

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Thuốc kháng virus PMP Cemitaz 1g 1 Lọ
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng Virus |
| Quy cách | Hộp 1 lọ x 1g |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 1 lọ x 1g |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
- Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol Natri) 1g.
Công dụng (Chỉ định)
- Nhiễm trùng ở đường hô hấp dưới, da và mô dưới da, xương khớp, đường tiết niệu.
- Nhiễm trùng máu; Nhiễm trùng phụ khoa; Nhiễm trùng trong ổ bụng do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra.
- Điều trị và dự phòng nhiễm trùng do các vi khuẩn kỵ khí hoặc nhiễm trùng hỗn hợp, nhất là các nhiễm trùng trong ổ bụng và viêm nhiễm vùng chậu.
- Bệnh lậu không biến chứng.
- Dự phòng Nhiễm trùng trong phẫu thuật, mổ lấy thai, phẫu thuật trực tràng ruột kết.
Liều dùng
- Liều thông thường ở người lớn là 0,5 – 1g mỗi 12 giờ, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.
- Nếu NT nặng thì có thể tăng đến 3 – 4 g/ngày, chia 3 – 4 lần (mỗi 6 – 8 giờ).
- Nên giảm liều ở người suy thận.
Mức độ suy thận ClCr (mL/phút) Liều
- Nhẹ 50 – 90 0,5 – 1g mỗi 12 giờ
- Trung bình 30 – 49 0,5 – 1g mỗi 16 giờ
- Nặng 10 – 29 0,5 – 1g mỗi 24 giờ
- Thẩm phân máu < 10 0,5 – 1g mỗi 48 giờ
Dự phòng phẫu thuật ở người lớn:
- Dùng liều duy nhất 1 – 2 g (IV) trước phẫu thuật 30 – 90 phút, dùng lặp lại (nếu cần) sau 8 và 16 giờ nhưng không quá 4 g/ngày.
- Nên giảm liều ở người suy thận.
- Mổ lấy thai: Dùng liều duy nhất 2 g (IV) sau khi kẹp dây rốn.
- Có thể thay thế bằng liều 1 g và lặp lại sau 8 và 16 giờ.
- Nên giảm liều ở người suy thận.
- Lậu không biến chứng ở người lớn: Tiêm bắp (IM) liều duy nhất 1 g và uống kèm 1g Probenecid.
- Nên giảm liều ở người suy thận.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Quá mẫn với thành phần thuốc, Cephalosporin, tiền sử quá mẫn Penicillin.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
- Đau chỗ tiêm (IM), viêm tắc tĩnh mạch (IV); phát ban; tiêu chảy; chảy máu do giảm Prothrombin &/hoặc rối loạn chức năng tiểu cầu.
- Hiếm gặp: phản ứng quá mẫn (phát ban, mề đay, tăng bạch cầu ái toan, sốt, phản ứng giống bệnh huyết thanh, sốc phản vệ).
- Mất bạch cầu hạt; giảm bạch cầu trung tính/tiểu cầu/Prothrombin.
- Coomb Test dương tính giả; viêm đại tràng màng giả; buồn nôn, nôn; độc thận, hoại tử ống thận cấp (quá liều; ở người già/suy thận/dùng chung thuốc độc thận), viêm thận kẽ cấp.
Tương tác với các thuốc khác
- Chưa có cáo báo.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
Phụ nữ có thai và cho con bú:- Sử dụng theo hướng dẫn của bác sĩ.
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này