Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Vezyx 5mg (Hộp 2 vỉ x 14 viên) - Giảm triệu chứng ở mũi và mắt trong bệnh viêm mũi dị ứng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Vezyx 5mg (Hộp 2 vỉ x 14 viên) - Giảm triệu chứng ở mũi và mắt trong bệnh viêm mũi dị ứng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp 2 vỉ x 14 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuấtDAVI
Dạng bào chếViên nén dài
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Levocetirizin dihydroclorid: 5 mg
  • \n
\n

Công dụng:

\nLevocetirizin được chỉ định để: \n
    \n
  • Giảm triệu chứng ở mũi và mắt trong bệnh viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng kinh niên.
  • \n
  • Giảm triệu chứng mày đay mạn tính vô căn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ em (từ 12 tuổi trở lên):
  • \n
  • Liều khuyến cáo là 5 mg (1 viên) x 1 lần/ ngày vào buổi tối.
  • \n
\nTrẻ em: \n
    \n
  • Trẻ em từ 6 – 11 tuổi: Dùng 2,5 mg (½ viên) x 1 lần/ ngày vào buổi tối. Không nên dùng quá liều 2,5 mg vì phơi nhiễm toàn thân khi dùng liều 5 mg ở trẻ em cao hơn khoảng gấp đôi so với người lớn.
  • \n
  • Trẻ em dưới 6 tuổi: Dạng bào chế không phù hợp với liều dùng.
  • \n
  • Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận:
  • \n
  • Ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên:
  • \n
  • Suy thận nhẹ (độ thanh thải creatinin [ClCr] = 50 – 80 mL/ phút): Khuyến cáo dùng liều 2,5 mg (½ viên) x 1 lần/ ngày.
  • \n
  • Suy thận vừa (ClCr = 30 – 50 mL/ phút): Khuyến cáo dùng liều 2,5 mg (½ viên) mỗi 2 ngày.
  • \n
  • Suy thận nặng (ClCr = 10 – 30 mL/ phút): Khuyến cáo dùng liều 2,5 mg (½ viên) x 2 lần/ tuần (uống 1 lần mỗi 3 – 4 ngày).
  • \n
  • Suy thận giai đoạn cuối (ClCr < 10 mL/ phút) và bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo: Chống chỉ định dùng levocetirizin.
  • \n
  • Không cần hiệu chỉnh liều cho bệnh nhân chỉ bị suy gan. Khuyến cáo hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân bị cả suy gan và suy thận.
  • \n
\nNgười cao tuổi: \n
    \n
  • Không cần hiệu chỉnh liều cho bệnh nhân cao tuổi có chức năng thận bình thường.
  • \n
  • Nói chung nên thận trọng khi lựa chọn liều cho người cao tuổi, thường nên bắt đầu với giới hạn dưới của liều vì người cao tuổi thường bị suy giảm chức năng gan, thận, hoặc tim và có những bệnh kèm theo hoặc dùng chung với các thuốc khác.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc được dùng đường uống, nuốt viên với nước cùng hoặc không cùng với thức ăn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với levocetirizin, cetirizin, bất kỳ dẫn xuất hydroxyzin hoặc piperazin nào hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối (ClCr < 10 mL/ phút).
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Thông tin in vitro cho thấy levocetirizin không gây tương tác dược động thông qua ức chế hoặc cảm ứng enzym chuyển hóa thuốc ở gan. Chưa có nghiên cứu tương tác thuốc – thuốc in vivo nào được thực hiện với levocetirizin. Nghiên cứu tương tác thuốc được thực hiện với cetirizin racemic.
  • \n
  • Thuốc hạ sốt, azithromycin, cimetidin, erythromycin, ketoconazol, theophylin và pseudoephedrin:
  • \n
  • Nghiên cứu tương tác dược động với cetirizin racemic cho thấy cetirizin không tương tác với thuốc hạ sốt, azithromycin, cimetidin, erythromycin, ketoconazol, và pseudoephedrin. Có sự giảm nhẹ độ thanh thải cetirizin (16%) khi dùng chung với theophylin 400 mg. Liều theophylin cao hơn có thể có ảnh hưởng nhiều hơn.
  • \n
\nRitonavir: \n
    \n
  • Ritonavir làm tăng AUC huyết tương của cetirizin khoảng 42% đi kèm với tăng thời gian bán thải (53%) và giảm độ thanh thải (29%). Sự thải trừ của ritonavir không bị thay đổi khi dùng chung với cetirizin.
  • \n
\nThức ăn: \n
    \n
  • Mức độ hấp thu levocetirizin không giảm khi dùng chung với thức ăn, mặc dù tốc độ hấp thu giảm.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Thường gặp, ADR ≥ 1/100
  • \n
  • Tâm thần: Buồn ngủ.
  • \n
  • Thần kinh: Chóng mặt, nhức đầu.
