Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Thytodux Thymomodulin ( Hộp 4 vỉ x 5 ống) - Điều hòa miễn dịch
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Thytodux Thymomodulin ( Hộp 4 vỉ x 5 ống) - Điều hòa miễn dịch

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTăng sức đề kháng
Quy cáchHộp 4 vỉ x 5 ống 10 ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 4 vỉ x 5 ống 10 ml
Số đăng kýVD-12939-10
Nhà sản xuấtTrung ương 3
Dạng bào chếSiro
Hàm lượng300mg

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  •  Thymomodulin 300 mg.
  • \n
  • Tá dược vừa đủ 10 ml.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Hỗ trợ giảm tần suất tái phát nhiễm khuẩn hô hấp ở người dễ mắc bệnh, người cao tuổi hoặc người suy giảm miễn dịch.
  • \n
  • Hỗ trợ làm dịu các triệu chứng trong viêm mũi dị ứng và các tình trạng quá mẫn khác do cơ chế điều hòa miễn dịch.
  • \n
  • Hỗ trợ cải thiện thể trạng và đáp ứng miễn dịch ở người có hệ miễn dịch suy giảm.
  • \n
  • Vai trò hỗ trợ trong giai đoạn phục hồi sau ốm, sau phẫu thuật, hoặc khi thể trạng yếu.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\nThymomodulin là hỗn hợp polypeptid sinh học có nguồn gốc tuyển ức, tác động chủ yếu lên miễn dịch qua trung gian tế bào. Các nghiên cứu cho thấy hoạt chất: \n
    \n
  • Thúc đẩy sự trưởng thành và hoạt hóa tế bào lympho T, giúp điều hòa trục tế bào trợ giúp, ức chế và gây độc tế bào.
  • \n
  • Cải thiện quá trình trình diện kháng nguyên và tăng tiết các cytokine điều hòa (như interleukin điều hòa), từ đó tối ưu hóa đáp ứng miễn dịch trước tác nhân lạ.
  • \n
  • Giúp tái cân bằng miễn dịch ở người có khuynh hướng phản ứng quá mức (dị ứng) bằng giảm đáp ứng kiểu Th2 khi không cần thiết.
  • \n
  • Hỗ trợ tạo kháng thể và nâng cao năng lực miễn dịch dịch thể ở mức vừa phải, tương tác phối hợp với miễn dịch qua trung gian tế bào.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Dữ liệu dược động học ở người cho thấy các peptid của thymomodulin có thể được hấp thu qua đường tiêu hóa ở dạng đoạn peptid ngắn, sau đó phân bố chủ yếu trong dịch ngoại bào. Do bản chất là protein, hoạt chất trải qua quá trình thủy phân bởi các enzym tiêu hóa; những phân đoạn còn hoạt tính được ghi nhận có khả năng tương tác với hệ miễn dịch ruột, từ đó khởi phát các tín hiệu điều hòa lan tỏa.
  • \n
  • Thải trừ chủ yếu qua chuyển hóa thành acid amin và peptid ngắn, bài tiết qua thận dưới dạng chuyển hóa không đặc hiệu. Thời gian đạt hiệu quả lâm sàng thường cần vài tuần sử dụng đều đặn. Chưa có bằng chứng về tích lũy nguy hiểm ở liều dùng khuyến nghị.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Nhiệt độ bảo quản dưới 30°C trừ khi có chỉ dẫn khác của nhà sản xuất.
  • \n
  • Giữ nguyên bao gói, tránh làm nứt vỡ ống. Không dùng nếu dung dịch đổi màu, có kết tủa hoặc ống bị rò rỉ.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
\n

Liều dùng khuyến nghị

\n
    \n
  • Người lớn: 1–2 ống mỗi ngày, dùng liên tục tối thiểu 4–6 tuần; có thể kéo dài vài tháng theo hướng dẫn của bác sĩ.
  • \n
  • Trẻ em lớn: 1 ống mỗi ngày. Việc sử dụng cho trẻ nhỏ cần tham khảo ý kiến chuyên gia y tế.
  • \n
  • Người cao tuổi hoặc người suy giảm miễn dịch: 1–2 ống mỗi ngày; thời gian dùng có thể dài hơn để duy trì hiệu quả.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng đường uống. Có thể uống trực tiếp từ ống hoặc pha loãng với một lượng nhỏ nước.
  • \n
  • Có thể dùng trước hoặc sau bữa ăn. Nên uống vào cùng khung giờ hằng ngày để tối ưu hóa tuân thủ.
  • \n
  • Uống trọn liều ngay sau khi mở ống; không để dành phần còn lại.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm với thymomodulin hoặc bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
  • \n
  • Không dùng cho người đã từng có phản ứng dị ứng nghiêm trọng với các chế phẩm nguồn gốc protein từ động vật trừ khi được bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ.
  • \n
\n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
    \n
  • Ngừng dùng và liên hệ cơ sở y tế khi có biểu hiện quá mẫn như phát ban, mày đay, khó thở, phù mặt hoặc phù môi.
  • \n
  • Người có bệnh tự miễn cần thăm khám để được cá thể hóa liều và theo dõi đáp ứng.
  • \n
  • Đang điều trị bằng thuốc ức chế miễn dịch, hóa trị hoặc xạ trị cần tham khảo bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
  • Không xem sản phẩm là thay thế cho văc-xin, kháng sinh hoặc điều trị đặc hiệu do bác sĩ chỉ định.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Chưa ghi nhận tương tác đặc hiệu có hại ở liều thông thường. Tuy vậy, các chế phẩm điều biến miễn dịch khác (như corticosteroid, thuốc sinh học) có thể làm thay đổi đáp ứng lâm sàng. Thông báo cho bác sĩ toàn bộ thuốc, vitamin và dược liệu đang dùng để được đánh giá.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Đa số người dùng dung nạp tốt. Tác dụng không mong muốn hiếm gặp có thể gồm: rối loạn tiêu hóa nhẹ, đầy bụng, buồn nôn thoáng qua; phản ứng da như ban đỏ, ngứa. Ngừng dùng và xin tư vấn y tế nếu triệu chứng kéo dài hoặc nặng lên.
  • \n
\n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Trẻ em: Cân nhắc thận trọng, ưu tiên dùng cho trẻ lớn theo chỉ định chuyên gia y tế.
  • \n
  • Người cao tuổi: Thường đáp ứng tốt; cần theo dõi sức khỏe tổng quát khi dùng dài ngày.
  • \n
  • Suy gan, suy thận: Chưa có dữ liệu đầy đủ; nên dùng thận trọng và theo dõi.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Chưa có dữ liệu đầy đủ về an toàn. Chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ và có hướng dẫn của bác sĩ. Nếu cần dùng trong thời kỳ cho con bú, quan sát trẻ về bất thường tiêu hóa hoặc phản ứng da.
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy

\n
    \n
  • Không ghi nhận ảnh hưởng trực tiếp. Nếu có triệu chứng khó chịu sau khi dùng, cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo quá liều đặc hiệu. Nếu dùng quá liều và xuất hiện triệu chứng bất thường, áp dụng điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Liên hệ cơ sở y tế khi cần.
  • \n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Uống ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ dùng liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng như bình thường. Không dùng gấp đôi liều.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này