

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Tygepol 50mg Tigecyclin - Trị nhiễm khuẩn da mô mềm
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêm, dịch truyền |
| Quy cách | Hộp 10 lọ |
| Xuất xứ | Thổ nhĩ kỳ |
| Quy cách | Hộp 10 lọ |
| Số đăng ký | 868110427623 |
| Nhà sản xuất | Polifarma |
| Dạng bào chế | Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Tigecyclin 50 mg. \n
Công dụng
\n-
\n
- Hỗ trợ điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với tigecyclin, góp phần kiểm soát ổ nhiễm, giảm gánh nặng vi khuẩn và cải thiện triệu chứng khi phối hợp chăm sóc – can thiệp chuẩn. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm phức tạp (cSSTI) do vi khuẩn nhạy cảm. \n
- Nhiễm khuẩn trong ổ bụng phức tạp (cIAI) có chỉ định dùng tigecyclin. \n
- Viêm phổi cộng đồng mức độ vừa–nặng khi phác đồ khuyến cáo phù hợp. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Quá mẫn với tigecyclin hoặc các thuốc nhóm tetracyclin/glycylcyclin. \n
Liều dùng và cách dùng
\n
\n
\n
\n
\nLiều tham khảo ở người lớn
\n-
\n
- Liều nạp: 100 mg truyền tĩnh mạch một lần. \n
- Sau đó: 50 mg truyền tĩnh mạch mỗi 12 giờ. \n
- Thời gian điều trị: thường 5–14 ngày tùy vị trí và đáp ứng. \n
\n
\nHiệu chỉnh liều
\n-
\n
- Suy gan nặng (Child‑Pugh C): sau liều nạp 100 mg, giảm liều duy trì còn 25 mg mỗi 12 giờ. \n
- Suy thận: thường không cần chỉnh liều. Bệnh nhân lọc máu: không cần bổ sung liều. \n
- Người cao tuổi: không cần chỉnh liều theo tuổi, theo dõi dung nạp. \n
\n
\nCách pha & truyền (tóm tắt)
\n-
\n
- Tuân thủ vô khuẩn. Pha hoàn nguyên mỗi lọ bằng dung môi phù hợp theo hướng dẫn của nhà sản xuất, lắc nhẹ đến khi dung dịch màu vàng cam trong, đồng nhất. \n
- Hút thể tích tương ứng và pha loãng vào dịch truyền tương thích để đạt thể tích truyền chuẩn (thường truyền trong 30–60 phút). \n
- Chỉ dùng khi dung dịch trong, không có tiểu phân, màu trong giới hạn cho phép; bỏ nếu đổi màu bất thường/ có kết tủa. \n
- Không trộn trong cùng đường truyền với thuốc không tương thích. Ghi nhãn thời điểm pha theo quy định kiểm soát nhiễm khuẩn. \n
Quên liều và xử trí
\n-
\n
- Nếu bỏ lỡ một lần truyền: dùng ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch cũ. \n
- Không truyền bù liều gấp đôi. \n
Quá liều
\n-
\n
- Thông tin quá liều ở người còn hạn chế. \n
- Xử trí hỗ trợ và theo dõi các dấu hiệu sinh tồn, chức năng gan, thận, huyết học. Tigecyclin không được loại bỏ đáng kể bằng thẩm tách. \n
Dược lực học
\nCơ chế tác dụng
\n-
\n
- Tigecyclin gắn vào tiểu đơn vị ribosom 30S, ức chế gắn amino‑acyl tRNA vào vị trí A của ribosom, từ đó ức chế tổng hợp protein. \n
- Cấu trúc N,N‑dimethylglycylamido giúp thuốc tránh được bơm tống chủ động và protein bảo vệ ribosom tạo nên phổ rộng kể cả nhiều chủng kháng với tetracyclin cổ điển. \n
Phổ tác dụng
\n-
\n
- Gram dương: Staphylococcus aureus (kể cả MRSA), Streptococcus spp., Enterococcus faecalis nhạy cảm. \n
- Gram âm: một số Enterobacterales và Acinetobacter nhạy cảm; không tác dụng với Pseudomonas aeruginosa. \n
- Kị khí: Bacteroides fragilis và vi khuẩn kị khí khác nhạy cảm. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu: dùng đường tĩnh mạch. \n
- Phân bố: thể tích phân bố lớn, thấm tốt mô; tỉ lệ gắn protein huyết tương trung bình. \n
- Chuyển hóa & thải trừ: thải trừ qua mật/ phân là chủ yếu, một phần qua nước tiểu ở dạng không đổi/ chuyển hóa. Thời gian bán thải trung bình dài, cho phép dùng mỗi 12 giờ. \n
- Suy gan có thể làm tăng phơi nhiễm; cần hiệu chỉnh liều như mục “Hiệu chỉnh liều”. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản lọ bột đông khô theo khuyến cáo trên nhãn, tránh ánh sáng. \n
- Sau pha hoàn nguyên/ pha loãng: tuân thủ điều kiện bảo quản – thời gian sử dụng ghi trong tờ hướng dẫn của lô thuốc. \n
- Không dùng nếu bột đổi màu bất thường, lọ nứt/ hở, hoặc dung dịch sau pha có tiểu phân lạ. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Tác dụng không mong muốn
\n-
\n
- Thường gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng. \n
- Không thường gặp: tăng men gan, vàng da, giảm tiểu cầu, thiếu máu, nhức đầu, chóng mặt, ban da, ngứa. \n
- Nặng/ hiếm: sốc phản vệ, quá mẫn, viêm tụy, suy gan, bội nhiễm do Clostridioides difficile. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Thuốc chống đông nhóm coumarin (ví dụ warfarin): có thể ảnh hưởng thông số đông máu; cân nhắc theo dõi INR khi phối hợp. \n
- Thuốc tránh thai đường uống: tương tự nhóm tetracyclin, có thể làm giảm hiệu quả; nên dùng biện pháp tránh thai bổ sung trong thời gian điều trị. \n
- Tương kỵ – tương thích đường truyền: chỉ pha loãng với dung dịch tương thích; không trộn chung với thuốc/ dung dịch không tương thích. \n
- Kháng sinh kìm khuẩn khác: có thể ảnh hưởng dược lực học; lựa chọn phối hợp theo kháng sinh đồ. \n
Thận trọng
\n-
\n
- Theo dõi dấu hiệu nhiễm trùng tiến triển/ bội nhiễm trong quá trình điều trị. \n
- Thận trọng ở bệnh nhân suy gan; chỉnh liều theo khuyến cáo. \n
- Cân nhắc nguy cơ viêm tụy cấp; ngừng thuốc nếu nghi ngờ. \n
- Có thể gây đổi màu răng đang mọc/ ức chế phát triển xương ở thai nhi – trẻ nhỏ như nhóm tetracyclin: tránh dùng cho phụ nữ có thai/ cho con bú và trẻ em trừ khi bác sĩ chuyên khoa chỉ định. \n
- Không khuyến cáo dùng đơn trị trong nhiễm khuẩn huyết hoặc viêm phổi bệnh viện/ thở máy. \n
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Thai kỳ: chống chỉ định tương đối do nguy cơ trên răng – xương thai nhi; chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ và không có lựa chọn an toàn hơn. \n
- Cho con bú: cân nhắc ngừng cho bú trong thời gian điều trị hoặc chọn kháng sinh khác an toàn hơn. \n
Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Thuốc có thể gây chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn; thận trọng khi lái xe/ vận hành máy móc nếu xuất hiện các triệu chứng này. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này