Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Uruso Tab. 200mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị sỏi mật
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Uruso Tab. 200mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị sỏi mật

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứHàn Quốc
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-18290-14
Nhà sản xuấtDaewoong
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng200mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Ursodeoxycholic acid: 200mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thuốc Uruso 200mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
  • \n
  • Sỏi mật giàu cholesterol khi túi mật còn chức năng.
  • \n
  • Cải thiện chức năng gan trong xơ gan mật nguyên phát.
  • \n
  • Cải thiện chức năng gan trong bệnh viêm gan C.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.
  • \n
\nNgười lớn và trẻ em trên 12 tuổi: \n
    \n
  • Sỏi mật giàu cholesterol khi túi mật còn chức năng: 8 – 12 mg/kg/ngày trước khi ngủ hoặc chia làm 2 - 3 lần (liều lớn hơn uống trước khi đi ngủ). Thời gian dùng 6 - 4 tháng tùy cỡ sỏi và thành phần sỏi.
  • \n
  • Cải thiện chức năng gan trong xơ gan mật nguyên phát: 10 – 15 mg/kg/ngày chia làm 2 - 4 lần.
  • \n
  • Cải thiện chức năng gan trong bệnh viêm gan C: 12 – 18 mg/kg/ngày chia làm 3 lần.
  • \n
\nBệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan. \n \nBệnh nhân suy thận: Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận. \n \nNgười già: Không có sự khác nhau đáng kể về hiệu quả điều trị và tính an toàn của acid ursodeoxycholic giữa người lớn tuổi và người trẻ. Tuy nhiên, do chức năng sinh lý giảm ở người lớn tuổi, thận trọng khi dùng acid ursodeoxycholic cho bệnh nhân lớn tuổi. \n \nTrẻ em: Tính an toàn và hiệu quả ở trẻ em chưa được xác lập. Không dùng thuốc này cho trẻ em dưới 12 tuổi. \n \nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\nQuá liều \n
    \n
  • Tiêu chảy có thể xảy ra khi dùng thuốc quá liều. Nhìn chung, các triệu chứng khác của quá liều không thể xảy ra do hấp thu acid ursodeoxycholic giảm khi tăng liều, và do đó được thải nhiều qua phân.
  • \n
  • Không có phương pháp đặc hiệu trong điều trị quá liều. Trong trường hợp tiêu chảy, cần bù nước và điện giải.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân mẫn cảm với thuốc hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân bị nghẽn ống dẫn mật hoàn toàn (tác động lợi mật có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng).
  • \n
  • Bệnh nhân viêm gan tiến triển nhanh.
  • \n
  • Bệnh nhân sỏi calci.
  • \n
  • Bệnh nhân viêm túi mật cấp.
  • \n
  • Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.
  • \n
  • Trẻ em dưới 12 tuổi.
  • \n
  • Bệnh nhân bệnh thận.
  • \n
  • Bệnh nhân loét dạ dày tá tràng cấp.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, ói mửa, hiếm khi đau bụng, táo bón, ợ nóng, đau vùng thượng vị.
  • \n
  • Quá mẫn: Ngứa, hiếm khi phát ban.
  • \n
  • Các tác dụng ngoại ý khác: Mệt mỏi toàn thân, choáng váng.
  • \n
\nXử trí ADR \n
    \n
  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Thân trọng khi chỉ định thuốc này cùng với thuốc làm hạ đường huyết tolbutamid cho bệnh nhân tiểu đường do thuốc này làm tăng tác dụng hạ đường huyết của thuốc tolbutamid.
  • \n
\nCác thuốc sau đây làm giảm khả năng hấp thu của Acid ursodeoxycholic: \n
    \n
  • Cholestyramin, colestipol, than hoạt, các thuốc có chứa magnesi và nhôm hydroxyd.
  • \n
  • Các thuốc làm tăng cholesterol trong mật (như các thuốc ngừa thai đường uống có chứa estrogen) hay các thuốc làm giảm cholesterol trong máu (như clofibrat).
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân bệnh tuyến tụy trầm trọng.
  • \n
  • Bệnh nhân có sỏi mật trong ống mật (ứ mật có thể xảy ra do tác động lợi mật).
  • \n
  • Bệnh nhân bệnh não do gan gây ra, xơ gan cổ trướng hoặc cần ghép gan.
  • \n
  • Bệnh nhân gan mạn tính.
  • \n
\nLái xe và vận hành máy móc \n
    \n
  • Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\nPhụ nữ mang thai và cho con bú \n \nPhụ nữ mang thai \n
    \n
  • Không dùng thuốc này cho phụ nữ có thai do đã có báo cáo về nhiễm độc bào thai trên động vật thử nghiệm.
  • \n
\nPhụ nữ cho con bú \n
    \n
  • Chưa biết thuốc này có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Do có nhiều thuốc bài tiết vào sữa mẹ, cần thận trọng khi chỉ định thuốc này cho phụ nữ cho con bú.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này