Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Vaginax Metronidazol; Miconazol - Đặt âm đạo trị ngứa, nấm, nhiễm khuẩn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Vaginax Metronidazol; Miconazol - Đặt âm đạo trị ngứa, nấm, nhiễm khuẩn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 2 vỉ x 7 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 7 viên
Số đăng ký893115172225
Nhà sản xuấtBidiphar
Dạng bào chếViên đạn đặt âm đạo
Hàm lượng500mg/100mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Metronidazol 500 mg.
  • \n
  • Miconazol nitrat 100 mg.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hỗ trợ điều trị và làm giảm các triệu chứng viêm âm đạo do vi khuẩn kỵ khí và nấm men nhạy cảm; giúp khử mùi hôi, giảm khí hư bất thường, ngứa rát và khó chịu vùng âm hộ – âm đạo; góp phần khôi phục hệ vi sinh và pH sinh lý tại chỗ khi dùng đúng chỉ định.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Viêm âm đạo do vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm với metronidazol (bao gồm viêm âm đạo do vi khuẩn liên quan đến Gardnerella vaginalis).
  • \n
  • Viêm âm đạo do nấm men nhạy cảm với miconazol (Candida).
  • \n
  • Các trường hợp nghi ngờ bội nhiễm phối hợp vi khuẩn kỵ khí và nấm men.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với metronidazol, dẫn chất 5-nitroimidazol, miconazol hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Tiền sử quá mẫn chéo với các azol khác.
  • \n
  • Trẻ em chưa dậy thì trừ khi có chỉ định chuyên khoa.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n
\n

Liều tham khảo

\n
    \n
  • Người lớn: đặt 1 viên vào âm đạo mỗi tối trước khi ngủ, liên tục 7–10 ngày tùy mức độ và đáp ứng. Trường hợp dai dẳng hoặc tái phát có thể cần kéo dài theo chỉ định.
  • \n
  • Trong thời gian hành kinh, có thể tạm ngừng hoặc tiếp tục tùy tình trạng; nên tham vấn nhân viên y tế.
  • \n
\n
\n
\n

Cách dùng chuẩn

\n
    \n
  • Rửa tay, vệ sinh vùng kín nhẹ nhàng và lau khô trước khi đặt.
  • \n
  • Lấy viên khỏi vỏ, nằm ngửa, co nhẹ gối; đưa viên vào sâu trong âm đạo.
  • \n
  • Đặt vào buổi tối để hạn chế rơi thuốc; có thể dùng băng lót.
  • \n
  • Tiếp tục đủ liệu trình ngay cả khi triệu chứng thuyên giảm sớm.
  • \n
\n
\n

Tránh giao hợp trong thời gian điều trị. Cần điều trị đồng thời cho bạn tình khi có chỉ định nhằm hạn chế tái nhiễm.

\n \n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Nếu quên một liều: đặt ngay khi nhớ ra; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục như bình thường.
  • \n
  • Không đặt gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Quá liều

\n
    \n
  • Do dùng tại chỗ, quá liều hiếm gặp. Nuốt nhầm nhiều viên có thể gây buồn nôn, nôn, đau bụng, chóng mặt, mất điều hòa, hoặc phản ứng bất lợi của azol; cần đưa đến cơ sở y tế để xử trí hỗ trợ. Không có thuốc giải độc đặc hiệu cho metronidazol hay miconazol.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n

Metronidazol

\n
    \n
  • Metronidazol thuộc nhóm 5-nitroimidazol. Trong điều kiện kỵ khí, nhóm nitro được các protein vận chuyển điện tử của vi khuẩn và động vật nguyên sinh khử thành các gốc có hoạt tính, gắn kết và phá hủy DNA, ức chế tổng hợp acid nucleic, dẫn đến diệt khuẩn/diệt đơn bào. Phổ tác dụng mạnh trên GardnerellaMobiluncusBacteroides và các vi khuẩn kỵ khí khác thường liên quan đến viêm âm đạo do vi khuẩn.
  • \n
\n

Miconazol

\n
    \n
  • Miconazol là dẫn chất imidazol thuộc nhóm azol kháng nấm. Thuốc ức chế enzyme 14α-demethylase phụ thuộc cytochrom P450, ngăn tổng hợp ergosterol – thành phần thiết yếu cấu trúc màng tế bào nấm. Sự thiếu hụt ergosterol và tích lũy các sterol bất thường làm thay đổi tính thấm màng, gây rối loạn chức năng và chết tế bào nấm. Thuốc có hoạt tính tốt với Candida albicans và nhiều chủng Candida khác.
  • \n
\n

