Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Ulcersep 262.5mg (10 vỉ x 10 viên) - Giảm khó chịu ở dạ dày, chống tiêu chảy
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Ulcersep 262.5mg (10 vỉ x 10 viên) - Giảm khó chịu ở dạ dày, chống tiêu chảy

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-17511-12
Nhà sản xuấtOPV
Dạng bào chếViên nén nhai
Hàm lượng262.5mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Bismuth subsalicylate: 262mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Viên nhai Ulcersep làm giảm các triệu chứng khó chịu ở dạ dày, ăn không tiêu, ợ nóng và buồn nôn. Làm giảm tiêu chảy.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Cách dùng: Nhai viên thuốc trước hoặc sau bữa ăn.
  • \n
  • Liều dùng: Người lớn và trẻ em từ 16 tuổi trở lên: 2 viên.
  • \n
  • Lặp lại liều dùng trên mỗi ½ -1 giờ nếu cần. Không quá 16 viên trong 24 giờ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với aspirin hoặc các thuốc salicylat khác.
  • \n
  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Trẻ em dưới 16 tuổi.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Vì tiêu chảy có thể gây mất nước, cần uống đủ nước để bù nước.
  • \n
  • Ulcersep có chứa salicylat, nếu dùng thuốc kèm với aspirin mà xuất hiện chứng ù tai, nên ngưng dùng thuốc.
  • \n
  • Ulcersep không chứa aspirin, nhưng nếu đã từng bị dị ứng với aspirin hoặc với các salicylat khác không chứa aspirin thì không nên dùng thuốc vì có thể xảy ra những phản ứng không mong muốn.
  • \n
  • Nếu tiêu chảy có kèm sốt cao hoặc kéo dài hơn 2 ngày, nên đi khám bác sỹ.
  • \n
  • Bệnh nhân bị suy thận.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Thường gặp, ADR>1/100: Nhuộm đen phân hoặc lưỡi, làm biến màu răng (có phục hồi)
  • \n
  • Ít gặp, 1/1000 Buồn nôn, nôn.
  • \n
  • Hiếm gặp, ADR<1/1000: Độc tính thận, bệnh não, độc tính thần kinh.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Nếu dùng thuốc chống đông máu, thuốc chữa bệnh tiểu đường, bệnh gout hay viêm khớp, cần tham khảo ý kiến bác sỹ trước khi dùng thuốc này.
  • \n
\n

Quá liều

\n
    \n
  • Triệu chứng: Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, thở chậm, ù tai, sốt, tim đập nhanh, lơ mơ, tê mất cảm giác, ngứa ran và co giật.
  • \n
  • Cách xử trí: Gây nôn hoặc rửa dạ dày, sử dụng than hoạt tính. Truyền dịch, lọc máu, thẩm phân phúc mạc hoặc truyền máu là cần thiết cho những trường hợp quá liều nghiêm trọng. Theo dõi nồng độ salicylat trong huyết thanh cho đến khi nồng độ thuốc giảm dưới mức nhiễm độc.
  • \n
  • Theo dõi và điều trị nâng đỡ các chức năng sống còn, theo dõi hiện tượng phù phổi và co giật để có hướng điều trị thích hợp.
  • \n
\n

Lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa ghi nhận được báo cáo phản ứng bất lợi hoặc chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng vận hành máy móc, lái tàu xe, người làm việc trên cao và các trường hợp khác.
  • \n
\n

Thai kỳ và cho con bú

\n
    \n
  • Thời kỳ mang thai: cần tham khảo ý kiến bác sỹ.
  • \n
  • Thời kỳ cho con bú: cần tham khảo ý kiến bác sỹ.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Ở nhiệt độ từ 25°C đến 30°C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này