Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Velaxin 75mg Venlafaxine - Giảm lo âu, trầm cảm, hoảng sợ
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Velaxin 75mg Venlafaxine - Giảm lo âu, trầm cảm, hoảng sợ

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc trầm cảm
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứHungary
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký599110407923
Nhà sản xuấtEGIS\Egis Pharmaceuticals Public Ltd.\Co.
Dạng bào chếViên nang giải phóng chậm
Hàm lượng7.5mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Venlafaxine 75 mg (dưới dạng venlafaxine hydrochloride)
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Cải thiện triệu chứng trầm cảm.
  • \n
  • Giảm lo âu lan tỏa.
  • \n
  • Giảm tần suất cơn hoảng sợ.
  • \n
  • Giảm lo âu xã hội.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Rối loạn trầm cảm chủ yếu ở người lớn.
  • \n
  • Rối loạn lo âu lan tỏa.
  • \n
  • Rối loạn hoảng sợ.
  • \n
  • Rối loạn lo âu xã hội.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với venlafaxine/desvenlafaxine hoặc tá dược.
  • \n
  • Đang dùng hoặc trong 14 ngày sau khi ngừng MAOI (kể cả linezolid, xanh methylen tiêm).
  • \n
\n
\n

Mô tả và đặc điểm

\n
    \n
  • Velaxin là thuốc chống trầm cảm nhóm SNRI, được dùng trong rối loạn trầm cảm chủ yếu, rối loạn lo âu lan tỏa, hoảng sợ và lo âu xã hội. Thuốc tăng dẫn truyền serotonin và norepinephrine, cải thiện khí sắc và lo âu.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n

Nguyên tắc

\n
    \n
  • Bắt đầu liều thấp, tăng dần theo đáp ứng; uống cùng thức ăn, nuốt nguyên viên.
  • \n
\n

Liều tham khảo người lớn

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Chỉ địnhLiều khởi đầuĐiều chỉnhLiều tối đa thường dùng
Trầm cảm75 mg/ngàyTăng mỗi 75 mg sau ≥4–7 ngày225 mg/ngày (tối đa 375 mg theo chuyên khoa)
Lo âu lan tỏa75 mg/ngàyTăng từng bước 75 mg225 mg/ngày
Hoảng sợ37,5–75 mg/ngàyTăng sau 1–2 tuần225 mg/ngày
Lo âu xã hội75 mg/ngàyTăng theo đáp ứng225 mg/ngày
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Người cao tuổi/suy gan/suy thận: cân nhắc liều khởi đầu thấp hơn; theo dõi huyết áp, natri máu.
  • \n
  • Trẻ em: chỉ dùng theo chỉ định chuyên khoa.
  • \n
\n

Ngừng thuốc

\n
    \n
  • Giảm liều từ từ trong 1–2 tuần (hoặc lâu hơn) để hạn chế triệu chứng ngừng thuốc như chóng mặt, kích động, tê bì, rối loạn giấc ngủ.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Thường gặp: buồn nôn, khô miệng, nhức đầu, chóng mặt, buồn ngủ hoặc mất ngủ, đổ mồ hôi, táo bón, tăng huyết áp nhẹ, nhịp nhanh.
  • \n
  • Ít gặp/hiếm: hạ natri máu, tăng cholesterol, giãn đồng tử/tăng nhãn áp góc hẹp, rối loạn tình dục, hội chứng serotonin, co giật, kéo dài QT/loạn nhịp, xuất huyết bất thường.
  • \n
\n
\n

Tương tác

\n
    \n
  • MAOI: chống chỉ định phối hợp.
  • \n
  • Thuốc tăng serotonin (SSRI, SNRI, triptan, tramadol, linezolid, l-tryptophan, lithium, St. John’s wort): tăng nguy cơ hội chứng serotonin.
  • \n
  • NSAID/kháng đông/aspirin: tăng nguy cơ chảy máu.
  • \n
  • CYP2D6/CYP3A4: ức chế mạnh có thể tăng nồng độ thuốc.
  • \n
  • Rượu: tăng buồn ngủ, chóng mặt.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Theo dõi huyết áp, nhịp tim định kỳ; cân nhắc giảm liều nếu tăng đáng kể.
  • \n
  • Thận trọng ở người nguy cơ hạ natri máu, tiền sử co giật, glôcôm góc hẹp, rối loạn lưỡng cực, bệnh tim mạch.
  • \n
  • Tăng nguy cơ xuất huyết khi dùng kèm NSAID/kháng đông.
  • \n
  • Đánh giá nguy cơ tự sát trong 1–2 tháng đầu và khi chỉnh liều.
  • \n
\n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Mang thai: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ; dùng cuối thai kỳ có thể gây triệu chứng thích nghi ở trẻ.
  • \n
  • Cho con bú: thuốc bài tiết vào sữa ở mức thấp – trung bình; theo dõi trẻ nếu mẹ dùng.
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Có thể gây chóng mặt, buồn ngủ; tránh lái xe/máy móc cho tới khi biết đáp ứng cá nhân.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Venlafaxine ức chế tái thu hồi serotonin và norepinephrine, tăng nồng độ tại khe synap, cải thiện khí sắc và lo âu. Ít tác động lên thụ thể muscarinic, H1 và alpha1 nên ít gây kháng cholinergic và an thần.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu tốt; chuyển hóa qua gan tạo desvenlafaxine (có hoạt tính).
  • \n
  • Thải trừ chủ yếu qua thận. Thời gian bán thải khoảng 5–11 giờ (phụ thuộc dạng bào chế); kéo dài ở suy gan/thận.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp.
  • \n
  • Giữ thuốc trong bao bì gốc.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Nếu quên một liều, uống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên.
  • \n
  • Không dùng gấp đôi liều.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng: buồn ngủ, loạn nhịp, thay đổi huyết áp, co giật.
  • \n
  • Xử trí: điều trị hỗ trợ, theo dõi tim mạch – hô hấp. Không có thuốc giải độc đặc hiệu.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này