Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Venclyxto 100mg (Hộp 112 viên) - Điều trị ung thư dùng cho người trưởng thành
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Venclyxto 100mg (Hộp 112 viên) - Điều trị ung thư dùng cho người trưởng thành

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 112 viên
Xuất xứMỹ
Quy cáchHộp 112 viên
Nhà sản xuấtAbbvie
Dạng bào chếViên nén bao phim
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Venetoclax: 100mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thuốc Venclyxto 100mgmg được dùng trong điều trị ung thư máu
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Venclyxto 100mg Venetoclax là thuốc trị ung thư dùng cho người trưởng thành.
  • \n
  • Venclyxto 100mg dùng đơn trị: điều trị bệnh bạch cầu mạn dòng lympho (CLL) khi có hoặc không có đột biến xóa đoạn 17p hoặc TP53.
  • \n
  • Venclyxto 100mg kết hợp với obinutuzumab: điều trị bệnh bạch cầu mạn dòng lympho (CLL) khi chưa được điều trị trước đó.
  • \n
  • Venclyxto 100mg kết hợp với rituximab: điều trị bệnh bạch cầu mạn dòng lympho (CLL) đã được điều trị ít nhất một liệu pháp trước đó.
  • \n
  • Venclyxto 100mg kết hợp một tác nhân hạ methyl hóa: điều trị bệnh bạch cầu cấp dòng tủy (AML).
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Nên uống Venclyxto 100mg cùng với bữa ăn, vào cùng một thời điểm hàng ngày.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Tuần 1: dùng liều 20 mg/lần/ngày trong 7 ngày.
  • \n
  • Tăng liều sau mỗi tuần, liều dùng tuần 2,3,4,5 lần lượt là: 50 mg/ngày,  100 mg/ngày, 200 mg/ngày, 400 mg/ngày.
  • \n
  • Venclyxto 100mg phối hợp với obinutuzumab, rituximab: khuyến cáo liều 400mg Venetoclax/ngày sau khi đã được điều chỉnh.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người mẫn cảm với Venetoclax
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Giảm bạch cầu trung tính (neutropenia): Giảm số lượng bạch cầu trung tính, làm tăng nguy cơ nhiễm trùng.
  • \n
  • Tiêu chảy: Thường gặp và có thể ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày.
  • \n
  • Buồn nôn: Cảm giác khó chịu ở dạ dày, có thể dẫn đến nôn mửa.
  • \n
  • Thiếu máu (anemia): Giảm số lượng hồng cầu, gây mệt mỏi và suy nhược.
  • \n
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên: Các triệu chứng như ho, đau họng và nghẹt mũi.
  • \n
  • Mệt mỏi: Cảm giác kiệt sức và thiếu năng lượng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này