Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Thuốc PMP Ursoterol 500mg 30 Viên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Thuốc PMP Ursoterol 500mg 30 Viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-27319-17
Nhà sản xuấtPymepharco
Hàm lượng500mg

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Ursodeoxycholic Acid 500mg.
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Cải thiện chức năng gan trong viêm gan mạn tính.
  • \n
  • Bảo vệ và phục hồi tế bào gan trước hoặc sau khi uống rượu.
  • \n
  • Khó tiêu, chán ăn do rối loạn ở đường mật.
  • \n
  • Hỗ trợ điều trị sỏi mật Cholesterol, viêm túi mật, viêm đường dẫn mật
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Uống sau bữa ăn.
  • \n
\nTrong điều trị sỏi túi mật Cholesterol: \n
    \n
  • Liều có tác dụng từ 5 – 10 mg/kg/ngày, liều trung bình khuyến cáo là 7,5 mg/kg/ngày ở những người có thể trạng trung bình.
  • \n
  • Đối với người béo phì, liều khuyên dùng là 10 mg/kg/ngày, tùy theo thể trọng mà liều dùng từ 2 – 3 viên/ngày.
  • \n
\n
Cách dùng:
\n
    \n
  • Khuyên dùng uống một lần vào buổi tối hoặc chia thành hai lần buổi sáng và buổi tối.
  • \n
  • Thời gian điều trị thông thường là 6 tháng, tuy nhiên nếu sỏi có kích thước lớn hơn 1cm thì thời gian điều trị có thể kéo dài đến 1 năm.
  • \n
\n
Trong điều trị bệnh gan mật mạn tính:
\n
    \n
  • Liều điều trị từ 13 – 15 mg/kg/ngày.
  • \n
  • Nên bắt đầu từ liều 200 mg/ngày, sau đó tăng liều theo bậc thang để đạt được liều điều trị tối ưu vào khoảng 4 – 8 tuần điều trị.
  • \n
  • Trong trường hợp bệnh gan mật mắc phải do bệnh nhầy nhớt, liều điều trị tối ưu là 20 mg/kg/ngày.
  • \n
  • Cách dùng: Chia làm 2 lần, uống vào buổi sáng và buổi tối, uống cùng với bữa ăn.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Mẫn cảm với thành phần của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân bị tắc nghẽn ống mật.
  • \n
  • Phụ nữ có thai.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Do tính tan ở ruột rất kém, Acid Ursodeoxycholic không gây kích ứng màng nhầy ruột, do đó các trường hợp tiêu chảy là rất hiếm.
  • \n
  • Gia tăng chứng ngứa ngáy, mề đay khi bắt đầu điều trị chứng ứ mật nặng.
  • \n
  • Do đó, liều khởi đầu khuyến cáo của các bệnh nhân này là 200 mg/ngày.
  • \n
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\nKhông dùng đồng thời với Cholestyramin: \n
    \n
  • Tác dụng của Acid Ursodeoxycholic bị giảm do gắn kết với Cholestyramin và bị đào thải ra ngoài.
  • \n
  • Nếu cần dùng Cholestyramin, nên dùng cách 5 giờ với thời điểm dùng Acid Ursodeoxycholic.
  • \n
  • Không nên sử dụng với các loại thuốc kích thích tố Estrogen, vì các thuốc này gây gia tăng Cholesterol mật.
  • \n
  • Tránh sử dụng với các thuốc gắn với Acid mật khác như các thuốc kháng Acid, than hoạt tính vì có thể làm giảm hiệu quả điều trị.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\nCảnh báo: \n
    \n
  • Đối với liệu pháp điều trị dài hạn, mặc dù Acid Ursodeoxycholic không có tác dụng gây ung thư nhưng giám sát trực tràng được khuyến cáo thực hiện.
  • \n
\nThận trọng sử dụng: \n
    \n
  • Trong trường hợp điều trị sỏi túi mật Cholesterol, nên kiểm tra hiệu quả điều trị bằng chẩn đoán hình ảnh sau 6 tháng.
  • \n
\nTrong điều trị bệnh gan mật mạn tính: \n
    \n
  • Bệnh nhân bị xơ gan kết hợp với suy giảm chức năng tế bào gan hoặc ứ mật (hàm lượng Bilirubin huyết trên 200 Micromol/L), chức năng gan (và, nếu có thể, nồng độ huyết tương các Acid mật) phải được giám sát.
  • \n
  • Trong trường hợp ứ mật gây mẫn ngứa, liều dùng của Acid Ursodeoxycholic cần được tăng dần với liều khởi đầu là 200 mg/ngày.
  • \n
  • Trong trường hợp này, việc sử dụng đồng thời Cholestyramin là cần thiết với điều kiện Cholestyramin phải được dùng cách 5 giờ với Acid Ursodeoxycholic.
  • \n
\nPhụ nữ có thai và cho con bú: \n
    \n
  • Các nghiên cứu trên động vật đã cho thấy khả năng gây quái thai.
  • \n
  • Không có đủ dữ liệu nghiên cứu để đánh giá khả năng gây quái thai hoặc gây độc bào thai của thuốc này khi dùng trong thời gian mang thai.
  • \n
  • Không sử dụng Acid Ursodeoxycholic trong thời kỳ mang thai ngoài trừ có chỉ định rất hạn chế và được thẩm định.
  • \n
\nNgười lái xe và vận hành máy móc: \n
    \n
  • Thuốc không ảnh hưởng khi lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này