

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Welgra-100 (Hộp 1 vỉ x 4 viên) - Điều trị tình trạng rối loạn cương dương
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc cường dương |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 4 viên |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 4 viên |
| Số đăng ký | VN-21661-19 |
| Nhà sản xuất | Akums Drugs |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 100mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat): 100mg. \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Thuốc Welgra-100 được chỉ định điều trị tình trạng rối loạn cương dương ở đàn ông, đó là tình trạng không có khả năng đạt được hay duy trì sự cương cứng của dương vật đủ để thỏa mãn hoạt động tình dục. \n
- Để thuốc có hiệu quả, cần có kích thích tình dục kèm theo. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Người lớn: Hầu hết liều dùng là 50mg/lần, dùng trước quan hệ khoảng 1 giờ. Liều tối đa là 100mg hoặc giảm tới 25mg dựa trên khả năng dung nạp. Số lần dùng một ngày tối đa là 1 lần. \n
- Suy thận: Không cần hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận nhẹ tới trung bình. Trường hợp suy thận nặng có Độ thanh thải dưới 30ml/phút thì liều dùng là 25mg. \n
- Suy gan: 25mg. \n
- Trẻ em: Không dùng cho trẻ dưới 18 tuổi. \n
- Người già: Không cần hiệu chỉnh liều. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Sử dụng đường uống. \n
- Nên dùng thuốc cách xa bữa ăn sẽ giúp đảm bảo sự hấp thu của thuốc cũng như hiệu quả điều trị \n
- Uống 1 giờ trước khi quan hệ tình dục sẽ giúp thuốc đủ thời gian hấp thu và phát huy được tác dụng. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Không sử dụng thuốc Welgra-100 cho người bị mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc. \n
- Dùng đồng thời cùng các thuốc nitrat hữu cơ hoặc các chất nitric oxide. \n
- Suy gan nặng, hạ huyết áp dưới 90/50mmHg, bị đột quỵ hoặc nhồi máu cơ tim gần đây, rối loạn thuộc võng mạc thoái hóa di truyền. \n
- Phụ nữ, trẻ dưới 18 tuổi, phụ nữ có thai. \n
Tác dụng phụ:
\n| Hệ và cơ quan | \nThường gặp | \nÍt gặp | \nHiếm gặp | \n
| Nhiễm khuẩn, ký sinh trùng | \n\n | Viêm mũi | \n\n |
| Miễn dịch | \n\n | Quá mẫn | \n\n |
| Thần kinh | \nĐau đầu, chóng mặt | \nBuồn ngủ | \nĐộng kinh, ngất, động kinh tái phát | \n
| Mắt | \nMờ mắt, loạn thị, chứng thấy sắc xanh | \nĐau mắt, hoa mắt, sợ ánh sáng. loạn sắc thi, chói mặt | \nPhù mắt, sưng mắt, khô mắt, mỏi mắt, lóa mắt | \n
| Tim mạch | \nNóng bừng, đỏ bừng | \nNhịp tim nhanh, đánh trống ngực, hạ huyết áp | \n\n |
| Hô hấp | \nNghẹt mũi | \nChảy máu ca, tắc xoang | \nKhản giọng, khô mũi, phù mũi | \n
| Tiêu hóa | \nBuồn nôn, khó tiêu | \nTrào ngược dạ dày, thực quản, ói mửa, kho miệng | \n\n |
| Da | \n\n | Phát ban | \n\n |
| Cơ Xương | \n\n | Đau cơ, đau đầu chi | \n\n |
| Sinh dục | \n\n | \n | Tăng cương dương, cương dương không mong muốn | \n
| Chung | \n\n | Cảm giác nóng | \nNgứa | \n
| Xét nghiệm | \n\n | Tăng nhịp tim | \n\n |
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Thuốc ức chế cytochrom P450 dạng 3A4 và 2C9: Làm giảm độ thanh thải của Sildenafil. \n
- Thuốc chống tăng huyết áp nitrat: Tăng tác dụng hạ huyết áp cấp và mạn tính. \n
Lưu ý và thận trọng:
\n-
\n
- Cần khai thác tiền sử và khám lâm sàng tỉ mỉ để chẩn đoán tình trạng bệnh nhân cũng như những nguy cơ tiềm ẩn và đề ra hướng điều trị phù hợp. \n
- Không dùng cho đối tượng được khuyên không hoạt động tình dục. \n
- Thận trọng trên bệnh nhân có bệnh tim mạch. Thuốc có thể gây nên một số biến cố tim mạch như nhồi máu cơ tim, xuất huyết não, thiếu máu cục bộ thoáng nước. \n
- Thuốc có thể gây hạ huyết áp thoáng qua do cơ chế giãn mạch toàn thân. \n
- Sử dụng cùng các thuốc hủy alpha giao cảm có thể gây hạ huyết áp, gặp phải trên một số bệnh nhân nhạy cảm. \n
- Thận trọng trên bệnh nhân bị viêm võng mạc sắc tố có rối loạn về gen phosphodiesterase ở võng mạc do chưa có nghiên cứu an toàn trên đối tượng này. \n
- Thận trọng trên bệnh nhân rối loạn đông máu, loét tiêu hóa cấp tính do thuốc ảnh hưởng tới khả năng chống ngưng kết tiểu cầu. \n
- Không kết hợp cùng các thuốc ức chế PDE5, thuốc điều trị tăng huyết áp động mạch phổi. \n
Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú
\n-
\n
- Không chỉ định cho phụ nữ. \n
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc trên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, đã có báo cáo về chóng mặt và thay đổi thị giác khi dùng thuốc. Thận trọng trên đối tượng lái xe và vận hành máy móc. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản thuốc Welgra-100 nơi khô, thoáng mát. \n
- Tránh để thuốc nơi ẩm thấp và nhiệt độ cao. \n
- Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này