Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Thuốc kháng sinh PMP Pythinam 1 Lọ
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Thuốc kháng sinh PMP Pythinam 1 Lọ

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 1 lọ
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 lọ

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Imipenem 500mg.
  • \n
  • Cilastatin (dưới dạng Cilastatin Natri) 500mg.
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp dưới, phụ khoa, tiết niệu sinh dục, xương khớp, da và mô mềm.
  • \n
  • Viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng huyết.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Liều lượng được tính theo imipenem trong hợp chất.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, tiêm truyền tĩnh mạch, người lớn, 1 - 2 g/ngày (chia làm 3 - 4 lần)
  • \n
  • Nhiễm khuẩn do vi khuẩn giảm nhạy cảm, người lớn, tới 50 mg/kg/ngày (liều tối đa 4 g/ngày);
  • \n
  • Trẻ trên 3 tháng tuổi, 60 mg/kg/ngày (liều tối đa 2 g/ngày) chia làm 4 lần;
  • \n
  • Trẻ em nặng trên 40 kg, liều người lớn.
  • \n
  • Người lớn Phòng ngừa: tiêm truyền IV 1000 mg khi bắt đầu gây mê 1000 mg vào 3 giờ sau đó.
  • \n
  • Suy thận: liều không quá 2 g/ngày.
  • \n
\n
Pha chế và sử dụng:
\n
    \n
  • Theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.
  • \n
  • Dung dịch tiêm bắp không được dùng tiêm tĩnh mạch.
  • \n
  • Dung dịch tiêm truyền không được dùng tiêm bắp.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
\n
    \n
  • Quá mẫn cảm với thuốc.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\n
    \n
  • Viêm tĩnh mạch huyết khối, đau, cứng, hồng ban & nhạy đau tại chỗ tiêm.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác

\n
\n
    \n
  • Ganciclovir.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\n
    \n
  • Dị ứng chéo 1 phần với các kháng sinh họ beta-lactam khác.
  • \n
  • Tiền sử rối loạn tiêu hóa.
  • \n
  • Nếu có triệu chứng TKTW, phải giảm liều hoặc ngưng dùng.
  • \n
  • Thận trọng với phụ nữ có thai, cho con bú và Trẻ < 3 tháng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này