

Vinocyclin 50mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị nhiễm trùng da hoặc mô mềm
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng sinh, kháng nấm |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-29820-18 |
| Nhà sản xuất | Medisun |
| Dạng bào chế | Viên nang |
| Hàm lượng | 50mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Minocycline: 50mg.
\n
\n
Công dụng:
\n-
\n
-
\n
Điều trị nhiều loại bệnh nhiễm trùng khác nhau, bao gồm mụn trứng cá.
\n
\n -
\n
Điều trị các chứng nhiễm trùng do vi khuẩn. Thuốc không có hiệu quả đối với các chứng nhiễm trùng do virus (như cảm, cúm thông thường).
\n
\n -
\n
Điều trị nhiễm trùng da hoặc mô mềm
\n
\n -
\n
Thuốc cũng có thể được sử dụng để điều trị bệnh viêm thấp khớp.
\n
\n
Hướng dẫn sử dụng:
\nLiều dùng thông thường cho người lớn điều trị bệnh nhiễm actinomyces:
\n \n-
\n
- Liều 100mg hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau mỗi 12 giờ \n
- Liệu pháp chữa trị ngoài đường tiêu hóa ban đầu là dùng trong vòng 2 đến 6 tuần, sau đó là liệu pháp uống thuốc cùng với tổng thời gian điều trị là từ 6 tới 12 tháng. \n
Liều dùng thông thường cho người lớn điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn:
\n \n-
\n
- Uống liều 200mg ban đầu, sau đó uống 100mg sau mỗi 12 giờ hoặc từ 100 -200mg ban đầu, sau đó uống liều 50mg 4 lần một ngày \n
- Liều dùng thông thường cho người lớn điều trị viêm màng não – Meningococcus, ngoại trừ tình trạng nhiễm Neisseria meningitidis: \n
- Uống liều 100mg sau mỗi 12 giờ trong 5 ngày. \n
Liều dùng thông thường cho người lớn điều trị nhiễm trùng da hoặc mô mềm:
\n \n-
\n
- Nhiễm Mycobacterium marinum: uống liều 100mg hoặc bạn sẽ được truyền tĩnh mạch sau mỗi 12 giờ đồng hồ trong vòng ít nhất 3 tháng. \n
- Nhiễm Vibrio vulnificus: bạn uống hoặc truyền tĩnh mạch 100mg sau mỗi 12 giờ, thêm truyền tĩnh mạch 2g cefotaxime sau mỗi 8 giờ đồng hồ thoặc truyền tĩnh mạch từ 1-2g ceftazidime sau mỗi 8 giờ. \n
Liều dùng thông thường cho trẻ em trên 8 tuổi điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn:
\n \n-
\n
- Uống thuốc hoặc trẻ sẽ được truyền tĩnh mạch liều 4mg/kg ban đầu, sau đó là liều 2mg/kg sau mỗi 12 giờ. \n
- Bạn nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi cho trẻ nhỏ sử dụng thuốc này. \n
Chống chỉ định:
\nThuốc Vinocyclin 50 không được sử dụng trong các trường hợp:
\n \n-
\n
-
\n
Bệnh nhân mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
\n
\n -
\n
Bệnh nhân bị suy thận.
\n
\n -
\n
Trẻ dưới 12 tuổi.
\n
\n -
\n
Phụ nữ đang trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú.
\n
\n -
\n
Bệnh nhân bị bệnh lupas đỏ hệ thống.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
-
\n
Đau dạ dày, tiêu chảy hoặc tiêu có máu;
\n
\n -
\n
Các triệu chứng cảm cúm, đau vùng miệng và họng;
\n
\n -
\n
Da vàng, yếu ớt, nước tiểu có màu sẫm, chảy máu bất thường ở mũi, miệng, âm đạo hoặc trực tràng, xuất hiện các đốm nhỏ màu đỏ hoặc vùng tím ở dưới da;
\n
\n -
\n
Sốt, phát ban da, ngứa ran ở mức độ nặng, thâm tím hoặc tê cóng, yếu cơ;
\n
\n -
\n
Đau dạ dày phần trên, biếng ăn,
\n
\n -
\n
Đau ngực, nhịp tim không đều, thở khò khè, ho, cảm giác thở hụt hơi;
\n
\n -
\n
Lú lẫn, nôn mửa, tăng cân, tiểu tiện ít hơn bình thường, sưng phù hoặc không tiểu tiện;
\n
\n -
\n
Đau đầu hay đau phía sau mắt, ù tai, vấn đề về thị lực;
\n
\n
Cách bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Bảo quản thuốc Vinocyclin 50 ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này