

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Trinopast 75mg OPV (2 vỉ x 7 viên) – Thuốc trị động kinh, đau dây thần kinh
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hướng thần |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 7 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 7 viên |
| Số đăng ký | VD-18336-13 |
| Nhà sản xuất | OPV |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\nMỗi viên chứa: \n-
\n
- Hoạt chất: Pregabalin 75mg. \n
Công dụng (Chỉ định)
\n-
\n
- Pregabalin là thuốc chống động kinh được sử dụng trong điều trị các cơn động kinh cục bộ kèm hoặc không kèm toàn thể hóa thứ phát. Thuốc cũng được dùng hỗ trợ điều trị các chứng rối loạn lo âu lan tỏa, đau thần kinh và các chứng đau cơ xơ hóa. \n
Liều dùng – Cách dùng
\n-
\n
- Liều dùng mỗi ngày được chia làm 2 – 3 lần. Thuốc có thể uống trong hoặc ngoài bữa ăn. \n
- Động kinh: Liều khởi đầu 150 mg mỗi ngày. Tùy theo đáp ứng của từng bệnh nhân và sự dung nạp, liều dùng có thể tăng lên 300 mg/ngày sau khoảng 1 tuần, và nếu cần có thể tăng liều 600 mg/ngày sau khoảng 2 tuần. \n
-
\n
- Liều khởi đầu 150 mg mỗi ngày. \n
- Tùy theo đáp ứng của từng bệnh nhân và sự dung nạp, liều dùng có thể tăng thêm 150 mg/ngày sau khoảng thời gian mỗi tuần điều trị cho đến liều dùng tối đa 600 mg/ngày. \n
- Đau thần kinh: Liều khởi đầu 150 mg mỗi ngày. Tùy theo đáp ứng của từng bệnh nhân và sự dung nạp, sau khoảng thời gian 3-7 ngày, liều dùng có thể tăng lên 300 mg/ngày và sau khoảng 7 ngày điều trị tiếp theo, có thể tăng đến liều 600 mg/ngày. \n
- Đau cơ xơ hóa: Liều khởi đầu 150mg mỗi ngày. Tùy theo đáp ứng của từng bệnh nhân và sự dung nạp, liều dùng có thể tăng lên 300 mg/ngày sau khoảng thời gian 7 ngày, và nếu cần có thể tăng liều 450 mg/ ngày. \n
- Suy thận: Điều chỉnh liều dùng phụ thuộc vào chức năng thận. \n
\n
\n
\n
\n
\nCần chia tổng liều dùng hàng ngày (mg/ngày) theo như cách chia liều dùng trong bảng:
\n| Độ thanh thải creatinin(CLcr) \n \n(mL/phút) | \nTổng liều dùng pregabalin hàng ngày (mg/ngày)* | \nCách chia liều dùng | \n|||
| Liều đầu tiên | \nLiều sau 1 tuần | \nLiều sau 2 tuần | \nLiều dùng tối đa | \n||
| ≥ 60 | \n150 | \n300 | \n450 | \n600 | \n2-3 lần/ngày | \n
| 30-60 | \n75 | \n150 | \n225 | \n300 | \n2-3 lần/ngày | \n
| 15-30 | \n25-50 | \n75 | \n100-150 | \n150 | \n1-2 lần/ngày | \n
| < 15 | \n25 | \n25-50 | \n50-75 | \n75 | \n1 lần/ngày | \n
\n
\n-
\n
- Dùng cho người già (trên 65 tuổi): Không cần điều chỉnh liều, ngoại trừ những trường hợp tổn thương chức năng thận. \n
Quá liều
\n-
\n
- Triệu chứng: Buồn ngủ, lú lẫn, kích động, bồn chồn. \n
- Cách xử trí: Không có thuốc giải đặc hiệu, có thể dùng các biện pháp điều trị hỗ trợ hoặc lọc máu khi cần thiết. \n
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
\n-
\n
- Chống chỉ định với các bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
\n-
\n
- Các tác dụng phụ trong quá trình điều trị bao gồm: chóng mặt và buồn ngủ. Những tác dụng phụ thường gặp khác như nhìn mờ, nhìn đôi, tăng cảm giác ngon miệng và tăng cân, khô miệng, táo bón, nôn mửa, đầy hơi, sảng khoái, lú lẫn, giảm ham muốn tình dục, rối loạn cương dương, bất ổn, chóng mặt, mất điều hòa, run, loạn ngôn, dị cảm, mệt mỏi và phù nề. Có thể gặp rối loạn tập trung, loạn trí nhớ, loạn phối hợp và dáng đi vụng về. \n
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. \n
Tương tác với các thuốc khác
\n-
\n
- Việc dùng đồng thời pregabalin với pioglitazon, rosiglitazon có thể là nguyên nhân gây ra tăng cân và giữ nước. \n
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
\n-
\n
- Thận trọng với các bệnh lý não đã biết, không dung nạp được lactose, suy giảm các chức năng đường tiêu hóa, suy tim sung huyết, các bệnh nhân đái tháo đường. \n
- Không dùng thuốc khi quá hạn sử dụng. \n
Phụ nữ mang thai và cho con bú
\n-
\n
- Phụ nữ có thai: Chỉ sử dụng Pregabalin trong thời kỳ mang thai khi những lợi ích điều trị vượt trội so với những nguy hại cho thai nhi. \n
- Cho con bú: Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng thuốc. \n
Người lái xe và vận hành may móc
\n-
\n
- Thuốc có khả năng gây chóng mặt và buồn ngủ, vì vậy không nên lái xe và vận hành máy móc. \n
Bảo quản
\n-
\n
- Nơi khô ráo, ở nhiệt độ dưới 30°C \n
- Tránh xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này