

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Trulicity 0,75mg/0,5ml Dulaglutide - Tiêm giảm cân, tiểu đường típ 2
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc điều trị đái tháo đường |
| Quy cách | 5ml |
| Xuất xứ | Mỹ |
| Quy cách | 5mlHộp 04 bút tiêm đóng sẵn 0\ |
| Số đăng ký | 001410174100 |
| Nhà sản xuất | Eli Lilly and Company |
| Dạng bào chế | Dung dịch tiêm |
| Hàm lượng | 0\5ml75mg/0\ |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Dulaglutide 0,75 mg trong 0,5 ml dung dịch tiêm dưới da. \n
Giải thích vai trò của thành phần
\nDulaglutide là protein gắn chuỗi Fc, mô phỏng hormon GLP-1 nội sinh. Khi gắn vào thụ thể GLP-1 trên tế bào beta đảo tụy, thuốc tăng tiết insulin phụ thuộc glucose, đồng thời giảm tiết glucagon và làm chậm rỗng dạ dày. Kết quả là giảm glucose máu sau ăn và cả đường huyết đói, với nguy cơ hạ đường huyết thấp khi dùng đơn trị vì cơ chế phụ thuộc nồng độ glucose. \n \nCông dụng
\n-
\n
- Hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở người lớn mắc đái tháo đường type 2, giúp hạ HbA1c và glucose huyết đói/lúc sau ăn. \n
- Hỗ trợ giảm cân khi phối hợp tư vấn ăn uống và vận động phù hợp (mức độ giảm cân thay đổi tùy cá thể). \n
Chỉ định
\n-
\n
- Điều trị đái tháo đường type 2 ở người trưởng thành khi thay đổi lối sống chưa kiểm soát tốt. \n
- Đơn trị liệu hoặc phối hợp với metformin, ức chế SGLT2, thiazolidinedione, sulfonylurea hoặc insulin nền theo chỉ định. \n
- Không phối hợp thường quy với ức chế DPP-4 do lợi ích cộng thêm hạn chế. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Mẫn cảm với dulaglutide hoặc bất cứ tá dược nào của thuốc. \n
- Tiền sử bản thân hoặc gia đình mắc ung thư biểu mô tuyến giáp tế bào C (MTC) hoặc hội chứng đa u tuyến nội tiết typ 2 (MEN 2). \n
- Không dùng cho đái tháo đường type 1 hoặc trong tình trạng nhiễm toan ceton do đái tháo đường. \n
Liều dùng và cách dùng
\nLiều khởi đầu và tăng liều
\n-
\n
- Liều khởi đầu thông dụng: 0,75 mg một lần mỗi tuần. \n
- Có thể tăng lên 1,5 mg mỗi tuần nếu cần kiểm soát đường huyết chặt hơn và dung nạp tốt; sau đó cân nhắc 3,0 mg rồi 4,5 mg mỗi tuần (tùy thị trường sẵn có và chỉ định). \n
Cách dùng
\n-
\n
- Tiêm dưới da vùng bụng, đùi hoặc phần trên cánh tay. Luân chuyển vị trí tiêm qua các tuần. \n
- Có thể tiêm vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, không phụ thuộc bữa ăn, nhưng nên cố định cùng một ngày trong tuần. \n
- Khi phối hợp sulfonylurea hoặc insulin nền, cân nhắc giảm liều các thuốc này để hạn chế hạ đường huyết. \n
Cách xử trí khi quên liều
\n-
\n
- Nếu nhớ ra trong vòng trước ít nhất 3 ngày (72 giờ) so với liều kế tiếp: tiêm ngay liều đã quên, sau đó tiếp tục lịch tiêm hàng tuần như ban đầu. \n
- Nếu còn dưới 72 giờ đến liều kế tiếp: bỏ qua liều đã quên, tiêm liều tiếp theo như lịch. Không tiêm gấp đôi. \n
- Đặt nhắc lịch trên điện thoại để duy trì lịch tiêm cố định mỗi tuần. \n
Tác dụng không mong muốn
\n-
\n
- Rất thường gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, đầy hơi, chán ăn. \n
- Thường gặp: khó tiêu, táo bón, mệt mỏi, nhức đầu, phản ứng tại chỗ tiêm (đỏ, ngứa, bầm nhẹ). \n
