

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Tphplus 60ml Fexofenadin - Trị viêm mũi dị ứng, mày đay
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc chống dị ứng (Kháng histamin) |
| Quy cách | Hộp 1 chai 60ml |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 1 chai 60ml |
| Số đăng ký | 893100763824 |
| Nhà sản xuất | Abipha |
| Dạng bào chế | Hỗn dịch uống |
| Hàm lượng | 360mg/60ml |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Mô tả sản phẩm
Tên thuốc
\nTphplus. \n \nThành phần, hàm lượng
\n-
\n
- Hoạt chất: Fexofenadin hydroclorid 360 mg/60 ml – tương đương nồng độ 6 mg/ml. \n
- Tá dược: nền hỗn dịch, chất làm ngọt/điều vị, chất bảo quản… vừa đủ; theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm: giảm hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi, ngứa/chảy nước mắt. \n
- Mày đay mạn tính tự phát: giảm ngứa và số lượng/diện tích mề đay. \n
Công dụng
\nFexofenadin đối kháng chọn lọc thụ thể H1 ngoại biên, ức chế đáp ứng dị ứng trung gian histamin, ít qua hàng rào máu não nên ít an thần. Giúp cải thiện triệu chứng trong vòng 1–3 giờ và duy trì hiệu quả đến 24 giờ ở liều điều trị. \n \nLiều dùng
\nĐịnh liều theo tuổi/ chỉ định (điều chỉnh theo bác sĩ và HDSD của sản phẩm): \n| Đối tượng | \nViêm mũi dị ứng | \nMày đay mạn tính | \n
|---|---|---|
| Người lớn & ≥ 12 tuổi | \n60 mg 2 lần/ngày hoặc 120–180 mg 1 lần/ngày | \n180 mg 1 lần/ngày | \n
| 6 – 11 tuổi | \n30 mg 2 lần/ngày | \n30 mg 2 lần/ngày | \n
| 2 – 5 tuổi | \n15 mg 2 lần/ngày | \n15 mg 2 lần/ngày | \n
| < 2 tuổi | \nChỉ dùng khi có chỉ định chuyên khoa. | \n|
Quy đổi nồng độ 6 mg/ml: 5 ml = 30 mg; 10 ml = 60 mg; 20 ml = 120 mg. Luôn đong bằng dụng cụ kèm theo.
\n \n-
\n
- Suy thận: cân nhắc giảm liều do bài tiết chủ yếu qua thận. \n
- Người cao tuổi: dùng như người lớn, lưu ý bệnh thận kèm theo. \n
- Quên liều: uống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua; không gấp đôi. \n
Cách dùng
\n-
\n
- Lắc kỹ chai trước mỗi lần dùng. \n
- Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn, nhưng tránh nước ép bưởi/cam/quýt. \n
- Không dùng đồng thời với thuốc kháng acid chứa nhôm/ magnesi; nếu cần, cách nhau 2 giờ. \n
- Dùng vào giờ cố định mỗi ngày để ổn định hiệu quả. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Quá mẫn với fexofenadin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
Dạng bào chế
\nHỗn dịch uống. \n \nQuy cách đóng gói
\nĐóng chai 60ml \n \nTên cơ sở sản xuất
\nCông ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha. \n \nĐơn vị đăng ký
\nCông ty TNHH Thương mại Dược mỹ phẩm Nguyễn Gia. \n \nNước sản xuất
\nViệt Nam. \n \nSố giấy đăng ký lưu hành
\n893100763824. \n \nLưu ý khi sử dụng
\n-
\n
- Không vượt quá liều; tăng liều không tăng hiệu quả nhưng tăng nguy cơ tác dụng phụ. \n
- Thai kỳ/ cho con bú: hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng. \n
- Lái xe, vận hành máy: ít ảnh hưởng; nếu buồn ngủ/chóng mặt, không lái xe. \n
- Tránh rượu do có thể làm tăng cảm giác buồn ngủ ở một số người. \n
- Dị ứng nặng/ sốc phản vệ là tình huống khẩn cấp; kháng histamin đường uống không thay thế adrenaline tiêm. \n
Dược lực học
\nFexofenadin là chất chuyển hóa có hoạt tính của terfenadin, đối kháng chọn lọc thụ thể H1 ngoại biên. Thuốc ức chế các phản ứng sớm/ muộn của dị ứng trung gian histamin, giảm ngứa, hắt hơi, sổ mũi và cải thiện tổn thương mề đay. Không có hoạt tính kháng cholinergic đáng kể và ít an thần ở liều điều trị. \n \nDược động học
\n-
\n
- Hấp thu: tác dụng bắt đầu trong khoảng 1 giờ; Cmax đạt sau 2–3 giờ. \n
- Phân bố: gắn protein huyết tương ~60–70%. \n
- Chuyển hóa: chuyển hóa gan tối thiểu; ít tương tác qua CYP450. \n
- Thải trừ: chủ yếu qua mật/phân và thận (khoảng 10–12%); t1/2 ~14 giờ. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Kháng acid Al/Mg: giảm hấp thu fexofenadin → cách 2 giờ. \n
- Nước ép bưởi/cam/quýt: ức chế vận chuyển OATP ở ruột → giảm hấp thu; tránh dùng cùng. \n
- Erythromycin, ketoconazol: có thể tăng nồng độ fexofenadin (thường không đáng kể lâm sàng) nhưng vẫn cần thận trọng. \n
- Rifampicin: cảm ứng P‑gp có thể giảm nồng độ. \n
Thận trọng khi sử dụng
\n-
\n
- Suy thận: cân nhắc giảm liều và theo dõi đáp ứng. \n
- Bệnh tim mạch: theo dõi khi có nhịp nhanh/ hồi hộp hiếm gặp. \n
- Trẻ em: dùng đúng liều theo nhóm tuổi. \n
Quá liều và xử trí
\nTriệu chứng: chóng mặt, buồn ngủ, khô miệng. \n \nXử trí: điều trị hỗ trợ và triệu chứng; thẩm tách máu không hiệu quả do gắn protein tương đối cao. Đến cơ sở y tế nếu uống quá liều lớn hoặc có triệu chứng bất thường. \n \nHạn dùng
\n36 tháng kể từ ngày sản xuất. \n \nBảo quản: nơi khô mát, tránh ánh nắng; đậy nắp kín sau khi dùng. Sau khi mở nắp, dùng trong thời gian khuyến cáo trên nhãn để đảm bảo chất lượng. \n \nCâu hỏi thường gặp (FAQ)
\n
\n
\n
\n
\nTphplus có dùng chung với thuốc cảm cúm không?
\n
\nCó thể phối hợp, nhưng tránh các chế phẩm có kháng histamin khác để không quá liều.
\n
\n
\n
\n
\nKhi nào thấy giảm ngứa/ hắt hơi?
\n
\nĐa số cải thiện trong vòng 1–3 giờ; dùng đều mỗi ngày giúp kiểm soát tốt triệu chứng.
\n
\n
\n
\n
\nCó gây buồn ngủ không?
\n
\nÍt gây buồn ngủ; nếu buồn ngủ, không lái xe hoặc vận hành máy móc.
\n
\n
\n
\n
\nCó dùng cho người hen?
\n
\nCó thể để kiểm soát triệu chứng dị ứng kèm theo; không thay thế thuốc hen theo toa.
\n
\n
\nKhách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này