Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Vinsalamin 400 (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm loét đại trực tràng chảy máu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Vinsalamin 400 (Hộp 3 vỉ x 10 viên) - Điều trị viêm loét đại trực tràng chảy máu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-32035-19
Nhà sản xuấtPhil Inter
Dạng bào chếViên nén bao tan trong ruột
Hàm lượng400mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Mesalamin: 400mg

    \n
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Điều trị viêm loét đại trực tràng chảy máu: Điều trị đợt cấp mức độ nhẹ đến trung bình và điều trị duy trì
  • \n
  • Điều trị bệnh Crohn: Điều trị duy trì.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng đường uống. Uống vào bữa tối hoặc các bữa sáng và tối.
  • \n
  • Không dùng cho trẻ em vì độ an toàn và hiệu quả chưa được xác lập.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Điều trị tấn công viêm loét đại trực tràng: 2 – 4 g (8 đến 10 viên) mỗi ngày, chia 4 lần.
  • \n
  • Liều dùng nên được điều chỉnh tùy theo đáp ứng điều trị.
  • \n
  • Thời gian điều trị: 4 – 8 tuần.
  • \n
  • Điều trị duy trì viêm loét đại trực tràng: 0,75 – 1,5 g (3 đến 6 viên) mỗi ngày, chia 3 lần.
  • \n
  • Điều trị duy trì bệnh Crohn: 1,5 – 2 g (6 đến 8 viên mỗi ngày, chia 3 đến 4 lần.
  • \n
  • Thời gian điều trị giới hạn trong 2 năm.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Tiền sử quá mẫn với các salicylat hay bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc mẫn cảm với sulfasalazin.

    \n
  • \n
  • \n

    Suy thận nặng (GFR <20 ml/phút).

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh lý có xu hướng chảy máu hoặc dùng đồng thời với thuốc chống đông.

    \n
  • \n
  • \n

    Trẻ em dưới 2 tuổi.

    \n
  • \n
  • \n

    Loét dạ dày tiến triển

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Toàn thân: Nhức đầu, mệt mỏi, suy nhược, chóng mặt, sốt.

    \n
  • \n
  • \n

    Tiêu hóa: Ỉa chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, làm tăng triệu chứng của viêm đại tràng, ợ hơi, táo bón, khó tiêu.

    \n
  • \n
  • \n

    Da: Mày đay, phát ban, ngứa, mụn trứng cá.

    \n
  • \n
  • \n

    Hô hấp: Viêm họng, ho.

    \n
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • \n

    Dùng đồng thời với sulfasalazin dạng uống có thể gây tăng nguy cơ độc với thận.

    \n
  • \n
  • \n

    Đã có thông báo tăng thời gian prothrombin ở người bệnh đang dùng warfarin.

    \n
  • \n
  • \n

    Dùng mesalazin ở những bệnh nhân dùng các thuốc độc với thận (NSAID) có thể tăng nguy cơ độc với thận.

    \n
  • \n
  • \n

    Tránh dùng đồng thời với các thuốc làm giảm nồng độ acid dạ dày, chất đối kháng H2, chất ức chế bơm proton vì tác dụng của mesalazin có thể bị giảm.

    \n
  • \n
  • \n

    Mesalazin làm tăng tác dụng và tăng độc tính của chất chống ung thư thiopurin do ức chế chuyển hóa.

    \n
  • \n
  • \n

    Mesalazin có thể làm tăng tác dụng của vắc xin phòng thủy đậu.

    \n
  • \n
  • \n

    Mesalazin có thể làm giảm tác dụng của glycosid tim.

    \n
  • \n
  • \n

    Không nên dùng đồng thời mesalamin với lactulose và các chất tương tự do có thể làm giảm pH của phân và ngăn ngừa giải phóng mesalamin.

    \n
  • \n
  • \n

    Mesalamin có thể làm tăng độc tính của methotrexat và có thể làm giảm tác dụng acid uric niệu của probenecid và sulfinpyrazon.

    \n
  • \n
  • \n

    Mesalamin có thể làm giảm tác dụng lợi tiểu của furosemid và spironolacton và có thể ảnh hưởng đến hoạt động của rifampicin.

    \n
  • \n
  • \n

    Mesalamin làm tăng tác dụng hạ đường huyết của nhóm sulfonylurea.

    \n
  • \n
\n

Thận trọng:

\n
    \n
  • \n

    Đã có báo cáo về loạn tạo máu nghiêm trọng khi dùng mesalazin nhưng rất hiếm gặp. Cần theo dõi về huyết học, nếu người bệnh có chảy máu không rõ nguyên nhân, có các vết bầm tím, ban xuất huyết, thiếu máu, sốt hoặc viêm họng. Nên ngừng thuốc nếu có dấu hiệu tăng nhạy cảm hoặc nếu có ỉa chảy.

    \n
  • \n
  • \n

    Thận trọng với người già, người suy gan, suy thận nhẹ đến trung bình, loét đường tiêu hóa. Cần theo dõi chức năng thận trước và trong khi điều trị bằng mesalazin.

    \n
  • \n
  • \n

    Thuốc có chứa lactose, thận trọng với bệnh nhân không dung nạp galactose do di truyền, kém hấp thu glucose – galactose hoặc thiếu Lapp lactase.

    \n
  • \n
  • \n

    Thuốc có chứa vàng tartrazin có thể gây dị ứng, gây các phản ứng quá mẫn cho người bệnh.

    \n
  • \n
\n

Đối tượng đặc biệt:

\n
    \n
  • \n

    Thời kỳ mang thai: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ thời kỳ mang thai.

    \n
  • \n
  • \n

    Phụ nữ cho con bú: Hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

    \n
  • \n
  • \n

    Trong vận hành máy móc, lái xe: Hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này