Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Zavicefta 2g/0.5g (10 lọ) - Dùng trong nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm trùng đường tiết niệu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Zavicefta 2g/0.5g (10 lọ) - Dùng trong nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm trùng đường tiết niệu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 10 lọ
Xuất xứMỹ
Quy cáchHộp 10 lọ
Số đăng ký800110440223
Nhà sản xuấtPfizer
Dạng bào chếthuốc tiêm
Hàm lượng2g/0.5g
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Ceftazidime: 2g.
  • \n
  • Avibactam: 0,5g.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thuốc thường được chỉ định trong điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm trùng cấu trúc da và hệ thống mô dưới da, nhiễm khuẩn huyết, viêm đường tiết niệu, nhiễm trùng ổ bụng kể cả bao gồm viêm phúc mạc gây ra do các chủng vi khuẩn nhạy cảm.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn hệ thần kinh trung ương, viêm nhiễm phụ khoa, nhiễm trùng xương khớp.[1]
  • \n
  • Viêm phổi mắc phải trong bệnh viện hoặc do vấn đề của máy thở gây ra do các chủng nhạy cảm.
  • \n
  • Để hạn chế nguy cơ kháng thuốc và duy trì được hiệu quả lâm sàng, chỉ nên dùng thuốc khi đã xác định hoặc nghi ngờ là do các chủng vi khuẩn có độ nhạy cảm với Ceftazidime gây ra.
  • \n
\n

Cách dùng:

\nNgười trưởng thành và trẻ em trên 18 tuổi: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tình trạng bệnhLiều lượng dùngKhoảng cách giữa các liều dùng
Nhiễm trùng ổ bụng phức tạpTruyền tĩnh mạch 1 lọ Zavicefta 2g/0,5g 2g/0,5g cách mỗi 8 giờ, và truyền liên tục trong 2 giờ5 ngày đến 14 ngày
Nhiễm khuẩn đường tiết niệuTruyền tĩnh mạch 1 lọ cách mỗi 8 giờ, và truyền liên tục trong 2 giờ1 tuần - 2 tuần
Viêm phổi mắc phải trong bệnh viện hoặc do vấn đề của máy thở gâyTruyền tĩnh mạch 1 lọ cách mỗi 8 giờ, và truyền liên tục trong 2 giờ1 tuần - 2 tuần
\nTrẻ em dưới 18 tuổi: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Độ tuổiLiều lượng dùngThời gian điều trị
Trẻ dưới 3 tháng tuổiKhông có liều lượng được khuyến cáo
Trẻ từ 3 tháng đến 6 tháng tuổi50mg/kg (tương đương 40mg Ceftazidime/kg và 10mg Avibactam/kg) truyền tĩnh mạch cách mỗi 8 giờ1 tuần - 2 tuần
Từ 6 tháng đến 24 tháng tuổi62,5 mg/kg thể trọng (tương đương 50mg Ceftazidime/kg và 12,5mg Avibactam/kg) truyền tĩnh mạch cách mỗi 8 giờ1 tuần - 2 tuần
Từ 24 tháng tuổi đến 18 tuổi62,5 mg/kg thể trọng (tương đương 50mg Ceftazidime/kg và 12,5mg Avibactam/kg) truyền tĩnh mạch cách mỗi 8 giờ. Tối đa không quá 1 lọ Zavicefta 2g/0,5g/liều1 tuần - 2 tuần
\nBệnh nhân suy thận: Đối với những bệnh nhân có CrCl trên 50 mL/phút thì không cần thiết phải điều chỉnh liều lượng dùng. Đối với những bệnh nhân có mức độ suy thận nặng cần điều chỉnh theo liều lượng dưới đây: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Độ thanh thải CreatininLiều lượng dùngKhoảng cách giữa các liều
31-50 mL/phút1,25 gCách mỗi 8 giờ
16-30 mL/phút0,94 gCách mỗi 12 giờ
6-15 mL/phút0,94 gCách mỗi 24 giờ
<5 mL/phút0,94 gCách mỗi 48 giờ
\nCách dùng thuốc: Việc pha thuốc và truyền thuốc cần được thực hiện bởi người có chuyên môn và có sự giám sát y tế chặt chẽ. Hoàn nguyên 1 lọ với 10ml nước cất pha tiêm để đạt được nồng độ 167,3mg Ceftazidime/mL và 41,8mg Avibactam/mL. \n \nSau khi đã hòa tan thuốc thì cho dung dịch đã pha vào túi chứa NaCl 0,9%, sau cho đạt được nồng độ 8 - 40mg Ceftazidime/mL và 2 - 10 mg Avibactam/mL. Thời gian hoàn nguyên đến khi truyền không được quá nửa giờ đồng hồ. \n \nDung dịch có thể được dùng để pha loãng là Dextrose 5% trong nước, hoặc hỗn hợp giữa 0,45% NaCl và 2,5% Dextrose. Trong trường hợp cần thiết cũng có thể thay thế bằng Ringer Lactate. \n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Chống chỉ định sử dụng thuốc cho người có tiền sử quá mẫn với bất cứ thành phần nào trong công thức.
  • \n
  • Không dùng cho bệnh nhân có tiền sử dị ứng với bất cứ thuốc nào thuộc nhóm Betalactam.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Tiêu chảy, nôn mửa.
  • \n
  • Phát ban trên da, đau hoặc viêm tĩnh mạch tại vị trí tiêm truyền thuốc.
  • \n
  • Cảm giác choáng váng.
  • \n
  • Rối loạn vị giác.
  • \n
  • Tăng nguy cơ nhiễm nấm Candida.
  • \n
  • Giảm số lượng tiểu cầu hoặc bạch cầu.
  • \n
  • Sốc phản vệ.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
ThuốcTương tác
Vaccin tảPhối hợp đồng thời có thể tạo ra tác dụng đối kháng và làm mất đi tác dụng của Vaccin tả
ProbenecidDùng thuốc đồng thời với Probenecid có thể làm giảm độ thanh thải của thuốc Zavicefta
VoclosporinPhối hợp đồng thời trong điều trị có thể làm tăng độc tính trên thận hoặc trên tai
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Đặc biệt thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân trên 65 tuổi, trong trường hợp cần thiết phải theo dõi chức năng thận thường xuyên đồng thời điều chỉnh liều lượng cho phù hợp với tình trạng của bệnh nhân.
  • \n
  • Sử dụng thuốc có thể làm gia tăng nguy cơ tiêu chảy gây ra do Clostridium difficile tình trạng tiêu chảy nặng có thể dẫn đến tử vong.
  • \n
  • Tình trạng động kinh, hôn mê, co giật hoặc bệnh não đã được báo cáo khi sử dụng thuốc ở bệnh nhân suy thận, do đó cần đặc biệt thận trọng khi dùng thuốc cho nhóm đối tượng này cũng như điều chỉnh liều lượng dùng sao cho phù hợp nhất.
  • \n
\n

Lưu ý cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú

\n
    \n
  • Do vẫn chưa có đầy đủ dữ kiện an toàn khi sử dụng thuốc cho nhóm đối tượng này nên cần đặc biệt thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng giữa lợi ích và nguy cơ có thể xảy ra.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Triệu chứng của tình trạng quá liều có thể là: hôn mê, co giật hoặc bệnh não,... nếu có bất cứ dấu hiệu nào nghi ngờ bệnh nhân sử dụng quá liều lượng quy định cần lập tức dừng sử dụng thuốc. Việc thẩm tách máu có thể hữu ích trong trường hợp này.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc nơi cao ráo và thoáng mát, nhiệt độ duy trì dưới 30 độ C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này