

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Thuốc nhỏ mắt Santen Cravit 1.5% 5ml
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc nhỏ mắt, tra mắt |
| Quy cách | Chai 5ml |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Quy cách | Chai 5ml |
| Số đăng ký | VN-20214-16 |
| Nhà sản xuất | Santen |
| Dạng bào chế | Dung dịch |
| Thể tích | Hộp 1 lọ x 5ml |
| Hàm lượng | 1.5% |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\nMỗi lọ 5ml chứa: \n-
\n
- Hoạt chất: Levofloxacin hydrtat 75mg. \n
- Tá dược: Glycerin đậm đặc, acid hydrocloric loãng, natri hydroxyd và nước tinh khiết. \n
Công dụng (Chỉ định)
\n-
\n
- Điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm: viêm bờ mi, viêm túi lệ, chắp, viêm kết mạc, viêm sụn mi, viêm giác mạc (kể cả loét giác mạc), và dùng làm kháng sinh dự phòng sử dụng trước và sau khi phẫu thuật mắt. \n
Liều dùng
\n-
\n
- Nhỏ 1 giọt x 3-4 lần/ngày. Chỉnh liều theo triệu chứng bệnh. \n
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
\n-
\n
- Những người mẫn cảm với các thành phần của thuốc. \n
- Phụ nữ đang có thai và cho con bú. Thuốc có thể truyền cho con qua đường bú mẹ. Nên tốt nhất là bạn không nên sử dụng trong quá trình mang thai. \n
- Tránh nhỏ trực tiếp lọ thuốc vào mắt ( nên nhỏ cách vài cm ) để tránh tình trạng nhiễm khuẩn cho cả lọ thuốc. \n
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
\nTần suất các tác dụng không mong muốn: thường gặp: (>1/100 và <1/10), ít gặp (>1/1000 và <1/100), hiếm gặp (>1/10.000 và <1/1.000), rất hiếm (<1/10.000), bao gồm những báo cáo riêng lẻ. \n \nNhững tác dụng không mong muốn sau đây có thể xảy ra khi dùng Levofloxacin: \n \nHệ tiêu hóa: \n-
\n
- Thường gặp: Buồn nôn, tiêu chảy. \n
- Ít gặp: Chán ăn, ói mửa, khó tiêu (nặng bụng), đau bụng. \n
- Hiếm gặp: Tiêu chảy có máu mà trong một số trường hợp rất hiếm có thể là viêm ruột-đại tràng, kể cả viêm đại tràng giả mạc (viêm ruột kết nặng). \n
- Rất hiếm gặp: Hạ đường huyết (giảm lượng đường trong máu) nhất là trên bệnh nhân tiểu đường. \n
-
\n
- Ít gặp: Nổi mẩn, ngứa; \n
- Hiếm gặp: Nổi mề đay, co thắt phế quản/khó thở; \n
- Rất hiếm: Phù Quincke (phù mặt, lưỡi, họng hoặc thanh quản), hạ huyết áp, sốc phản vệ hoặc giống phản vệ (phản ứng dị ứng nặng có thể gây chết đột ngột), nhạy cảm ánh sáng; Một số trường hợp cá biệt bị nổi mụn rộp nặng như hội chứng Stevens-Johnson (phản ứng nổi bọng nước ngoài da và niêm mạc), hoại tử thượng bì nhiễm độc (hội chứng Lyell, tức các phản ứng nổi bọng nước trên da) và viêm đỏ da đa dạng xuất tiết (nổi mẩn viêm đỏ và có bọng nước). Các phản ứng da-niêm và phản ứng phản vệ/giống phản vệ đôi khi có thể xảy ra sau khi dùng liều đầu tiên. \n
-
\n
- Ít gặp: Nhức đầu, ù tai/chóng mặt, buồn ngủ và mất ngủ; Hiếm gặp: Trầm cảm, lo sợ, phản ứng loạn thần (kèm ảo giác), dị cảm (cảm giác bất thường như tê, kim châm và bỏng rát), run, kích động, lú lẫn, co giật; Rất hiếm: Nhược cảm (giảm nhạy cảm với kích thích hoặc giảm cảm giác), rối loạn thị giác và thính giác, rối loạn vị giác và khứu giác. \n
- Hệ tim mạch: Hiếm gặp: Nhịp tim nhanh, hạ huyết áp; Rất hiếm gặp: Sốc phản vệ/giống phản vệ.Cơ và xương: Hiếm gặp: Ðau khớp, đau cơ, rối loạn gân cơ kể cả viêm gân (ví dụ gân Achilles); Rất hiếm: Ðứt gân, yếu cơ có thể có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trên bệnh nhân bị bệnh nhược cơ nặng (một loại bệnh cơ tiến triển mạn tính); Một số trường hợp cá biệt bị tiêu cơ vân. \n
-
\n
- Thường gặp: Tăng các enzym gan (các transaminase ALAT và ASAT); Ít gặp: Tăng bilirubin và creatinin hyết thanh \n
- Rất hiếm: Viêm gan và suy thận cấp. \n
-
\n
- Ít gặp: Tăng bạch cầu ái toan và giảm bạch cầu; \n
- Hiếm gặp: Giảm bạch cầu trung tính và giảm tiểu cầu; \n
- Rất hiếm: Mất bạch cầu hạt; Một số trường hợp cá biệt bị thiếu máu tan huyết (số lượng hồng cầu giảm rõ rệt) và thiếu máu toàn dòng (giảm đáng kể số lượng tất cả các loại tế bào máu). \n
-
\n
- Ít gặp: Suy nhược, nhiễm nấm và tăng sinh các vi khuẩn kháng thuốc khác; \n
- Rất hiếm: Viêm phổi dị ứng, sốt. Các tác dụng không mong muốn khác có thể gặp liên quan với nhóm fluoroquinolone: \n
- Rất hiếm: Triệu chứng ngoài tháp và các rối loạn khác về phối hợp cơ, viêm mạch máu dị ứng và các đợt rối loạn chuyển hóa porphyrin trên bệnh nhân bị loại bệnh chuyển hóa này. \n
Tương tác với các thuốc khác
\n-
\n
- Chưa có báo cáo \n
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
\n-
\n
- Chưa có báo cáo \n
Bảo quản
\n-
\n
- Nơi khô ráo, thoáng mát. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này