Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Zanobapine 10mg Olanzapine - Giảm lo âu, kích hoang tưởng trong tâm thần phân liệt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Zanobapine 10mg Olanzapine - Giảm lo âu, kích hoang tưởng trong tâm thần phân liệt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Số đăng kýVN-16470-13
Nhà sản xuấtMepro Pharmaceuticals Pvt
Dạng bào chếViên nén phân tán
Hàm lượng10mg

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Olanzapine 10 mg
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Giảm các triệu chứng dương tính (hoang tưởng, ảo giác, kích động) và âm tính (cảm xúc cùn mòn, giảm giao tiếp) trong tâm thần phân liệt.
  • \n
  • Điều trị giai đoạn hưng cảm vừa–nặng trong rối loạn lưỡng cực, và dự phòng tái phát (đơn trị hoặc phối hợp lithium/valproat).
  • \n
  • Ổn định khí sắc, cải thiện giấc ngủ và giảm lo âu đi kèm.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Tâm thần phân liệt ở người lớn: điều trị tấn công và duy trì.
  • \n
  • Rối loạn lưỡng cực: điều trị cơn hưng cảm vừa–nặng; dự phòng tái phát ở người đáp ứng với olanzapine.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm với olanzapine hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
  • \n
  • Nguy cơ glaucom góc hẹp (do tác dụng kháng cholinergic) – cần thận trọng đặc biệt.
  • \n
\n
\n

Liều dùng – Cách dùng

\n

Tâm thần phân liệt (người lớn)

\n
    \n
  • Khởi đầu: 5–10 mg/ngày.
  • \n
  • Điều chỉnh: tăng 5 mg mỗi ≥24 giờ tùy đáp ứng và dung nạp.
  • \n
  • Liều duy trì thường gặp: 10–20 mg/ngày (liều tối đa thường 20 mg/ngày).
  • \n
\n

Hưng cảm trong rối loạn lưỡng cực

\n
    \n
  • Đơn trị: 10–15 mg/ngày.
  • \n
  • Phối hợp lithium/valproat: 10 mg/ngày; điều chỉnh theo đáp ứng.
  • \n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Người cao tuổi/ suy nhược/ nguy cơ tụt huyết áp tư thế: cân nhắc khởi 5 mg/ngày.
  • \n
  • Suy gan/ thận: khởi 5 mg/ngày; tăng liều thận trọng.
  • \n
  • Hút thuốc lá: có thể làm tăng chuyển hóa olanzapine (CYP1A2) – đôi khi cần liều cao hơn; ngược lại, ngừng hút có thể tăng nồng độ thuốc.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống 1 lần/ngày, có thể cùng hoặc không cùng thức ăn; nên dùng cố định 1 thời điểm (thường buổi tối).
  • \n
  • Không tự ý ngừng thuốc đột ngột; cần giảm liều từ từ theo hướng dẫn bác sĩ.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
NhómTriệu chứngGợi ý xử trí
Rất thường gặp/ Thường gặpTăng cân, buồn ngủ, chóng mặt, khô miệng, táo bón, tăng cảm giác thèm ăn, phù ngoại biên, tăng prolactin (thường nhẹ), tăng đường huyết/ lipid máu.Giáo dục dinh dưỡng – vận động; theo dõi cân nặng, vòng eo, đường huyết lúc đói, lipid máu, men gan theo khuyến cáo.
Ít gặpHạ huyết áp tư thế, nhịp nhanh, tăng men gan, phản ứng ngoại tháp mức độ nhẹ (run, cứng, bồn chồn).Điều chỉnh liều; cân nhắc thuốc hỗ trợ (ví dụ propranolol cho bồn chồn/akathisia) theo bác sĩ.
Hiếm nhưng nghiêm trọngHội chứng ác tính do an thần (NMS), \ntăng đường huyết nặng/ nhiễm toan ceton, \nđột quỵ ở người sa sút trí tuệ (không khuyến cáo), \nviêm tụy, \nco giật.Ngừng thuốc và nhập viện khi có sốt cao, cứng cơ, rối loạn ý thức; hoặc triệu chứng cảnh báo chuyển hóa cấp.
\n
Lưu ý chuyển hóa: Olanzapine có nguy cơ hội chứng chuyển hóa (tăng cân, tăng đường huyết, rối loạn lipid). Cần theo dõi định kỳ: cân nặng/BMI, vòng eo, huyết áp, glucose lúc đói/HbA1c, lipid máu, men gan.
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Chất cảm ứng CYP1A2 (hút thuốc, carbamazepin): giảm nồng độ olanzapine.
  • \n
  • Chất ức chế CYP1A2 (fluvoxamin, ciprofloxacin): tăng nồng độ – cần giảm liều.
  • \n
  • Rượu – thuốc an thần khác (benzodiazepin, opioid): tăng ức chế thần kinh trung ương, tăng buồn ngủ – chóng mặt.
  • \n
  • Thuốc kéo dài QT (nhóm chống loạn nhịp, một số kháng sinh/ chống trầm cảm): thận trọng khi phối hợp.
  • \n
  • Thuốc hạ đường huyết/ chống đái tháo đường: theo dõi đường huyết, điều chỉnh liều khi cần.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Hội chứng chuyển hóa/ đái tháo đường: sàng lọc yếu tố nguy cơ trước khi điều trị; theo dõi định kỳ trong quá trình dùng thuốc.
  • \n
  • Nguy cơ đột quỵ và tử vong tăng ở bệnh nhân sa sút trí tuệ cao tuổi – không khuyến cáo.
  • \n
  • Tiền sử co giật: thận trọng, vì olanzapine có thể hạ ngưỡng co giật.
  • \n
  • Hạ huyết áp tư thế: tăng ở người cao tuổi/ suy nhược; đứng dậy từ từ, theo dõi huyết áp.
  • \n
  • Thai kỳ/ cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ; cân nhắc chuyển sữa công thức nếu phải dùng kéo dài.
  • \n
  • Lái xe/ vận hành máy: thận trọng do buồn ngủ, chóng mặt.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Olanzapine là thuốc chống loạn thần không điển hình, đối kháng thụ thể serotonin (5‑HT2A/2C) và dopamine (D1–4), đồng thời có ái lực với H1α1 và muscarinic.
  • \n
  • Tác dụng đa thụ thể này giúp cải thiện cả triệu chứng dương tính lẫn âm tính, với nguy cơ ngoại tháp thấp hơn thuốc điển hình, nhưng dễ gây tăng cân – rối loạn chuyển hóa.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: Hấp thu tốt đường uống; sinh khả dụng không bị ảnh hưởng đáng kể bởi thức ăn.
  • \n
  • Phân bố: Liên kết protein ~93%; vượt qua hàng rào máu não.
  • \n
  • Chuyển hóa: Chủ yếu qua CYP1A2 (và ở mức độ thấp CYP2D6) và liên hợp glucuronid; tạo chất chuyển hóa không hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ: Thời gian bán thải trung bình ~30–60 giờ; bài tiết qua nước tiểu và phân dưới dạng chuyển hóa.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng: buồn ngủ sâu, kích động/loạn thần, hạ huyết áp, nhịp nhanh, triệu chứng ngoại tháp, ức chế hô hấp; hiếm khi loạn nhịp – hôn mê.
  • \n
  • Xử trí: hỗ trợ – đảm bảo đường thở, theo dõi ECG, huyết áp; than hoạt nếu đến sớm; tránh dùng adrenalin/noradrenalin đơn thuần do nguy cơ hạ huyết áp nặng.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30 °C, tránh ánh sáng.
  • \n
  • Để thuốc trong bao bì kín cho đến khi sử dụng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này