Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Tusligo 20mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị và dự phòng loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản, Zollinger – Ellison.
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Tusligo 20mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị và dự phòng loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản, Zollinger – Ellison.

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứromania
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-19404-15
Nhà sản xuấtSlavia
Dạng bào chếViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hàm lượng20mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Omeprazol: 20mg.
  • \n
\n

Tác dụng:

\n
    \n
  • Omeprazol – Bản thân nó là một kiểm yếu, khi vào môi trường acid nó tập trung và biến đổi thành dạng có hoạt tính, ức chế đặc hiệu bơm proton H+/K+ATPase ở thành tế bào dạ dày. Từ đó ảnh hưởng đến giai đoạn cuối của quá trình tạo acid dạ dày, hiệu quả trên cả tiết acid cơ bản và kích thích.
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Tusligo 20mg được sử dụng điều trị trong các trường hợp sau đây: \n
    \n
  • Trào ngược dạ dày – thực quản.
  • \n
  • Loét dạ dày, tá tràng nhẹ bao gồm biến chứng do NSAID.
  • \n
  • Kết hợp kháng sinh diệt Hp trong loét đường tiêu hóa.
  • \n
  • Dự phòng hít phải hơi acid ở bệnh nhân phải gây mê trước phẫu thuật.
  • \n
  • Hội chứng Zollinger – Ellison.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng đường uống.
  • \n
  • Uống nguyên viên.
  • \n
  • Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc, do đó thời điểm dùng thuốc không phụ thuộc bữa ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nTuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau: \n \nTrào ngược dạ dày – thực quản (bao gồm cả viêm thực quản trào ngược): 1 viên/lần/ngày. Đa số bệnh nhân sẽ khỏi hẳn sau 4 tuần điều trị liên tục. \n \nViêm thực quản trào ngược dai dẳng: 2 viên/lần/ngày trong 8 tuần. Sau đó có thể tiếp tục dùng liều 1 viên/lần/ngày. \n \nLoét dạ dày, tá tràng lành tính: 1 viên/lần/ngày. Loét tá tràng thường lành sau 4 tuần còn loét dạ dày thường lành sau 8 tuần. Đối với các trường hợp bệnh nặng hay tái phát có thể dùng 2 viên/lần/ngày. Điều trị kéo dài cho bệnh nhân có tiền sử loét tá tràng tái phát 1 viên/lần/ngày. \n \nDự phòng tái phát loét tá tràng: Khởi đầu 1 viên/lần/ngày. Điều trị lâu dài. \n
    \n
  • Diệt Hp trong loét dạ dày: 2 viên/lần/ngày hoặc 1 viên/lần x 2 lần/ngày kết hợp với:
  • \n
  • [kháng sinh amoxicillin 500mg và metronidazol 400mg] x 3 lần/ngày trong 1 tuần.
  • \n
  • [kháng sinh clarithromycin 250mg và metronidazol 400mg hoặc tinidazol 500mg] x 2 lần/ngày trong 1 tuần.
  • \n
  • [Amoxicillin 1g và Clarithromycin 500mg] x 2 lần/ngày trong 1 tuần.
  • \n
\nDự phòng hít phải hơi acid: 2 viên vào buổi tối trước khi phẫu thuật, sau đó dùng 2 viên mỗi 2-6 giờ trước khi phẫu thuật. \n \nHội chứng Zollinger – Ellison: Khởi đầu 3 viên/lần/ngày. Với liều trên 4 viên/ngày nên chia làm 2 lần uống trong ngày. \n \nTrẻ em: Dữ liệu dùng thuốc hạn chế. Dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ nhi khoa. \n \nSuy gan: Liều tối đa 1 viên/ngày. \n \nSuy thận: Không cần hiệu chỉnh liều. \n \nNgười cao tuổi: Không cần hiệu chỉnh liều. \n

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

\nQuên liều: \n
    \n
  • Uống bù liều nếu quên ngay khi nhớ ra.
  • \n
  • Bỏ qua liều đã quên nếu đã gần đến thời điểm dùng liều tiếp theo. Dùng liều tiếp theo như kế hoạch.
  • \n
\nQuá liều: \n
    \n
  • Chưa có báo cáo về các trường hợp quá liều xảy ra trên lâm sàng. Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ bất lợi cần đưa ngay bệnh nhân tới cơ sở y tế gần nhất. Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu, điều trị triệu chứng kết hợp với các biện pháp nâng cao thể trạng cho bệnh nhân.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không sử dụng thuốc trong các trường hợp dị ứng với Omeprazol hay bất cứ thành phần nào trong công thức.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nMột số tác dụng phụ có thể gặp phải khi dùng thuốc với các tần suất tương ứng như sau: \n \nThường gặp: \n
    \n
  • Chóng mặt, nhức đầu, buồn ngủ.
  • \n
  • Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, táo bón, chướng bụng.
  • \n
\nÍt gặp: \n
    \n
  • Rối loạn cảm giác, chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ.
  • \n
  • Ngứa, nổi ban, mày đay.
  • \n
  • Tăng transaminase có tính chất tạm thời.
  • \n
\nHiếm gặp: \n
    \n
  • Đổ mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn.
  • \n
  • Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt, giảm toàn thể tế bào máu.
  • \n
  • Lú lẫn, kích động, trầm cảm, ảo giác, rối loạn thính giác.
  • \n
  • Vú to ở đàn ông.
  • \n
  • Viêm dạ dày, khô miệng, nhiễm nấm candida.
  • \n
  • Viêm thận kẽ.
  • \n
  • Đau khớp, đau cơ.
  • \n
  • Co thắt phế quản.
  • \n
\nNếu xuất hiện bất cứ tác dụng phụ nào cân thông báo cho bác sĩ. \n

Tương tác thuốc:

\nCác tương tác thuốc cần chú ý khi dùng phối hợp: \n
    \n
  • Ketoconazol, Itraconazol: Bị giảm hấp thu khi dùng cùng omeprazol.
  • \n
  • Diazepam, Phenytoin, Warfarin: Thuốc Tusligo có thể cản trở bài tiết của các thuốc này.
  • \n
  • Digoxin: Tăng sinh khả dụng của digoxin.
  • \n
\nĐể đảm bảo an toàn, tránh các tương tác bất lợi, cần thông báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc đang dùng. \n

Lưu ý khi sử dụng:

\n

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Phụ nữ mang thai: Chưa có bằng chứng chứng minh tính an toàn của thuốc trong thai kỳ. Nghiên cứu trên động vật không chỉ ra phản ứng gây hại. Tránh mang thai khi dùng thuốc, khuyến cáo không dùng thuốc trong thai kỳ.
  • \n
  • Bà mẹ cho con bú: Không biết thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Để đảm bảo an toàn nên ngừng cho con bú nếu mẹ dùng thuốc.
  • \n
\n

Những người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ, do đó cần thận trọng trên nhóm đối tượng này.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • \n
  • Tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Để xa tầm tay của trẻ.
  • \n
Số Lượng
Tạm tính0 đ

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này