Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Vorier 200 (Hộp 12 viên) - Thuốc điều trị nhiễm nấm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Vorier 200 (Hộp 12 viên) - Thuốc điều trị nhiễm nấm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 12 viên
Xuất xứItalia
Quy cáchHộp 12 viên
Số đăng ký83/UA/2007
Nhà sản xuấtFarma
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng200mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Voriconazole: 200mg.

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n

Vorier 200mg là thuốc kháng nấm phổ rộng nhóm Azol, chỉ định phòng và điều trị nhiễm nấm ở người lớn và trẻ em trên 2 tuổi trong các trường hợp sau:

\n \n
    \n
  • Nhiễm Aspergillus xâm lấn, bao gồm cả nhiễm Aspergillus phổi, xong, nhánh phế quản, tủy xương và các cơ quan.
  • \n
  • Nhiễm Candida huyết trên bệnh nhân không giảm bạch cầu.
  • \n
  • Nhiễm Candida xâm lấn: C.tropicalis, C.glabrata, C.kruisei… kể cả các trường hợp đề kháng với fluconazole và intraconazole.
  • \n
  • Các trường hợp nhiễm nấm nặng gây ra bởi Scedosporium spp. và Fusarium spp.
  • \n
  • Nhiễm candida thực quản.
  • \n
  • Các trường hợp nhiễm nấm cấp, đe dọa tính mạng, bao gồm cả nấm sợi và nấm men.
  • \n
  • Điều trị dự phòng nhiễm nấm trên các đối tượng có nguy cơ cao: Bệnh nhân ghép tủy, bệnh nhân bị bệnh bạch cầu tái phái.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Uống trực tiếp.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n

Liều dùng theo thể trọng bệnh nhân trên 40kg, trên 15 tuổi:

\n \n
    \n
  • Liều tấn công (trong 24 giờ đầu) 400mg mỗi 12 giờ, 24 giờ sau: 200mg mỗi 12 giờ
  • \n
  • Liều duy trì ( Sau 24 giờ) 200mg x 2 lần/ngày; 24 giờ sau: 100mg x 2 lần/ ngày.
  • \n
\n

Trẻ em (2 đến < 12 tuổi) và trẻ vị thành niên có cân nặng <50 kg (12 đến dưới 15 tuổi), liều dùng như sau: 9mg/ kg 2 lần mỗi ngày, nhưng không vượt quá 350mg/kg.

\n

Điều chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan nhẹ và vừa: Sử dụng 50% liều khuyến cáo.

\n \n

Chống chỉ định của Vorier 200

\n
    \n
  • \n

    Quá mẫn với bất kì thành phần nào của thuốc.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân suy gan nặng.

    \n
  • \n
\n

Lưu ý thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Thận trọng khi sử dụng  thuốc VORIER 200mg trên bệnh nhân có lịch sử quá mẫn với các thuốc nhóm azole, bệnh nhân mắc bệnh tim mạch : Rối loạn nhịp tim , bệnh cơ tim.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân rối loạn chức năng gan vừa và nhẹ: cần theo dõi sát sao chức năng gan của bệnh nhân trong suốt thời gian sử dụng thuốc, và rút ngắn thời gian điều trị càng sớm càng tốt trên các đối tượng bệnh nhân này.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân có rối loạn điện giải: cần đánh giá và điều chỉnh trước khi dùng thuốc.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • \n

    Không sử dùng cho phụ nữ mang thai và đang cho con bú.

    \n
  • \n
  • \n

    Thắc mắc xin liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ để được giải đáp chính xác nhất.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • \n

    Thận trọng khi sử dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

    \n
  • \n
  • \n

    Thắc mắc xin liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ để được giải đáp chính xác nhất.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n

Tác dụng phụ ít gặp >10 %:

\n \n
    \n
  • Thay đổi thị giác (sợ ánh sáng, thay đổi màu sắc, tăng hoặc giảm thị lực, mờ mắt).
  • \n
  • Những tác dụng không mong muốn này tăng lên khi điều trị kéo dài quá 29 ngày và dần biến mất khi ngưng sử dụng voriconazole.
  • \n
\n

Tác dụng phụ hiếm gặp 1 -10%:

\n \n
    \n
  • Nhịp tim nhanh, tăng giảm huyết áp, giảm mạch, phù ngoại biên, sốt, ớn lạnh, đau đầu.
  • \n
  • Ảo giác, chóng mặt, phát ban, ngứa, da nhạy cảm phosphor, hạ kali-magie máu, buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, khô miệng.
  • \n
  • Giảm tiểu cầu, Phosphatase kiềm tăng, transaminase huyết thanh tăng, ALT/AST tăng, vàng da ứ mật.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Các thuốc có thể tương tác với thuốc này bao gồm: Ergot alkaloids (như ergotamine, dihydroergotamine), sirolimus, một loại thuốc HIV kết hợp (như efavirenz / emtricitabine / tenofovir).
  • \n
  • Loại thuốc kết hợp có thể ảnh hưởng đến nhịp tim (QT kéo dài) bao gồm amiodarone, dofetilide, pimozide, procainamide, quinidine, sotalol, kháng sinh nhóm macrolid (như erythromycin).
  • \n
  • Thuốc có thể làm chậm quá trình đào thải các thuốc khác khỏi cơ thể như thuốc chẹn alpha (alfuzosin, silodosin, tamsulosin), thuốc tránh thai, cisapride, dronedaron, eletriptan, eplerenone, lurasidone, ranolazine, statin (như lovastatin, simvastatin), ticagrelor, tolvaptan.
  • \n
  • Các chất có thể ảnh hưởng đến quá trình đào thải thuốc khỏi cơ thể bao gồm thuốc an thần (mephobarbital, phenobarbital), carbamazepine, enzalutamide, primidone, rifamycins (như rifabutin, rifampin), ritonavir, rượu.
  • \n
\n

Xử trí khi quên liều

\n
    \n
  • \n

    Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch.

    \n
  • \n
  • \n

    Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

    \n
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • \n

    Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Mỗi loại thuốc có bảo quản khác nhau, bạn nên đọc kỹ hướng sử dụng bảo quản được in trên bao bì.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này