Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Topflovir 300mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị HIV-1 và viêm gan B mạn tính
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Topflovir 300mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị HIV-1 và viêm gan B mạn tính

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-25296-16
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng300mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  •  Tenofovir disoproxil fumarate: 300mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\nThuốc Topflovir 300mg được chỉ định sử dụng để điều trị: \n
    \n
  • Điều trị HIV-1 ở người lớn và thanh thiếu niên từ 12-18 tuổi khi kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác.
  • \n
  • Điều trị cho các bệnh nhân có bệnh gan còn bù, mất bù hoặc virus đề kháng Lamivudin ở người lớn bị viêm gan B mạn.
  • \n
  • Điều trị viêm gan B mạn tính cho các bệnh nhân có bệnh liên quan đến miễn dịch và bệnh gan còn bù ở thanh thiếu niên 12-18 tuổi bị viêm gan B mạn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n

Người lớn

\n
    \n
  • Liều dùng là 1 viên/ngày, cùng với bữa ăn.
  • \n
\n

Trẻ em

\n
    \n
  • Liều khuyến cáo phụ thuộc vào cân nặng và độ tuổi.
  • \n
\n

Bệnh nhân suy thận

\n
    \n
  • Cần theo dõi và điều chỉnh liều thuốc tùy theo mức độ suy thận.
  • \n
\n

Bệnh nhân trên 65 tuổi

\n
    \n
  • Không có dữ liệu về liều.
  • \n
\n

Bệnh nhân suy gan

\n
    \n
  • Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Topflovir 300mg nên uống vào bữa ăn, và nếu bệnh nhân gặp khó khăn khi nuốt, viên thuốc có thể được nghiền và uống cùng với ít nhất 100ml nước, nước ép nho hoặc nước ép cam.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Chống chỉ định sử dụng Topflovir 300mg trong trường hợp người bệnh mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Tenofovir disoproxil có thể gây ra bất thường về xương và suy thận, do đó cần theo dõi chức năng thận cho bệnh nhân sử dụng thuốc.
  • \n
  • Các tác dụng phụ khác bao gồm ảnh hưởng đến hệ tiêu hóa (buồn nôn), tăng nguy cơ phản ứng có hại khi sử dụng đồng thời với didanosin.
  • \n
  • Mặc dù hầu hết các phản ứng có hại đều nhẹ, nhưng theo dõi vẫn cần thiết.
  • \n
\n

Tương tác:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
ThuốcTương tác
Chất trung gian CYP450khả năng tương tác đối với chất trung gian CYP450 thấp
Emtricitabin, lamivudin, nelfinavir, indinavir, efavirenz, saquinavir, Ribavirin, Rifampicin, methadon, Tacrolimus,ethinyl oestradiol, norgestimat tránh thai nội tiết tốTương tác dược động học không có ý nghĩa lâm sàng
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Trước khi sử dụng tenofovir disoproxil, cần kiểm tra kháng thể HIV ở bệnh nhân nhiễm HBV.
  • \n
  • Bệnh nhân phải được cảnh báo về nguy cơ lây truyền HBV qua đường tình dục hoặc máu và cần sử dụng biện pháp phòng ngừa phù hợp.
  • \n
  • Cần kiểm tra hệ số thanh thải creatinin và chức năng thận trước và trong suốt điều trị tenofovir disoproxil, đối với bệnh nhân có nguy cơ suy thận cần theo dõi thường xuyên hơn.
  • \n
  • Không nên dùng Topflovir 300mg với các thuốc khác chứa didanosin, tenofovir disoproxil và Adefovir dipivoxil.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Sử dụng thuốc trong thai kỳ khi thật cần thiết theo hướng dẫn điều trị của bác sĩ.
  • \n
  • Đối với  phụ nữ đang cho con bú, Topflovir 300mg được khuyến cáo không nên sử dụng.
  • \n
  • Để tránh lây nhiễm HIV và HBV cho trẻ, người bệnh nhiễm HIV và HBV không cho trẻ bú mẹ.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Nếu bệnh nhân bị quá liều, cần theo dõi triệu chứng ngộ độc và điều trị hỗ trợ khi cần thiết. Thẩm phân máu có thể loại bỏ Tenofovir, với Độ thanh thải trung bình là 134 ml/phút. Hiện vẫn chưa rõ liệu tenofovir có thể được loại bỏ qua thẩm phân phúc mạc hay không.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
  • \n
\n 
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này