Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Umkanib 400 (3 vỉ x 10 viên) - Thuốc điều trị bạch cầu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Umkanib 400 (3 vỉ x 10 viên) - Thuốc điều trị bạch cầu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Imatinib: 400 mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ em mặc bệnh bạch cầu tủy mạn mới được chẩn đoán mà việc ghép tủy không phải biện pháp hiệu quả nhất.
  • \n
  • Người lớn và trẻ em bị bệnh bạch cầu tủy mạn giai đoạn cấp tính hay mạn tính sau thất bại của lộ trình điều trị hoặc bị bùng phát trở lại.
  • \n
  • Người lớn và trẻ em bị bệnh bạch cầu nguyên bào lympho cấp tính đã có liệu pháp trị liệu.
  • \n
  • Người lớn và trẻ em bị bệnh bạch cầu nguyên bào lympho tái phát và không đáp ứng với đơn trị liệu.
  • \n
  • Người lớn mắc loạn sản tủy hoặc tăng sinh tủy xương.
  • \n
  • Người lớn bị bệnh tế bào tương bào ( mast).
  • \n
  • Người lớn bị u sarcom xơ da.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với những thành phần nào của thuốc (Imatinib).
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Nên tham khảo ý kiến của bác sĩ về liều sử dụng của thuốc cho từng đối tượng bệnh nhân.
  • \n
  • Liều dùng có thể phụ thuộc vào tình trạng của bệnh nhân là mạn hay cấp.
  • \n
  • Liều dùng đề nghị: 400-600-800mg/ngày.
  • \n
  • Có thể sử dụng 1 lần/ngày hoặc 2 lần/ngày sáng và tối.
  • \n
  • Lộ trình điều trị của thuốc với mỗi bệnh nhân là khác nhau trung bình khoảng từ 7 ngày đến 13 tháng, thường là 7 tháng.
  • \n
\n

 Cách dùng:

\n
    \n
  • Uống thuốc kèm với lượng nước lớn để tránh kích ứng dạ dày.
  • \n
  • Sử dụng đúng giờ, đúng liều lượng.
  • \n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Người bị suy gan nặng nên lưu ý khi sử dụng.
  • \n
  • Có thể xảy ra tình trạng xuất huyết.
  • \n
  • Không nên dùng thuốc này cho người mang thai và cho con bú.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Biểu hiện hay gặp: Giảm bạch cầu trung tính, tiểu cầu, tình trạng thiếu máu, đau rang  đầu, buồn nôn dẫn đến nôn, tiêu chảy, phù quanh hốc mắt, viêm da, chàm, phát ban.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Làm tăng nồng độ thuốc trong máu: ketoconazole, itraconazole, erythromycin, clarithromycin…
  • \n
  • Làm giảm nồng độ thuốc trong máu: dexamethasone, phenytoin, carbamazepicine, rifampicine, phenobarbital.
  • \n
\n

Quên liều và cách xử lí:

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.
  • \n
\n

Quá liều và cách xử lí:

\n
    \n
  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này