Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên) - Điều trị tăng huyết áp vô căn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên) - Điều trị tăng huyết áp vô căn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 1 lọ 30 viên
Xuất xứPháp
Quy cáchHộp 1 lọ 30 viên
Số đăng kýVN3-46-18
Nhà sản xuấtServier
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng3.5mg/2.5mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine): 2,378 mg
  • \n
  • Amlodipine (dưới dạng 3,4675 amlodipine besilate): 2,5mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Được dùng điều trị thay thế trong tăng huyết áp vô căn và bệnh dạng mạch vành ổn định, ở bệnh nhân đã được kiểm soát đồng thời bằng perindopril và amlodipine ở hàm lượng tương tự.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Uống mỗi ngày một viên duy nhất, nên dùng vào buổi sáng trước bữa ăn.
  • \n
  • Sự phối hợp liều lượng cố định này không phù hợp cho điều trị khởi đầu.
  • \n
  • Nếu cần thay đổi liều lượng, liều có thể thay đổi và sử dụng các phối hợp theo tỷ lệ khác có thể được cân nhắc.
  • \n
\nLàm gì khi dùng quá liều? \n \nTriệu chứng: \n
    \n
  • Theo các báo cáo hiện tại, việc quá liều nghiêm trọng có thể dẫn đến giãn mạch ngoại biên quá mức và nhịp tim nhanh phản xạ.
  • \n
  • Tình trạng hạ huyết áp toàn thân diễn tiến rõ rệt và có thể kéo dài lên mức sốc và thậm chí dẫn đến tử vong.
  • \n
\nXử trí: \n
    \n
  • Hỗ trợ cho tim bao gồm theo dõi thường xuyên tim và chức năng hô hấp, độ phù của các chi và chú ý đến thể tích tuần hoàn và lượng nước tiểu khi huyết áp tăng rõ rệt.
  • \n
  • Rửa dạ dày để giảm lượng thuốc hấp thu.
  • \n
  • Ngoài ra, thực hiện các biện pháp cấp cứu kịp thời để giảm thiểu tốt nhất các biến chứng do quá liều.
  • \n
\n
\n

