Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ursimex®300 (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị xơ gan mật tiên phát, hòa tan sỏi mật giàu cholesterol
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ursimex®300 (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị xơ gan mật tiên phát, hòa tan sỏi mật giàu cholesterol

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110254623
Nhà sản xuấtImexpharm
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng1700mg/300mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Acid ursodeoxycholic: 50 mg.
  • \n
  • Thiamin nitrat: 10 mg.
  • \n
  • Riboflavin: 5 mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Ursimex 50mg được chỉ định cho các trường hợp sau đây: \n
    \n
  • Cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mạn tính.
  • \n
  • Trạng thái uể oải toàn thân, mệt mỏi, chứng khó tiêu, chán ăn do những rối loạn ở đường mật. Bảo vệ và phục hồi tế bào gan trước hoặc sau khi uống rượu.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nLiều khuyến cáo của nhà sản xuất như sau: \n
    \n
  • Người lớn dùng liều 1 viên x 3 lần/ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Uống nguyên viên sau mỗi bữa ăn, dùng 3 lần mỗi ngày.
  • \n
  • Nên uống thuốc Ursimex cùng với một cốc nước, uống nguyên viên hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nTuyệt đối không sử dụng thuốc trị bệnh gan Ursimex cho các đối tượng sau: \n
    \n
  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân bị viêm túi mật hoặc ống mật cấp.
  • \n
  • Bệnh nhân bị tắc nghẽn ống mật (ống mật chủ hoặc ống nang).
  • \n
  • Bệnh nhân thường đau quặn mật.
  • \n
  • Bệnh nhân có sỏi mật bị vôi hóa.
  • \n
  • Bệnh nhân bị hẹp túi mật hoặc túi mật không hoạt động.
  • \n
  • Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai..
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nThường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10) \n
    \n
  • Tiêu hóa: tiêu chảy, phân nhạt màu.
  • \n
\nHiếm gặp (ADR < 1/1000): \n
    \n
  • Toàn thân: ra nhiều mồ hôi, quá mẫn.
  • \n
  • Gan: vôi hóa sỏi mật.
  • \n
  • Da: nổi mề đay, ban da, ngứa.
  • \n
  • Tuần hoàn: tăng huyết áp cấp.
  • \n
  • Hô hấp: khó thở.
  • \n
  • Trong trường hợp gặp bất kỳ dấu hiệu đáng nghi nào sau khi dùng thuốc Ursimex, người bệnh cần thông báo với bác sĩ để được xử trí thích hợp.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Dùng đồng thời với các thuốc gắn kết với acid mật như các thuốc kháng acid có chứa nhôm, Than hoạt tính, cholestyramin, colestipol có thể làm giảm tác dụng điều trị của acid ursodeoxycholic. Do đó, tránh sử dụng đồng thời với các thuốc này. Nếu cần sử dụng, uống các thuốc này cách xa Ursimexít nhất 2 giờ trước hoặc sau khi dùng thuốc.
  • \n
  • Acid ursodeoxycholic có thể làm tăng sự hấp thu ciclosporin ở ruột. Cần theo dõi nồng độ ciclosporin trong máu khi sử dụng đồng thời với Ursimexvà điều chỉnh liều ciclosporin nếu cần.
  • \n
  • Acid ursodeoxycholic làm giảm sự hấp thu của Ciprofloxacin khi dùng kết hợp.
  • \n
  • Sử dụng đồng thời với Acid ursodeoxycholic có thể làm giảm nồng độ đỉnh trong huyết tương (Cmax) và diện tích dưới đường cong (AUC) của nitrendipin.
  • \n
  • Thuốc cũng có thể tương tác, làm giảm hiệu quả điều trị của dapson. Do đó, cần chỉnh liều các thuốc này nếu cần
  • \n
  • Do UDCA ảnh hưởng trên sự tiết acid mật nên cũng có khả năng gây ảnh hưởng đến sự hấp thu của lipophilic
  • \n
  • Thiamin có thể tăng tác dụng của thuốc chẹn thần kinh cơ.
  • \n
  • Probenecid sử dụng cùng riboflavin gây giảm hấp thu riboflavin ở dạ dày, ruột
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Trong ba tháng đầu sử dụng thuốc, cần tiến hành kiểm tra các chỉ số AST (SGOT), ALT (SGPT) và g-GT của gan mỗi 4 tuần. Sau đó, tiến hành kiểm tra mỗi 3 tháng.
  • \n
  • Phụ nữ trong giai đoạn dùng thuốc nên sử dụng các biện pháp tránh thai không có nội tiết tố vì thuốc tránh thai đường uống chứa nội tiết tố có thể làm tăng sỏi mật
  • \n
  • Bệnh nhân bị bệnh tuyến tụy nặng cần thận trọng khi dùng thuốc.
  • \n
  • Thận trọng với bệnh nhân bị loét đường tiêu hóa, sỏi mật trong ống dẫn mật.
  • \n
  • Thuốc có chứa thành phần dầu đậu nành nên bệnh nhân dị ứng với đậu nành cần thận trọng khi dùng thuốc.
  • \n
  • Do thuốc có chứa các tá dược màu như FD&C yellow 5 powder, FD&C blue 1 powder, FD&C red 3 powder nên bệnh nhân có cơ địa dị ứng cần dùng thuốc thận trọng
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Đã có báo cáo gây độc tính trên bào thai khi thử nghiệm trên động vật. Đồng thời, tính an toàn của thuốc khi sử dụng cho phụ nữ mang thai chưa được xác lập nên không được dùng thuốc trong thời kỳ mang thai.
  • \n
  • Chưa có đầy đủ thông tin về sự bài tiết của acid ursodeoxycholic trong sữa mẹ. Không dùng thuốc hoặc không cho con bú nếu cần sử dụng thuốc
  • \n
\n

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Sử dụng quá liều thuốc Ursimex có thể gây ra một số ảnh hưởng xấu tới sức khỏe, vì vậy, nếu gặp các triệu chứng như tiêu chảy hay rối loạn chức năng gan, bệnh nhân cần tới ngay các cơ sở y tế để được cấp cứu điều trị triệu chứng kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc Ursimex ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C.
  • \n
  • Tránh ánh sáng cũng như tránh xa tầm với của trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này