- Ít gặp nhưng cần chú ý: viêm tụy cấp (đau bụng thượng vị lan ra sau lưng, nôn nhiều), phản vệ/phản ứng quá mẫn nặng, suy giảm chức năng thận thứ phát do mất nước kéo dài. \n
- Khi phối hợp sulfonylurea hoặc insulin có thể hạ đường huyết (run, vã mồ hôi, chóng mặt, đói cồn cào), cần điều chỉnh liều phối hợp. \n
Thận trọng
\n-
\n
- Tiền sử viêm tụy: cân nhắc nguy cơ – lợi ích; ngưng thuốc nếu nghi ngờ viêm tụy. \n
- Bệnh lý dạ dày – ruột nặng hoặc liệt dạ dày: có thể làm nặng thêm triệu chứng do chậm rỗng dạ dày. \n
- Bệnh thận: không cần chỉnh liều thường quy, nhưng theo dõi khi có nôn/tiêu chảy kéo dài do nguy cơ mất nước ảnh hưởng chức năng thận. \n
- Bệnh gan: chưa cần chỉnh liều theo dữ liệu hiện có; theo dõi lâm sàng. \n
- Thai kỳ và cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ theo bác sĩ; nên tránh mang thai trong khi dùng và ít nhất 1 tháng sau liều cuối. \n
- Ảnh hưởng hấp thu thuốc uống do chậm rỗng dạ dày: thận trọng với thuốc có biên độ điều trị hẹp (ví dụ: levothyroxin…), cân nhắc tách thời gian dùng. \n
Tương tác thuốc
\n
\n
\n-
\n
- Insulin, sulfonylurea: tăng nguy cơ hạ đường huyết → cân nhắc giảm liều các thuốc phối hợp. \n
- Thuốc uống hấp thu nhanh/biên độ điều trị hẹp: có thể bị chậm hấp thu do làm chậm rỗng dạ dày → theo dõi tác dụng, điều chỉnh thời điểm dùng. \n
- Rượu và chế phẩm gây kích ứng tiêu hóa: làm nặng buồn nôn/ói → hạn chế. \n
- Không khuyến cáo phối hợp với ức chế DPP-4 vì lợi ích cộng thêm hạn chế. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Dulaglutide gắn chọn lọc vào thụ thể GLP-1 người, kích hoạt adenylate cyclase và con đường tín hiệu AMPc, từ đó tăng bài tiết insulin phụ thuộc glucose, ức chế glucagon và cải thiện đáp ứng tế bào beta theo thời gian. \n
- Thuốc làm chậm rỗng dạ dày sau bữa ăn đầu tiên sau khi dùng, giúp giảm đỉnh glucose sau ăn. \n
- Trên lâm sàng, thuốc làm giảm HbA1c đáng kể (thường 0,8–1,2% với liều 0,75 mg tùy nền điều trị), cải thiện đường huyết đói và có thể hỗ trợ giảm cân. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu: sau tiêm dưới da, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt sau khoảng 48 giờ. Trạng thái ổn định đạt được sau vài tuần dùng hàng tuần. \n
- Phân bố: là phân tử có kích thước lớn gắn Fc, lưu hành chủ yếu trong khoang nội mạch. \n
- Chuyển hóa – thải trừ: bị thoái giáng thành các acid amin qua con đường chuyển hóa protein thông thường; thời gian bán thải khoảng 5 ngày, phù hợp lịch tiêm mỗi tuần. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản trong ngăn mát 2–8 °C. Không đông lạnh, không dùng nếu đã bị đông. \n
- Có thể để ở nhiệt độ phòng không quá 30 °C trong tối đa 14 ngày. Tránh ánh sáng, giữ trong hộp cho đến khi dùng. \n
- Không lắc mạnh. Không dùng nếu dung dịch đổi màu/vẩn đục. \n
Xử trí quá liều
\n-
\n
- Triệu chứng có thể gồm buồn nôn, nôn, tiêu chảy kéo dài, hạ đường huyết khi dùng kèm thuốc khác. \n
- Xử trí: điều trị hỗ trợ, bù dịch – điện giải; theo dõi đường huyết, cung cấp carbohydrate đường uống hoặc truyền glucose nếu cần. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này