Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Zebacef 125mg/5ml (Hộp 1 lọ x 100ml) - Điều trị nhiễm khuẩn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Zebacef 125mg/5ml (Hộp 1 lọ x 100ml) - Điều trị nhiễm khuẩn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp 1 lọ x 100ml
Xuất xứThổ nhĩ kỳ
Quy cáchHộp 1 lọ x 100ml
Số đăng kýVN-19835-16
Nhà sản xuấtPharmaVision
Dạng bào chếBột pha hỗn dịch uống
Hàm lượng125mg/5ml
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Cefdinir: 125mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\nChỉ định dùng thuốc Zebacef 125mg/5ml cho các trường hợp: \n
    \n
  • Nhiễm khuẩn họng, amidan.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn da.
  • \n
  • Người bị viêm tai giữa thể cấp tính.
  • \n
  • Người bị viêm xoang hàm trên cấp tính.
  • \n
  • Viêm phổi cộng đồng ở trẻ em.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Phân liều theo bệnh nhiễm trùng:
  • \n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Trẻ từ 6 tháng - 12 tuổi
Loại nhiễm trùngLiều dùngThời gian điều trị
Viêm tai giữa cấp, viêm họng, viêm amidan7mg/kg mỗi 12 giờ \n \n14mg/kg mỗi 24 giờ5-10 ngày \n \n10 ngày
Nhiễm trùng da và cấu trúc da chưa biến chứng7mg/kg mỗi 12h10 ngày
Viêm xoang hàm trên cấp7mg/kg mỗi 12 giờ hay 14mg/kg mỗi 24 giờ10 ngày
\n
    \n
  • Phân liều theo cân nặng:
  • \n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Cân nặngLiều dùng
> 43kg12ml mỗi 12 giờ hay 24ml mỗi 24 giờ. Liều tối đa = 600mg mỗi ngày
36kg10ml mỗi 12 giờ hay 20ml mỗi 24 giờ
27kg7,5ml mỗi 12 giờ hay 15ml mỗi 24 giờ
18kg5ml mỗi 12 giờ hay 10ml mỗi 24 giờ
9kg2,5ml mỗi 12 giờ hay 5ml mỗi 24 giờ
\nBệnh nhân suy thận: Với bệnh nhân có độ thanh thải creatinin < 30ml/phút/1,73m2 là 7mg/kg/lần/ngày. \n \nBệnh nhân thẩm tách máu: \n
    \n
  • Liều khởi đầu 300mg hoặc 7mg/kg/liều/ngày.
  • \n
  • Sau mỗi lần thẩm tách máu nên uống thêm 300mg hoặc 7mg/kg/liều/ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\nSử dụng thuốc Zebacef 125mg/5ml theo đường uống như sau: \n
    \n
  • Đổ nước đun sôi để nguội từ từ vào lọ được thuốc bột cho đến vạch.
  • \n
  • Sau đó lắc đều cho bột tan hết và điều chỉnh thêm nước cho hỗn dịch thuốc đến vạch rồi uống thuốc.
  • \n
  • Có thể tráng lại bằng nước cho sạch thuốc cắn trong lọ rồi uống tiếp.
  • \n
\nLưu ý: Thời điểm dùng thuốc không phụ thuộc vào thời điểm ăn. \n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong công thức của thuốc, nhóm kháng sinh Cephalosporin.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nNhững ADR có thể xảy ra khi dùng thuốc: \n \n \n \n \n \n \n
\n
    \n
  • Dị ứng, quá mẫn, hội chứng Steven-Johnson, ban đỏ đa hình, hoại tử da.
  • \n
  • Thiếu máu bất sản, thiếu máu tan huyết, xuất huyết, giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn bộ huyết cầu, mất bạch cầu hạt.
  • \n
  • Rối loạn chức năng thận, ngộ độc thận.
  • \n
  • Rối loạn chức năng gan, ứ mật.
  • \n
  • Test dương tính giả Glucose niệu.
  • \n
  • Viêm đại tràng giả mạc.
  • \n
\n
\nKhi sử dụng thuốc cần theo dõi và báo ngay cho bác sĩ khi có bất kỳ dấu hiệu lạ thường cho bác sĩ để được xử trí kịp thời. \n

Tương tác:

\nSự tương tác của thuốc Zebacef 125mg/5ml đối với các thuốc: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
ThuốcTương tác
Các antacid (chứa nhôm hoặc Magie)Làm giảm Cmax và AUC của cefdinir 40%. Nếu có chỉ định kết hợp cần cefdinir cách xa các antacid 2h.
ProbenecidỨc chế sự bài tiết qua thận của Cefdinir.
Các thuốc cung cấp Sắt hoặc thuốc bổ có sắtLàm giảm hấp thu AUC của cefdinir, vì vậy 2 thuốc nên uống cách nhau ít nhất 2h.
\nĐể đảm bảo an toàn khi sử dụng cần báo với bác sĩ những loại thuốc, thực phẩm chức năng, tiền sử bản thân để được chỉ định hợp lý và theo dõi và xử trí kịp thời nếu xảy ra biến chứng. \n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Sử dụng dài ngày có thể có nguy cơ bội nhiễm nên theo dõi và thay thế liệu pháp điều trị nếu mắc bội nhiễm.
  • \n
  • Bệnh nhân có tiền sử viêm ruột kết thì nên cẩn trọng khi dùng.
  • \n
  • Nên làm xét nghiệm test dị ứng thuốc nhất là cefdinir, nhóm penicillin hay nhóm cephalospporin để tránh chỉ định và mẫn cảm chéo.
  • \n
  • Khi dùng thuốc cần theo dõi đến triệu chứng tiêu chảy để đề phòng bệnh viêm đại tràng giả mạc từ mức nhẹ nhất đến nguy hiểm tính mạng.
  • \n
  • Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Khuyến cáo cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Chưa có nghiên cứu về sử dụng thuốc Cefdinir an toàn trên phụ nữ có thai cho nên cần cẩn trọng và chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Theo nghiên cứu khi sử dụng mức liều 600mg/ngày thì thuốc không bài tiết qua sữa mẹ nhưng vẫn phải thận trọng và dùng theo chỉ định của bác sĩ.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Cefdinir chưa được ghi nhận trường hợp quá liều có biến chứng.
  • \n
  • Triệu chứng quá liều điển hình của kháng sinh beta lactamase là: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, co giật, đau thượng vị.
  • \n
  • Cách xử trí: Điều trị triệu chứng xuất hiện + thẩm tách máu.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ phòng < 30 độ C.
  • \n
  • Tránh ẩm ướt, ánh nắng mặt trời.
  • \n
  • Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ nhỏ.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này