Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Uloxoric 40mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng axit uric máu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Uloxoric 40mg (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng axit uric máu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc trị rối loạn lipid máu
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD3-73-20
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng40mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Febuxostat: 40mg.

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Điều trị tăng acid uric máu mạn tính khi đã xảy ra tình trạng lắng đọng urat.

    \n
  • \n
  • \n

    Thuốc Uloxoric được chỉ định phòng ngừa và điều trị tăng acid uric huyết ở bệnh nhân trưởng thành đang trải qua hóa trị liệu do bệnh máu ác tính có nguy cơ trung bình đến cao hội chứng ly giải khối u (TLS).

    \n
  • \n
\n

Liều dùng:

\n

Bệnh gút: 80 mg/lần/ngày không phụ thuộc vào bữa ăn. Nếu acid uric máu > 6 mg/dL (357 μmol/L) sau 2-4 tuần, dùng 120 mg/lần/ngày.

\n

Khuyến cáo phòng ngừa bùng phát bệnh gút ít nhất 6 tháng.

\n

Hội chứng ly giải khối u: 120 mg/lần/ngày không phụ thuộc vào bữa ăn.

\n

Người cao tuổi

\n \n
    \n
  • Không cần điều chỉnh liều ở người già.
  • \n
\n

Bệnh nhân suy thận

\n \n
    \n
  • Hiệu quả và an toàn chưa được đánh giá đầy đủ ở bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút). Không cần điều chỉnh liều lượng ở bệnh nhân suy thận nhẹ hoặc trung bình.
  • \n
\n

Bệnh nhân suy gan

\n \n
    \n
  • Hiệu quả và an toàn của febuxostat chưa được nghiên cứu ở bệnh nhân suy gan nặng (Child Pugh Class C).
  • \n
  • Bệnh gút: liều khuyến cáo ở bệnh nhân suy gan nhẹ là 80 mg. Thông tin hạn chế đối với bệnh nhân suy gan trung bình.
  • \n
  • Hội chứng ly giải khối u: Không yêu cầu điều chỉnh liều.
  • \n
\n

Trẻ em

\n \n
    \n
  • Sự an toàn và hiệu quả ở tuổi dưới 18 tuổi chưa được xác định.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • \n

    Thuốc dùng đường uống.

    \n
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n

Thuốc Uloxoric 40mg chống chỉ định dùng trong trường hợp sau:

\n \n
    \n
  • \n

    Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n

Thường gặp, 1/100 ≤ ADR < 1/10

\n \n
    \n
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng: cơn gút cấp
  • \n
  • Thần kinh: đau dầu
  • \n
  • Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn
  • \n
  • Gan-mật: bất thường chức năng gan
  • \n
  • Da và tổ chức dưới da: phát ban
  • \n
  • Toàn thân: phù nề
  • \n
\n

Ít gặp, 1/1000 ≤ ADR < 1/100

\n \n
    \n
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng: bệnh đái tháo đường, tăng lipid máu, giảm sự thèm ăn, tăng cân
  • \n
  • Tâm thần: giảm ham muốn tình dục, mất ngủ
  • \n
  • Thần kinh: chóng mặt, cảm giác khó chịu, liệt nửa người, ngủ gà, thay đổi vị giác, giảm xúc giác, giảm khướu giác
  • \n
  • Tim: rung nhĩ, tim đập nhanh, rối loạn điện tâm đồ
  • \n
  • Mạch máu: tăng huyết áp, đỏ da, bốc hỏa
  • \n
  • Hệ thống hô hấp: khó thở, viêm phế quản, nhiễm trùng đường hô hấp trên, ho
  • \n
  • Tiêu hóa: đau bụng, đầy bụng, bệnh trào người dạ dày-thực quản, nôn, khô miệng, khó tiêu, táo bón, đi ngoài thường xuyên, đầy hơi, rối loạn đường tiêu hóa
  • \n
  • Gan-mật: sỏi mật
  • \n
  • Da và tổ chức dưới da: viêm da, mày đay, ngứa, da nám, da tổn thương, xuất huyết, nổi mẩn điểm vàng, ban dát sẩn, có mụn nhỏ ở da phát ban
  • \n
  • Cơ xương khớp và mô liên kết: đau khớp, viêm khớp, đau cơ, đau cơ xương, yếu cơ, co thắt cơ, căng cơ, viêm bao hoạt dịch
  • \n
  • Thận và tiết niệu: suy thận, sỏi thận, đái ra máu, tiểu rát, tiểu đạm
  • \n
  • Sinh sản và tuyến vú: rối loạn chức năng cương dương
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Không điều trị bằng Uloxoric ở những bệnh nhân có bệnh tim thiếu máu cục bộ hoặc suy tim sung huyết.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân đang được hóa trị liệu các bệnh huyết học ác tính có nguy cơ trung bình đến cao mắc hội chứng ly giải khối u được điều trị với Uloxoric cần theo dõi tim mạch trên lâm sàng phù hợp.

    \n
  • \n
  • \n

    Điều trị bằng Uloxoric cần dừng ngay lại nếu các phản ứng dị ứng/quá mẫn nghiêm trọng, bao gồm hội chứng Stevens-Johnson.

    \n
  • \n
  • \n

    Nên điều trị phòng cơn gút cấp bằng Uloxoric trong ít nhất 6 tháng với thuốc chống viêm không steroid NSAID hay colchicin.

    \n
  • \n
  • \n

    Nếu bệnh gút cấp xảy ra trong khi điều trị bằng Uloxoric, bệnh nhân không nên ngưng thuốc.

    \n
  • \n
  • \n

    Sử dụng Uloxoric không được khuyến cáo ở những bệnh nhân dùng đồng thời điều trị bằng mercaptopurin/azathioprin.

    \n
  • \n
  • \n

    Đề nghị kiểm tra chức năng gan trước khi bắt đầu điều trị với Uloxoric và định kỳ sau đó dựa trên đánh giá lâm sàng.

    \n
  • \n
  • \n

    Cần thận trọng khi sử dụng Uloxoric với những bệnh nhân có sự thay đổi về chức năng tuyến giáp.

    \n
  • \n
  • \n

    Những bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, chứng thiếu hụt Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên dùng thuốc này.

    \n
  • \n
  • \n

    Không dùng thuốc này cho trẻ em dưới 18 tuổi vì tính an toàn và hiệu quả chưa được thiết lập.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Bảo quản Uloxoric 40mg ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này