Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Vincristin 1mg Richter - Điều trị ung thư
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Vincristin 1mg Richter - Điều trị ung thư

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi pha tiêm 10ml
Xuất xứHungary
Quy cáchHộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi pha tiêm 10ml
Nhà sản xuấtGedeon Richter
Dạng bào chếBột đông khô pha tiêm
Hàm lượng1mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Vincristine Sulfate: 1mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • U Wilm
  • \n
  • U nguyên bào thần kinh
  • \n
  • U lympho không Hodgkin
  • \n
  • Sarcom cơ vân
  • \n
  • Bệnh Hodgkin
  • \n
  • Bệnh bạch cầu cấp
  • \n
\nNgoài ra, thuốc Vincristin 1mg Richter cũng có hiệu quả trong điều trị bệnh bạch cầu mạn, đa u tủy, sarcom Ewing, sarcom Kaposi, sarcom mô mềm, sarcom xương, u melanin, u sùi dạng nấm, ung thư (vú, phổi, trực tràng, tuyến giáp, não, lá nuôi, cổ tử cung) \n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Dùng cách tuần một lần.
  • \n
  • Liều dùng phụ thuộc vào khối lượng, diện tích da và chức năng gan của bệnh nhân
  • \n
\nNgười trưởng thành \n
    \n
  • 400 mcg tới 1,4 mg/m2 diện tích cơ thể/lần/tuần.
  • \n
  • 10 – 30 mcg/kg thể trọng/lần/tuần
  • \n
\nTrẻ em: 1,5 – 2 mg/m2 bề mặt cơ thể/lần/tuần. \n \nLiều dùng cần được điều chỉnh ở những bệnh nhân có chức năng gan kém. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Chỉ sử dụng Vincristin 1mg Richter qua đường tiêm tĩnh mạch
  • \n
  • Pha loãng bột Vincristin trong dung dịch muối 0,9% hoặc glucose 5%.
  • \n
  • Thời gian tiêm tối thiểu là 60 giây.
  • \n
  • Cần có sự giám sát của bác sĩ có kinh nghiệm.
  • \n
  • Khi thao tác với Vincristin cần cẩn thận, sử dụng các biện pháp bảo hộ.
  • \n
  • Vincristin 1mg Richter chỉ dùng 1 lần, phần còn lại phải loại bỏ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Chiếu xạ vùng cửa gan bằng tia X.
  • \n
  • Hội chứng Charcot – Marie – Tooth
  • \n
  • Người bệnh dị ứng với Vincristin, hoặc các tá dược trong thuốc.
  • \n
  • Phụ nữ đang trong thai kỳ và đang cho con bú
  • \n
\n

Lưu ý đặc biệt khi sử dụng:

\n
    \n
  • Vincristin chỉ được dùng đường tĩnh mạch.
  • \n
  • Tiêm vincristine vào tủy sống có thể gây tử vong.
  • \n
  • Nếu bất cẩn tiêm nhầm vào tủy sống, cần phẫu thuật thần kinh tức thì.
  • \n
  • Vincristin có thể gây kích ứng mô và hoại tử.
  • \n
  • Tắc nghẽn tĩnh mạch gan và tổn thương gan có thể xảy ra.
  • \n
  • Cần điều chỉnh liều ở những bệnh nhân có chức năng gan suy giảm.
  • \n
  • Vincristin có thể gây hại cho thần kinh.
  • \n
  • Cần áp thực hiện các biện pháp phòng táo bón.
  • \n
  • Vincristin có thể gây tăng acid uric huyết thanh.
  • \n
  • Vincristin có thể không hiệu quả trong điều trị bệnh bạch cầu hệ TKTW.
  • \n
  • Vincristin có thể gây loét giác mạc.
  • \n
  • Vincristin có thể gây mệt mỏi.
  • \n
  • Vincristin có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản.
  • \n
  • Vincristin có thể gây ung thư thứ phát.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp: \n
    \n
  • Độc tính thần kinh: tê, ngứa ran, đau, yếu, đi lại hoặc sử dụng tay khó khăn, mất phản xạ, táo bón, bí tiểu, hạ huyết áp thế đứng, bất lực, co giật, lú lẫn, ảo giác, trầm cảm, liệt dây thần kinh sọ, hội chứng tiết hormon chống bài niệu không phù hợp (SIADH).
  • \n
  • Ức chế tủy: giảm tiểu cầu, bạch cầu, chảy máu, bầm tím, nhiễm trùng, sốt, thiếu máu.
  • \n
  • Rụng tóc: rụng tóc một phần hoặc toàn bộ.
  • \n
  • Nhiễm độc đường tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, viêm niêm mạc, chán ăn.
  • \n
\nTác dụng phụ ít gặp: \n
    \n
  • Phản ứng quá mẫn, thoát mạch, viêm tĩnh mạch, phát ban, nhạy cảm ánh sáng, nhức đầu, chóng mặt, ù tai, mờ mắt, tăng huyết áp, rối loạn nhịp tim, bệnh cơ tim, phù phổi, nhiễm độc gan, thận, viêm tụy, tăng axit uric máu, bệnh gút, ung thư thứ phát.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
ThuốcTương tácXử lý
Thuốc cảm ứng CYP3A4Tăng chuyển hóa VincristineTăng liều Vincristine
Thuốc cảm ứng P-gpTăng dòng Vincristine ra khỏi tế bàoTheo dõi và điều chỉnh liều Vincristine
Thuốc ức chế CYP3A4Giảm chuyển hóa VincristineGiảm liều Vincristine
Thuốc ức chế P-gpGiảm dòng Vincristine ra khỏi tế bàoTheo dõi và điều chỉnh liều Vincristine
\n

Lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và phụ nữ cho con bú

\nPhụ nữ mang thai: \n
    \n
  • Vincristine có thể gây hại cho thai nhi.
  • \n
  • Nên sử dụng các biện pháp tránh thai hiệu quả khi sử dụng vincristine.
  • \n
  • Nếu bạn mang thai trong khi sử dụng vincristine, hãy báo cho bác sĩ ngay lập tức.
  • \n
\nPhụ nữ cho con bú: \n
    \n
  • Chưa có thông tin về việc vincristine có bài tiết vào sữa mẹ hay không.
  • \n
  • Nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi cho con bú trong khi sử dụng vincristine.
  • \n
\n

Quá liều và xử trí

\nTriệu chứng: \n
    \n
  • Dấu hiệu của quá liều Vincristine có thể tương tự như các phản ứng phụ của thuốc, nhưng mức độ nghiêm trọng cao hơn.
  • \n
\nXử trí: \n
    \n
  • Cách thức xử lý quá liều Vincristine sẽ dựa trên các dấu hiệu và triệu chứng mà người bệnh gặp phải.
  • \n
\nCác biện pháp điều trị có thể bao gồm: \n
    \n
  • Rửa dạ dày
  • \n
  • Truyền dịch
  • \n
  • Thuốc nhuận tràng
  • \n
  • Thuốc chống co giật
  • \n
  • Truyền máu
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • \n
  • Nhiệt độ bảo quản dưới 25 độ C.
  • \n
  • Tránh xa tầm với của trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này