Hiệp đồng lâm sàng

\n
    \n
  • Phối hợp metronidazol và miconazol tạo bao phủ kép đồng thời vi khuẩn kỵ khí và nấm men – hai căn nguyên có thể xuất hiện đơn độc hoặc phối hợp trong viêm âm đạo. Điều này giúp giảm thất bại điều trị do bỏ sót căn nguyên, rút ngắn thời gian triệu chứng và hạn chế tái phát khi tuân thủ liệu trình.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Metronidazol: hấp thu qua niêm mạc âm đạo có thể xảy ra nhưng thường ở mức thấp; thời gian bán thải toàn thân trung bình khoảng 8 giờ. Phần hấp thu được chuyển hóa chủ yếu ở gan và thải trừ qua nước tiểu và phân dưới dạng chất chuyển hóa và dạng không đổi.
  • \n
  • Miconazol: hấp thu toàn thân sau dùng đặt âm đạo rất thấp do phân tử kém hấp thu qua niêm mạc; phần nhỏ hấp thu gắn mạnh protein huyết tương, chuyển hóa tại gan, thải trừ chậm qua mật và phân.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Nhiệt độ bảo quản thường dưới 30 °C trừ khi nhà sản xuất có khuyến cáo khác.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Tại chỗ: rát, ngứa, kích ứng, nóng ran, tăng tiết dịch, khó chịu thoáng qua.
  • \n
  • Mùi vị kim loại trong miệng, buồn nôn nhẹ (hiếm, thường liên quan đến hấp thu toàn thân rất thấp của metronidazol).
  • \n
  • Phản ứng quá mẫn: ban đỏ, mề đay, phù mạch – cần ngừng thuốc và liên hệ y tế.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Tránh dùng đồng thời tại chỗ với các chế phẩm diệt tinh trùng vì miconazol có thể làm giảm hiệu quả của chất diệt tinh trùng.
  • \n
  • Rượu: metronidazol có khả năng gây phản ứng kiểu disulfiram khi dùng đường toàn thân; dù hấp thu tại chỗ thấp, vẫn nên tránh uống rượu trong liệu trình.
  • \n
  • Thuốc kháng nấm hoặc kháng khuẩn khác tại chỗ: có thể làm thay đổi phổ và độ nhạy; chỉ dùng khi được nhân viên y tế hướng dẫn.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Nghi ngờ hoặc xác định nhiễm lây truyền qua đường tình dục: cần thăm khám, xét nghiệm và điều trị đồng thời cho bạn tình khi thích hợp.
  • \n
  • Viêm âm đạo tái phát nhiều lần: cân nhắc đánh giá các yếu tố thuận lợi như đái tháo đường, suy giảm miễn dịch, thói quen vệ sinh, thay đổi nội tiết.
  • \n
  • Không dùng cho vết nứt da niêm hoặc vùng âm hộ bị trợt loét rộng trừ khi có chỉ định, do tăng hấp thu.
  • \n
  • Tránh dùng băng vệ sinh dạng đặt trong âm đạo (tampon) trong khi điều trị.
  • \n
  • Không dùng đồng thời bao cao su bằng latex ngay sau khi đặt thuốc do một số tá dược có thể làm giảm độ bền; tham vấn tài liệu sản phẩm cụ thể để lựa chọn biện pháp tránh thai phù hợp trong thời gian điều trị.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: metronidazol và miconazol đặt âm đạo có hấp thu toàn thân thấp; dữ liệu lâm sàng cho thấy nguy cơ dị tật không tăng rõ khi dùng đúng chỉ định. Tuy nhiên, nên thận trọng đặc biệt trong 3 tháng đầu thai kỳ và chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ, theo tư vấn bác sĩ.
  • \n
  • Cho con bú: metronidazol có thể bài tiết vào sữa khi dùng đường toàn thân; với đường đặt âm đạo, phơi nhiễm toàn thân thấp nhưng vẫn cần cân nhắc tạm ngừng cho bú trong thời gian ngắn nếu dùng kéo dài; hỏi ý kiến bác sĩ.
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Dùng tại chỗ, hầu như không ảnh hưởng. Nếu có chóng mặt hoặc khó chịu bất thường, nên thận trọng khi làm việc đòi hỏi tỉnh táo.
  • \n
\n
\n

Xử trí tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Kích ứng nhẹ: tiếp tục theo dõi; có thể giảm tần suất đặt theo hướng dẫn.
  • \n
  • Phản ứng nặng (phù nề, bỏng rát dữ dội, phát ban lan tỏa): ngừng thuốc, đến cơ sở y tế.
  • \n
  • Tái phát sớm: đánh giá tuân thủ liệu trình, vệ sinh, điều trị bạn tình, yếu tố nguy cơ tiềm ẩn.
  • \n
\n
\n

Phân biệt và đánh giá nguyên nhân

\n
\n
\n

Viêm âm đạo do vi khuẩn

\n
    \n
  • Khí hư loãng, mùi hôi tanh, pH > 4,5.
  • \n
  • Thường ít ngứa; dấu hiệu amine dương tính.
  • \n
\n
\n
\n

Viêm âm đạo do Candida

\n
    \n
  • Khí hư vón cục như bã, ngứa rát nhiều, pH thường không tăng.
  • \n
  • Tái phát liên quan kháng sinh kéo dài, đái tháo đường, thai kỳ.
  • \n
\n
\n
\n

Trichomonas

\n
    \n
  • Khí hư vàng xanh, bọt, mùi hôi; đối tác có thể có triệu chứng.
  • \n
  • Cần điều trị đồng thời đường toàn thân cho cả hai.
  • \n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này