Tác dụng phụ

\n
\n \nTóm tắt dữ liệu về độ an toàn: \n
    \n
  • Dữ liệu về độ an toàn của Viacoram đã được đánh giá trong một nghiên cứu 6 tháng có đối chứng bao gồm 1771 bệnh nhân, trong đó 887 bệnh nhân dùng Viacoram, một nghiên cứu 6 tuần có đối chứng bao gồm 837 bệnh nhân, trong đó 279 bệnh nhân dùng Viacoram và một nghiên cứu 8 tuần có đối chứng placebo bao gồm 1581 bệnh nhân, trong đó 249 bệnh nhân dùng Viacoram.
  • \n
  • Trong các nghiên cứu lâm sàng này, không có các phản ứng bất lợi đáng kể được ghi nhận khi kết hợp, so với các tác dụng bất lợi đã được biết đến của từng thành phần riêng lẻ.
  • \n
  • Các phản ứng bất lợi dưới đây được ghi nhận thường xuyên nhất trong các thử nghiệm lâm sàng: chóng mặt, ho và phù. Các phản ứng bất lợi trước đây đã được ghi nhận trong các thử nghiệm lâm sàng và/hoặc sau khi đưa thuốc ra thị trường với từng thành phần đơn lẻ của Viacoram (perindopril và amlodipin) được liệt kê trong bảng dưới dây do chúng có thể xảy ra với liều kết hợp cố định.
  • \n
\nBảng liệt kê các phản ứng bất lợi: \n \nCác tác dụng bất lợi dưới đây đã được ghi nhận trong quá trình điều trị bằng VIACORAM, perindopril hoặc amlodipin đơn độc và được sắp xếp theo phân loại MedDRA theo hệ cơ quan và theo tần suất như sau: \n \nRất phổ biến (≥1/10); thường gặp (≥1/100 đến <1/10); ít gặp (≥1/1000 đến <1/100); hiếm gặp (≥1/10000 đến <1/1000); rất hiếm gặp (<1/10000); chưa biết rõ (không ước tính được từ các dữ liệu hiện có). \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
MedDRA \n \nPhân loại theo hệ cơ quanTác dụng không mong muốnTần suất
VIACORAM \n \n(Perindopril/ \n \nAmlodipin)AmlodipinPerindopril
Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinhViêm mũiÍt gặpRất hiếm gặp
Rối loạn máu và hệ bạch huyếtTăng bạch cầu ưa eosinÍt gặp*
Giảm bạch cầu/ giảm bạch cầu trung tínhRất hiếm gặpRất hiếm gặp
Mất bạch cầu hạt hoặc giảm toàn thể huyết cầuRất hiếm gặp
Giảm tiểu cầuRất hiếm gặpRất hiếm gặp
Thiếu máu tan huyết trên bệnh nhân thiếu hụt bẩm sinh G-6PDHRất hiếm gặp
Rối loạn hệ miễn dịchQuá mẫnRất hiếm gặpÍt gặp
Rối loạn nội tiếtHội chứng bài tiết hormone chống Iợi tiểu không phù hợp (SIADH)Chưa biết rõ
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng \n \n Tăng kali máuÍt gặpÍt gặp*
Tăng glucose máuÍt gặpRất hiếm gặp
Hạ natri máuÍt gặp*
Hạ glucose máuÍt gặp*
Rối loạn tâm thầnThay đổi tâm trạng (bao gồm cả lo âu)Ít gặpÍt gặp
Mất ngủÍt gặp
Trầm cảmÍt gặp
Rối loạn giấc ngủÍt gặp
Trạng thái lẫn lộnHiếm gặpRất hiếm gặp
Rối loạn hệ thần kinhChóng mặt (đặc biệt trong giai đoạn đầu điều trị)Thường gặpThường gặpThường \n \ngặp
Đau đầu (đặc biệt trong giai đoạn đầu điều trị)Thường gặpThường gặp
Buồn ngủ (đặc biệt trong giai đoạn đầu điều trị)Thường gặpÍt gặp*
Rối loạn vị giácÍt gặpThường gặp
Dị cảmÍt gặpThường gặp
Ngất xỉuÍt gặpÍt gặp*
Giảm cảm giácÍt gặp
RunÍt gặp
Tăng trương lực cơRất hiếm gặp
Bệnh lý thần kinh ngoại biênRất hiếm gặp
Tai biến mạch máu não có thể gây ra bởi việc hạ huyết áp quá mức ớ những bệnh nhân có nguy cơ caoRất hiếm gặp
Hội chứng ngoại thápChưa biết rõ
Rối loạn trên mắtSuy giảm thị giácThường gặpThường gặp
Chứng nhìn đôiThường gặp
Rối loạn tai và mê đạoÙ taiÍt gặpThường gặp
Chóng mặtThường gặp
Rối loạn trên timĐánh trống ngựcThường gặpÍt gặp
Nhịp tim nhanhÍt gặp*
Đau thắt ngựcRất hiếm gặp
Nhồi máu cơ tim, có thể gây ra bởi việc hạ huyết áp quá mức ở những bệnh nhân có nguy cơ caoRất hiếm gặpRất hiếm gặp
Loạn nhịp (bao gồm nhịp tim chậm, nhịp nhanh thất và rung nhĩ)Ít gặpRất hiếm gặp
Rối loạn mạchĐỏ bừng mặtThường gặp
Hạ huyết áp (và các tác dụng liên quan đến hạ huyết áp)Ít gặpThường gặp
Viêm mạchRất hiếm gặpÍt gặp*
Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thấtHoThường gặpÍt gặpThường gặp
Khó thởThường gặpThường gặp
Co thắt phế quảnÍt gặp
Viêm phổi tăng bạch cầu ưa eosinRất hiếm gặp
Rối loạn tiêu hóaĐau bụngThường gặpThường gặp
Buồn nônThường gặpThường gặp
NônÍt gặpThường gặp
Khó tiêuThường gặpThường gặp
Tiêu chảyThường gặpThường gặp
Táo bónThường gặpThường gặp
Rối loạn tiêu hóaThường gặp
Khô miệngÍt gặpÍt gặp
Tăng sản nướuRất hiếm gặp
Viêm tụyRất hiếm gặpRất hiếm gặp
Viêm dạ dàyRất hiếm gặp
Rối loạn gan mậtViêm gan, vàng daRất hiếm gặp
Viêm gan ly giải tế bào hoặc viêm gan ứ mậtRất hiếm gặp
Rối loạn da và mô duới daNgứaÍt gặp
Tăng tiết mồ hôiÍt gặpÍt gặp
Rụng tócÍt gặp
Ban xuất huyếtÍt gặp
Đổi màu daÍt gặp
Bệnh bóng nướcÍt gặp*
Phù mặt, đầu chi, môi, niêm mạc, lưỡi, thanh môn và/hoặc thanh quảnRất hiếm gặpÍt gặp
Mề đayÍt gặpÍt gặp
Phản ứng mẫn cảm với ánh sángRất hiếm gặpÍt gặp*
Hồng ban đa dạngÍt gặpRất hiếm gặpRất hiếm gặp
Phù QuinckRất hiếm gặp
Hội chứng Stevens-JohnsonRất hiếm gặp
Viêm da tróc vẩyRất hiếm gặp
Rối loạn cơ xương và mô liên kếtĐau lưngÍt gặp
Sưng mắt cá chânThường gặp
Chuột rútThường gặpThường gặp
Đau khớp đau cơÍt gặpÍt gặp*
Rối loạn tiết niệuRối loạn tiểu tiện, tiểu đêm, tăng số lần đi tiểuÍt gặp
Suy giảm chức năng thậnÍt gặp
Suy thận cấpRất hiếm gặp
Rối loạn hệ sinh sản và tuyến vúRối loạn cươngÍt gặpÍt gặp
Nữ hóa tuyến vúÍt gặp
Rối loạn chung và tại vị trí đưa thuốcPhù ngoại viThường gặpÍt gặp
PhùRất phổ biến
Mệt mỏiÍt gặpThường gặp
Suy nhượcThường gặpThường gặp
Đau ngựcÍt gặpÍt gặp*
Ốm mệtÍt gặpÍt gặp*
ĐauÍt gặp
Các xét nghiệmTăng cân, giảm cânÍt gặp
Tăng ure máuÍt gặp*
Tăng creatinin máuÍt gặp*
Tăng bilirubin máuHiếm gặp
Tăng men ganRất hiếm gặpHiếm gặp
Giảm haemoglobin và giảm haematocritRất hiếm gặp
Chấn thương, ngộ độc và các biến chứngNgãÍt gặp*
\n* Tần suất xuất hiện các biến cố bất lợi được tính toán từ các thử nghiệm lâm sàng từ các báo cáo tự phát. \n \nThông tin bổ sung về dang kết hơp perindopril/amlodipin: \n
    \n
  • Một nghiên cứu lâm sàng ngẫu nhiên, mù đôi, có đối chứng placebo thực hiện trong vòng 8 tuần đã ghi nhận phù ngoại biên, một phản ứng bất lợi đã được quan sát thấy của amlodipin, có tỷ lệ thấp hơn ở bệnh nhân dùng dạng phối hợp perindopril 3,5 mg/amlodipin 2,5 mg so với ở bệnh nhân dùng amlodipin 5 mg đơn độc (tương ứng 1,6% và 4,9%).
  • \n
\nBáo cáo vê các phản ứng có hại nghi ngờ: \n
    \n
  • Các phản ứng bất lợi bị nghi ngờ được báo cáo sau khi thuốc được cấp phép là rất quan trọng. Báo cáo này cho phép tiếp tục theo dõi cân bằng giữa lợi ích/nguy cơ của thuốc. Các nhân viên y tế được yêu cầu báo cáo bất cứ phản ứng bất lợi nghi ngờ nào về hệ thống báo cáo quốc gia.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Chống chỉ định:

