

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Varogel (20 gói x 10ml) - Điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | 1 hộp 20 gói x 10ml |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | 1 hộp 20 gói x 10ml |
| Số đăng ký | VD-18848-13 |
| Nhà sản xuất | Shinpoong Deawoo |
| Dạng bào chế | Hỗn dịch uống |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Nhôm hydroxid gel tương đương 0.4g \n
- Nhôm oxid \n
- Magnesi hydroxid 30% paste tương đương 0.8004g \n
- Magnesi hydroxid \n
- Simethicon 30% emulsion tương đương 0.08g \n
- Simethicon \n
Công dụng:
\n-
\n
- Viêm loét dạ dày - tá tràng cấp, mạn tính. \n
- Triệu chứng tăng tiết acid dạ dày (nóng rát, ợ chua...), hội chứng dạ dày kích thích. \n
- Trào ngược dạ dày - thực quản. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Viêm loét dạ dày - tá tràng cấp, mạn tính: Người lớn: 10ml (1 gói) x 2 - 4 lần/ngày. \n
- Triệu chứng tăng tiết acid dạ dày (nóng rát, ợ chua ...), hội chứng dạ dày kích thích, trào ngược dạ dày - thực quản: Người lớn: 10ml (1 gói) x 2 - 4 lần/ngày. \n
- Uống giữa các bữa ăn hoặc sau khi ăn 30 phút - 2 giờ, buổi tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng. \n
Quá liều
\n-
\n
- Các triệu chứng quá liều bao gồm buồn nôn, nôn, kích thích tiêu hóa, tiêu chảy/táo bón. Điều trị triệu chứng và hỗ trợ. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
- Bệnh nhân suy thận nặng. \n
- Bệnh nhân giảm phosphat máu. \n
- Bệnh nhân tăng magnesi máu. \n
- Trẻ nhỏ, đặc biệt ở trẻ bị mất nước hay trẻ bị suy thận. \n
Tác dụng phụ:
\nVarogel nói chung không có tác dụng phụ táo bón hay tiêu chảy nhờ sự phối hợp hài hòa giữa nhôm và magnesi hydroxid. \n-
\n
- Thường gặp: táo bón, chát miệng, cứng bụng, phân rắn, buồn nôn, nôn, phân trắng. \n
- Giảm phosphat máu đã xảy ra khi dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao. Ngộ độc nhôm, nhuyễn xương có thể xảy ra ở người bệnh có hội chứng urê máu cao. \n
- Nhuyễn xương, bệnh não, sa sút trí tuệ và thiếu máu hồng cầu nhỏ đã xảy ra ở người suy thận mạn tính dùng nhôm hydroxid làm tác nhân gây dính kết phosphat. \n
Thận trọng khi sử dụng:
\n-
\n
- Sử dụng đúng liều lượng và cách dùng. \n
- Nếu sau 2 tuần các triệu chứng không cải thiện thì phải hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. \n
- Không dùng quá 6 gói/ngày mà không có chỉ định của bác sĩ. \n
- Thận trọng ở người bị suy tim sung huyết, suy thận, phù, xơ gan, chế độ ăn ít natri và với người mới bị chảy máu đường tiêu hóa. \n
- Người cao tuổi, do bệnh tật hoặc do điều trị thuốc có thể bị táo bón và phân rắn. Cần thận trọng về tương tác thuốc. \n
- Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat trong quá trình điều trị lâu dài. \n
Thai kỳ và cho con bú
\n-
\n
- Nhìn chung các thuốc antacid được coi là an toàn, miễn là không dùng lâu dài và liều cao. Đã có thông báo tác dụng phụ như tăng hoặc giảm magnesi máu, tăng phản xạ gân ở bào thai và trẻ sơ sinh, khi người mẹ dùng thuốc magnesi antacid lâu dài, đặc biệt là với liều cao. \n
- Chưa tài liệu nào ghi nhận tác dụng phụ của thuốc, tuy thuốc có thải trừ qua sữa nhưng chưa đủ để gây tác dụng phụ cho trẻ em bú sữa mẹ. \n
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Varogel không ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc. \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Dùng chung với các thuốc tetracyclin, digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid, allopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin, phenothiazin, ranitidine, ketoconazol, itraconazol, ... có thể làm giảm hấp thu các thuốc này. Cần uống các thuốc này cách xa thuốc Varogel. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Trong bao bì kín, ở nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này