Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Uni-Atropin 0,5% - Hỗ trợ điều trị viêm mống mắt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Uni-Atropin 0,5% - Hỗ trợ điều trị viêm mống mắt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc nhỏ mắt, tra mắt
Quy cáchHộp 20 ống x 0\
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 20 ống x 0\5 ml
Số đăng kýVD-34673-20
Nhà sản xuấtCPC1 Hà Nội
Dạng bào chếDung dịchHộp 20 ống x 0\5 ml
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n
\n
\n
\n
\n

Thành phần

\n
Mỗi ml dung dịch chứa:
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Hoạt chất : Atropin sulfat: 0,5 mg
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Hỗ trợ điều trị viêm mống mắt và viêm màng bồ đào để làm liệt cơ mống mắt, cơ mi và để phòng ngừa hoặc loại bỏ sự kết dính.
  • \n
  • Atropin sulfat có tác dụng làm liệt thể mi mạnh vì vậy dùng trong xác định tật khúc xạ ở trẻ em dưới 6 tuổi và trẻ em bị lác mắt hội tụ.
  • \n
\n

Liều dùng, cách dùng

\nLiều dùng: \n \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Dùng để nhỏ mắt
  • \n
  • Soi góc tiền phòng nên được thực hiện trước khi sử dụng sản phẩm.
  • \n
\nNgười lớn: \n
    \n
  • Tật khúc xạ: 1 – 2 giọt, 1 giờ trước đo.
  • \n
  • Viêm màng bồ đào, viêm mống mắt: 1 – 2 giọt, tối đa 4 lần/ngày.
  • \n
  • Người cao tuổi: sử dụng thận trọng ở người cao tuổi và những đối tượng có nguy cơ tăng nhãn áp.
  • \n
\nTrẻ em: \n
    \n
  • Tật khúc xạ: 1 giọt, 2 lần/ngày, 1 – 3 ngày trước khi kiểm tra.
  • \n
  • Viêm màng bồ đào, viêm mống mắt: 1 giọt, tối đa 3 lần/ngày.
  • \n
\nCách dùng: \n \n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Vành mi dưới, nhỏ 1 – 2 giọt dung dịch vào mắt theo hướng dẫn.
  • \n
  • Dùng ngón tay trỏ chẹn vào điểm lệ ở góc trong của mắt khoảng 1 phút.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Quá mẫn với dược chất hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.
  • \n
  • Không dùng cho bệnh nhân tăng nhãn áp góc đóng.
  • \n
  • Chống chỉ định ở những bệnh nhân có góc hẹp giữa mống mắt và giác mạc vì có thể làm tăng áp lực nội nhãn và gây nên đợt cấp tính của bệnh tăng nhãn áp góc đóng.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Atropin dễ hấp thu từ đường tiêu hóa và niêm mạc, nó cũng được hấp thu từ mắt.
  • \n
  • Thuốc chuyển hóa không hoàn toàn qua gan và được bài tiết qua nước tiểu dưới dạng không biến đổi và các chất chuyển hóa.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Dược lực học (cơ chế tác dụng)

\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Nhóm dược lý: thuốc kháng cholinergic
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Mã ATC: S01FA01 \nSự giãn nở của đồng tử thường xảy ra trong vòng nửa giờ sau khi nhỏ thuốc và kéo dài 7 ngày hoặc lâu hơn. Liệt điều tiết trong vòng 1 giờ đến 3 giờ và phục hồi trong vòng từ 3 đến 7 ngày.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Không nên sử dụng khi lái xe hoặc vận hành máy móc tàu xe.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Thận trọng ở những bệnh nhân có thể tăng áp lực nội nhãn.
  • \n
  • Bệnh nhân cần được cảnh báo rằng sẽ giảm tạm thời thị lực sau khi sử dụng sản phẩm.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Bệnh nhân có thể bị chứng sợ ánh sáng, do đó mắt cần được bảo vệ tránh ánh sáng chói trong khi đồng tử bị giãn nở.
  • \n
  • Sử dụng atropin kéo dài có thể dẫn đến kích ứng cục bộ, đau nhức tạm thời, xung huyết, phù nề và viêm kết mạc. Tăng áp lực nội nhãn có thể xảy ra, đặc biệt ở bệnh nhân tăng nhãn áp góc đóng.
  • \n
  • Quá mẫn với atropin không phải là không thường gặp với các triệu chứng như phát ban da hoặc viêm kết mạc.
  • \n
  • Độc tính toàn thân có thể xảy ra khi dùng thuốc nhỏ mắt đặc biệt ở trẻ sơ sinh và người cao tuổi. Các triệu chứng đã được báo cáo bao gồm mất điều hòa, bồn chồn, hưng phấn và ảo giác. Các tác dụng không mong muốn khác có thể bao gồm: khô miệng và khó nuốt và khó nói, đỏ bừng và da khô, nhịp tim chậm thoáng qua sau đó là nhịp tim nhanh, đánh trống ngực và loạn nhịp tim, giảm chất tiết phế quản, tiểu gấp són và táo bón. Tác dụng phụ không thường gặp gấp – són và táo bón bao gồm nhầm lẫn (đặc biệt ở người già), buồn nôn, nôn và chóng mặt
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Sử dụng đồng thời với các thuốc kháng muscarinic có thể làm tăng tác dụng của atropin. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng sự hấp thu của atropin sulfat có thể bị cản trở bởi các dung dịch có độ thẩm thấu cao.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Quá liều và xử trí
  • \n
\n
Triệu chứng:
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n \nCác phản ứng toàn thân đối với atropin sử dụng tại chỗ thường không có ở liều bình thường. Các triệu chứng có thể xảy ra sau khi dùng thuốc quá liều, bao gồm các tác dụng kháng choliner- gic, các thay đổi về tim mạch (nhịp tim nhanh, cuồng nhĩ, phân ly nhĩ thất) và tác động lên hệ thống thần kinh trung ương (nhầm lẫn, mất điều hòa, bồn chồn, ảo giác, co giật). \n
\n
\n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
    \n
  • Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này