  • \n
  • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Viêm họng, viêm mũi (ở trẻ em).
  • \n
  • Tiêu hóa: Đau bụng, khô miệng, buồn nôn.
  • \n
  • Toàn thân: Mệt mỏi.
  • \n
  • Ít gặp, 1/1.000 ≤ ADR < 1/100
  • \n
  • Tâm thần: Kích động.
  • \n
  • Thần kinh: Dị cảm.
  • \n
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy.
  • \n
  • Da và các mô dưới da: Ngứa, phát ban.
  • \n
  • Toàn thân: Suy nhược, khó chịu.
  • \n
  • Hiếm gặp, 1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000
  • \n
  • Miễn dịch: Quá mẫn.
  • \n
  • Tâm thần: Hung hăng, lú lẫn, trầm cảm, ảo giác, mất ngủ.
  • \n
  • Thần kinh: Co giật, rối loạn vận động.
  • \n
  • Tim: Nhịp tim nhanh.
  • \n
  • Gan mật: Bất thường chức năng gan (tăng transaminase, phosphatase kiềm, γ-GT và bilirubin).
  • \n
  • Da và các mô dưới da: Nổi mày đay.
  • \n
  • Toàn thân: Phù.
  • \n
  • Xét nghiệm: Tăng cân.
  • \n
  • Rất hiếm gặp, ADR < 1/10.000
  • \n
  • Máu và hệ bạch huyết: Giảm tiểu cầu.
  • \n
  • Miễn dịch: Sốc phản vệ.
  • \n
  • Tâm thần: Bệnh giật gân.
  • \n
  • Thần kinh: Loạn vị giác, ngất, run, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động.
  • \n
  • Thị giác: Loạn điều tiết, nhìn mờ, xoay mắt.
  • \n
  • Da và các mô dưới da: Phù thần kinh mạch, ban cố định do thuốc.
  • \n
  • Thận và tiết niệu: Khó tiểu, đái dầm.
  • \n
  • Thuốc có thể gây ra các tác dụng không mong muốn khác, khuyên bệnh nhân thông báo các tác dụng không hômong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
  • \n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Trong thử nghiệm lâm sàng, có báo cáo buồn ngủ, mệt mỏi và suy nhược khi dùng levocetirizin. Nhắc bệnh nhân nên thận trọng khi tham gia các công việc nguy hiểm cần sự tập trung tinh thần và phối hợp vận động như vận hành máy móc hoặc lái xe sau khi uống levocetirizin. Nên tránh sử dụng chung levocetirizin với rượu hoặc các thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương khác vì có thể gây giảm tập trung và ức chế hệ thần kinh trung ương quá mức.
  • \n
  • Đã có báo cáo bí tiểu khi sử dụng levocetirizin, nên thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ gây bí tiểu (như tổn thương tủy sống, tăng sản tuyến tiền liệt) vì levocetirizin có thể tăng nguy cơ bí tiểu. Ngừng levocetirizin nếu bệnh nhân bị bí tiểu.
  • \n
  • Không dùng quá liều chỉ định.
  • \n
  • Không khuyến cáo sử dụng levocetirizin ở trẻ em dưới 6 tuổi vì dạng bào chế không phù hợp với liều.
  • \n
  • Khuyến cáo thận trọng ở bệnh nhân động kinh và bệnh nhân có nguy cơ co giật.
  • \n
  • Thuốc có chứa lactose, bệnh nhân mắc bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose không nên dùng thuốc này.
  • \n
  • Thuốc có chứa polysorbat 80 có thể gây dị ứng và dầu thầu dầu có thể gây buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.
  • \n
\nSỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ: \n \nPhụ nữ có thai: \n
    \n
  • Tính an toàn của levocetirizin cho phụ nữ có thai chưa được thiết lập. Rất ít dữ liệu lâm sàng về việc dùng thuốc trên phụ nữ mang thai. Nghiên cứu trên động vật không thấy thuốc ảnh hưởng đến việc mang thai, sự phát triển của phôi/ bào thai, lúc sinh hoặc sự phát triển của trẻ sau sinh.
  • \n
\nPhụ nữ cho con bú: \n
    \n
  • Cetirizin đã được báo cáo tiết qua sữa mẹ. Vì levocetirizin cũng được dự đoán sẽ tiết qua sữa mẹ, không khuyến cáo dùng levocetirizin khi đang cho con bú.
  • \n
\nẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC (người vận hành máy móc, người đang lái tàu xe, người làm việc trên cao và các trường hợp khác): \n
    \n
  • Trong thử nghiệm lâm sàng đã có báo cáo xảy ra buồn ngủ, mệt mỏi và suy nhược ở bệnh nhân dùng levocetirizin. Bệnh nhân nên thận trọng khi làm những công việc nguy hiểm cần tập trung cao và phối hợp vận động như lái xe hoặc vận hành máy khi dùng levocetirizin.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này