Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Thuốc tiêu hóa PMP Pymepelium 10mg 100 Viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Thuốc tiêu hóa PMP Pymepelium 10mg 100 Viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-25396-16
Nhà sản xuấtPymepharco
Dạng bào chếViên nén

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Domperidone 10mg.
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Buồn nôn, nôn, chán ăn, đầy bụng, khó tiêu, ợ nóng, ợ hơi trong.
  • \n
  • Người lớn: viêm dạ dày mạn, sa dạ dày, trào ngược thực quản, các triệu chứng sau cắt dạ dày, đang dùng thuốc chống ung thư hoặc L-dopa;
  • \n
  • Trẻ em: nôn chu kỳ, nhiễm trùng hô hấp trên, đang dùng thuốc chống ung thư.
  • \n
\nDược lực học \n
    \n
  • Thành phần hoạt chất là Domperidon, một chất kháng thụ thể Dopamin với đặc tính chống nôn ói.
  • \n
  • Thuốc hầu như không có tác dụng lên các thụ thể Dopamin ở não nên không có ảnh hưởng lên tâm thần và thần kinh.
  • \n
  • Domperidon kích thích nhu động của ống tiêu hóa, làm tăng trương lực cơ thắt tâm vị, làm tăng biên độ mở rộng cơ thắt môn vị sau bữa ăn.
  • \n
\nDược động học \n
    \n
  • Thuốc được hấp thu ở đường tiêu hóa, đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau khoảng 30 phút.
  • \n
  • Thuốc chuyển hóa qua gan, ruột và đào thải theo phân và nước tiểu.
  • \n
\n

Liều dùng

\nBuồn nôn & nôn do bất kỳ nguyên nhân: \n
    \n
  • Người lớn: 10-20mg, mỗi 4-8 giờ.
  • \n
  • Trẻ em: 0.2-0.4mg/kg, mỗi 4-8 giờ.
  • \n
\nCác triệu chứng khó tiêu: \n
    \n
  • Người lớn: 10-20mg, 3 lần/ngày trước khi ăn & 10-20mg vào buổi tối, thời gian dùng không được vượt quá 12 tuần.
  • \n
\nKhông khuyến cáo dùng dự phòng nôn sau phẫu thuật. \n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Quá mẫn cảm thuốc.
  • \n
  • Xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học, thủng ruột.
  • \n
  • U tuyến yên tiết Prolactin
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Nhức đầu, căng thẳng, buồn ngủ.
  • \n
  • Nổi mẩn da, ngứa, phản ứng dị ứng thoáng qua.
  • \n
  • Chứng chảy sữa, vú to nam giới, ngực căng to hoặc đau nhức.
  • \n
  • Khô miệng, khát nước, co rút cơ bụng, tiêu chảy.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Thuốc ức chế men CYP 3A4.
  • \n
  • Ketoconazole. Bromocriptine.
  • \n
  • Thuốc giảm đau nhóm Opioid, tác nhân giãn cơ Muscarinic.
  • \n
  • Cimetidine, Famotidine, Nizatidine hoặc Ranitidine. Lithium.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận nặng.
  • \n
  • Không nên dùng cho bệnh nhân suy gan nặng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này