Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Tux-asol 60mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị các bệnh phế quản và phổi có kèm ho khan
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Tux-asol 60mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị các bệnh phế quản và phổi có kèm ho khan

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-32523-19
Nhà sản xuấtMedisun
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng60mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Levodropropizin: 60mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Tux-Asol được chỉ định để điều trị các bệnh phế quản và phối có kèm ho khan trên đối tượng người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/lần x 1 - 3 lần/ngày, khoảng cách mỗi lần dùng cách nhau tối thiểu 6 giờ.
  • \n
  • Sử dụng tới khi hết triệu chứng ho, tuy nhiên không sử dụng quá 2 tuần. Nếu sau thời gian này mà triệu chứng ho không cải thiện thì bệnh nhân cần ngừng thuốc.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Sử dụng đường uống.
  • \n
  • Liều dùng theo chỉ định của bác sĩ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không sử dụng thuốc Tux-Asol cho người bị mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Người bệnh bị tăng tiết dịch phế quản.
  • \n
  • Suy giảm chức năng của hệ thống tiết nhày và hoạt động lông chuyển.
  • \n
  • Suy chức năng gan nặng.
  • \n
  • Phụ nữ có thai, phụ nữ đang cho con bú.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nTrong quá trình dùng thuốc, một tỉ lệ rất hiếm gặp phải một số tác dụng phụ không mong muốn, cụ thể ở bảng dưới đây: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Hệ và cơ quanTác dụng không mong muốn
Miễn dịchPhản ứng quá mẫn, phản ứng phản vệ
Dinh dưỡng và chuyển hóaHạ đường huyế
Tâm thầnDễ kích động, rối loạn nhận thức/nhân cách
Thần kinhĐau đầu, run, buồn ngủ, dị cảm, ngất, co cứng, động kinh cơn nhỏ
Tai và mê đạoChóng mặt
Tuần hoànNhịp tim nhanh, đánh trống ngực
MạchHạ huyế áp
Hô hấpHo, khó thở, phù đường hô hấp
Tiêu hóaĐau bụng trên, đau bụng, nôn, buồn nôn, tiêu chảy, viêm lưỡi
Gan mậtViêm gan ứ mật
Da và mô dưới daBan đỏ, mày đay, ngoại ban, phát ban, phù mạch, bong biểu bì tại chỗ
Cơ xương khớpYếu cơ
Toàn thânMệt mỏi, suy nhược, phù toàn thân, suy nhược
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Thuốc an thần, đặc biệt là các đối tượng nhạy cảm: Tăng nguy cơ an thần.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\nKhông có sự khác biệt đáng kể về các đặc tính dược động học của thuốc trên đối tượng trẻ em và người cao tuổi. \n \nTrên đối tượng người cao tuổi, do tính mẫn cảm trên từng đối tượng là khác nhau, do đó cần thận trọng trên nhóm đối tượng này. \n \nThận trọng trên các đối tượng: \n
    \n
  • Suy thận nặng với độ thanh thải dưới 35ml/phút.
  • \n
  • Đang sử dụng thuốc an thần, nhất là các bệnh nhân nhạy cảm.
  • \n
\nNên uống thuốc cách xa bữa ăn do chưa có dữ liệu về ảnh hưởng của thức ăn tới sinh khả dụng của thuốc. \n \nKhông dùng thuốc trên bệnh nhân không dung nạp được Lactose. \n

Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

\n

Phụ nữ có thai

\n
    \n
  • Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc có ý định mang thai.
  • \n
\n

Cho con bú

\n
    \n
  • Nghiên cứu trên chuột cho thấy thuốc đi vào sữa mẹ. Chống chỉ định cho phụ nữ cho con bú.
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Thuốc có thể gây buồn ngủ, ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc Tux-Asol nơi khô, thoáng mát.
  • \n
  • Tránh để thuốc nơi ẩm thấp và nhiệt độ cao.
  • \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này