuốc. Có thể dùng phương pháp thẩm phân máu để loại bỏ thuốc ra khỏi tuần hoàn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân dị ứng với thuốc hoặc các thành phần của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân bị rối loạn chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh bẩm sinh (có thể gây ra co giật hoặc rối loạn hô hấp ở những bệnh nhân bị siro niệu).
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp, ADR > 1/100: \n
    \n
  • Thận - tiết niệu: Tăng ure nito huyết, tăng creatinin huyết.
  • \n
  • Gan mật: Tăng AST, ALT huyết, tăng bilirubin toàn phần.
  • \n
  • Da và mô dưới da: Nổi ban, ngứa.
  • \n
  • Các phản ứng phụ khác: Khó chịu, phù.
  • \n
  • Tiêu hoá: Chướng bụng, buồn nôn, tiêu chảy, táo bón, khó chịu ở bụng, đau bụng, nôn, chán ăn, ợ nóng.
  • \n
\nÍt gặp, 1/1000 < ADR < 1/100: \n
    \n
  • Tiêu hoá: Khát, ợ hơi.
  • \n
\nKhông rõ tần suất: \n
    \n
  • Các phản ứng phụ khác: Đỏ bừng mặt.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Không có báo cáo về tương tác thuốc với các thuốc khác.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\nKhông nên dùng thuốc này cho những bệnh nhân xơ gan tiến triển rõ rệt sau đây vì những bệnh nhân này có thể không đáp ứng với phác đồ dùng Zetracare. \n
    \n
  • Bệnh nhân hôn mê do bệnh não gan giai đoạn 3 trở lên về mức độ nghiêm trọng.
  • \n
  • Bệnh nhân có nồng độ bilirubin toàn phần ≥ 3 mg/dl.
  • \n
  • Bệnh nhân có chức năng tổng hợp protein của gan suy giảm rõ rệt.
  • \n
\nDùng thuốc cho người cao tuổi: \n
    \n
  • Cần thận trọng khi dùng thuốc cho người cao tuổi vì chức năng sinh lý suy giảm và rối loạn chuyển hóa như: Tăng ammoniac huyết có thể tăng nặng khi dùng Zetracare.
  • \n
\nSử dụng thuốc cho trẻ em: \n
    \n
  • Thận trọng khi dùng thuốc này cho trẻ em vì chưa có kinh nghiệm lâm sàng.
  • \n
\n

Phụ nữ mang thai và cho con bú

\n
    \n
  • Độ an toàn khi dùng thuốc này cho phụ nữ mang thai và cho con bú chưa được xác định. Do vậy, không nên dùng thuốc này cho phụ nữ cho con bú trừ khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra.
  • \n
\n

Người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát, ở nhiệt độ dưới 30oC.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này