Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Vixlatin 10mg Bilastin - Trị ngứa, viêm mũi, mề đay
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Vixlatin 10mg Bilastin - Trị ngứa, viêm mũi, mề đay

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc chống dị ứng (Kháng histamin)
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110365424
Nhà sản xuấtMedisun
Dạng bào chếViên nén phân tán trong miệng
Hàm lượng10mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Bilastin 10mg.
  • \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm: hắt hơi, ngứa mũi, sổ mũi, chảy nước mắt.
  • \n
  • Giảm ngứa, mẩn đỏ, sẩn phù do mày đay mạn tính tự phát.
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng ở người lớn, thanh thiếu niên và trẻ em từ 6 tuổi trở lên.
  • \n
  • Điều trị mày đay mạn tính tự phát ở người lớn và trẻ ≥ 6 tuổi.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi: 20mg bilastin (tương đương 2 viên Vixlatin 10mg) một lần mỗi ngày.
  • \n
  • Trẻ 6–11 tuổi (hoặc 20–30kg): 10mg bilastin (1 viên Vixlatin 10mg) một lần mỗi ngày.
  • \n
  • Suy thận: Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ. Thận trọng nếu dùng chung thuốc ức chế P-gp.
  • \n
  • Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều nếu chức năng thận bình thường.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Đặt viên thuốc lên lưỡi, để viên tự tan mà không cần nước.
  • \n
  • Dùng khi bụng đói: uống trước ăn ít nhất 1 giờ hoặc sau ăn 2 giờ.
  • \n
  • Tránh dùng cùng nước trái cây (bưởi, cam, táo) vì làm giảm hấp thu bilastin.
  • \n
  • Dùng vào cùng thời điểm mỗi ngày để đạt hiệu quả ổn định.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm với bilastin hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Thường gặp: nhức đầu, buồn ngủ nhẹ, chóng mặt.
  • \n
  • Ít gặp: khô miệng, đau bụng, buồn nôn, tăng men gan thoáng qua.
  • \n
  • Hiếm gặp: phản ứng dị ứng như phù mạch, phát ban.
  • \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Nước ép trái cây (bưởi, táo, cam): làm giảm hấp thu thuốc.
  • \n
  • Thuốc ức chế P-gp (như verapamil, ketoconazole, erythromycin, cyclosporin): có thể làm tăng nồng độ bilastin.
  • \n
  • Không nên dùng cùng rượu hoặc thuốc an thần.
  • \n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Cẩn trọng khi lái xe, vận hành máy móc do có thể gây buồn ngủ nhẹ ở một số người.
  • \n
  • Không thay thế thuốc điều trị cấp cứu dị ứng nặng (ví dụ adrenaline trong sốc phản vệ).
  • \n
  • Phụ nữ có thai hoặc cho con bú chỉ dùng khi thật cần thiết theo chỉ định của bác sĩ.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng đặc biệt

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Đối tượngKhuyến cáo
Phụ nữ có thaiChỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
Phụ nữ cho con búChưa rõ bilastin có bài tiết qua sữa mẹ.
Người cao tuổiKhông cần chỉnh liều nếu chức năng thận bình thường.
Trẻ emThích hợp cho trẻ từ 6 tuổi, nhờ dạng viên tan trong miệng dễ sử dụng.
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Dùng ngay khi nhớ ra, nếu chưa gần liều kế tiếp.
  • \n
  • Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên, không dùng gấp đôi.
  • \n
\n

Quá liều

\n
    \n
  • Hiếm gặp triệu chứng nặng; có thể buồn ngủ, đau đầu.
  • \n
  • Xử trí: điều trị triệu chứng, theo dõi, không có thuốc giải độc đặc hiệu.
  • \n
\n

Dược lực học

\nBilastin là thuốc đối kháng chọn lọc thụ thể histamin H1 ngoại biên. Cơ chế chính là ức chế histamin gắn vào thụ thể, giúp giảm ngứa, hắt hơi, sổ mũi, nổi mề đay. Bilastin hầu như không tác động lên hệ thần kinh trung ương, ít gây buồn ngủ, không ảnh hưởng nhận thức. \n
    \n
  • Khởi phát tác dụng sau khoảng 1 giờ.
  • \n
  • Tác dụng kéo dài 24 giờ sau uống.
  • \n
  • Không có hoạt tính kháng cholinergic, không ảnh hưởng tim mạch.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu nhanh khi dùng lúc đói, thức ăn làm giảm sinh khả dụng.
  • \n
  • Liên kết protein huyết tương cao (~84–90%).
  • \n
  • Không chuyển hóa qua gan, thải trừ chủ yếu qua phân và nước tiểu.
  • \n
  • Thời gian bán thải trung bình: 14–15 giờ.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Giữ thuốc trong bao bì gốc, tránh để thuốc tiếp xúc không khí lâu.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này