\n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Đường uống.
  • \n
  • Viacoram 3,5 mg/2,5 mg được dùng là trị liệu đầu tiên ngay sau khi phát hiện ra bệnh lý cho các bệnh nhân tăng huyết áp động mạch. Liều khởi đầu được khuyến cáo của Viacoram là 3,5 mg/2,5 mg một lần mỗi ngày.
  • \n
  • Sau ít nhất bốn tuần điều trị, liều dùng có thể tăng đến 7 mg/5 mg mỗi lần một ngày ở những bệnh nhân chưa được kiểm soát huyết áp đầy đủ với Viacoram 3,5 mg/2,5 mg.
  • \n
\n

Đối tượng đặc biệt:

\nSuy thận \n
    \n
  • Chống chỉ định dùng Viacoram trên bệnh nhân suy thận nặng (thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút).
  • \n
  • Trên bệnh nhân suy thận ở mức độ trung binh (thanh thải creatinin từ 30 ml/phút đến 60 ml/phút), liều khởi đầu được khuyến cáo của Viacoram là 3,5 mg/2,5 mg) dùng cách ngày. Trên bệnh nhân có huyết áp không được kiểm soát đầy đủ, có thể dùng liều 3,5 mg/2,5 mg một lần mỗi ngày. Nếu cần thiết, có thể tăng liều cho bệnh nhân nếu huyết áp không được kiểm soát tốt. Các theo dõi y tế thông thường bao gồm theo dõi creatinin và kali.
  • \n
\nSuy gan \n
    \n
  • Nên thận trọng khi kê đơn Viacoram cho bệnh nhân suy gan nặng.
  • \n
\nNgười cao tuổi \n
    \n
  • Hiệu quả và độ an toàn của Viacoram đã được thiết lập ở người cao tuổi. Nên thận trọng khi khởi trị dựa theo chức năng thận. Sau khi khởi trị, nên theo dõi chức năng thận trước khi tăng liều, đặc biệt là ở những bệnh nhân bằng hoặc trên 75 tuổi. Các theo dõi y tế thông thường nên làm bao gồm theo dõi creatinin và kali.
  • \n
\nTrẻ em \n
    \n
  • Độ an toàn và hiệu quả của Viacoram trên trẻ em dưới 18 tuổi chưa được thiết lập. Hiện chưa có các dữ liệu.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
\n
    \n
  • Dưới 30°C
  • \n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tính0 đ

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này