Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Urostad 40mg Stella 5 vỉ x 10 viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Urostad 40mg Stella 5 vỉ x 10 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 5 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 5 vỉ x 10 viên

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Furosemide 40mg.
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Phù phổi cấp; phù do tim, gan, thận và các loại phù khác.
  • \n
  • Tăng huyết áp khi có tổn thương thận.
  • \n
  • Tăng calci huyết.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Phù: Khởi đầu với 40 mg/ngày, chỉnh liều nếu cần.
  • \n
  • Trường hợp phù nhẹ có thể dùng 20 mg/ngày hoặc 40 mg cách ngày.
  • \n
  • Có thể tăng liều lên 80 mg hoặc hơn, dùng 1 lần hoặc chia 2 lần trong ngày. Trường hợp nặng, có thể tăng liều đến 600 mg/ngày.
  • \n
  • Với trẻ em liều thường dùng là 1 – 3 mg/kg/ngày, tối đa 40 mg/ngày.
  • \n
  • Tăng huyết áp: Liều dùng là 40 – 80 mg/ngày.
  • \n
  • Phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác để điều trị tăng huyết áp ở người có tổn thương thận.
  • \n
  • Tăng calci huyết: 120 mg/ngày x 1 lần/ngày hoặc chia làm 2 hoặc 3 liều nhỏ.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Mẫn cảm với Furosemide và với các dẫn chất Sulfonamid, ví dụ như Sulfamide điều trị đái tháo đường.
  • \n
  • Tình trạng tiền hôn mê gan, hôn mê gan.
  • \n
  • Vô niệu hoặc suy thận do các thuốc gây độc đối với thận hoặc gan.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Giảm thể tích máu trong trường hợp điều trị liều cao, hạ huyết áp thế đứng.
  • \n
  • Giảm Kali huyết, giảm Natri huyết, giảm Magnesi huyết, giảm Calci huyết, tăng Acid Uric huyết, nhiễm kiềm do giảm Chloride huyết.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\nTránh dùng với: \n
    \n
  • Lithium, Cephalosporin, Aminoglycoside.
  • \n
\nTương tác khi kết hợp với: \n
    \n
  • Thuốc hạ áp, Glycoside tim, thuốc uống trị tiểu đường, Corticosteroid, giãn cơ không khử cực, Indomethacin, Salicylate.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Thận trọng với những người bệnh phì đại tuyến tiền liệt hoặc tiểu khó vì có thể thúc đẩy bí tiểu tiện cấp.
  • \n
  • Trong 3 tháng cuối thai kỳ, thuốc chỉ được dùng khi không có thuốc thay thế, và chỉ với liều thấp nhất trong thời gian ngắn.
  • \n
  • Dùng furosemide trong thời kỳ cho con bú có nguy cơ ức chế tiết sữa. Trường hợp này nên ngừng cho con bú.
  • \n
  • Khuyến cáo bệnh nhân thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc vì thuốc có thể gây hạ huyết áp tư thế đứng, đau đầu.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này