Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Terbisil 250mg (10 viên) - Điều trị một số bệnh nhiễm nấm như nấm móng, nấm da, nấm toàn thân
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Terbisil 250mg (10 viên) - Điều trị một số bệnh nhiễm nấm như nấm móng, nấm da, nấm toàn thân

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp 01 vỉ x 10 viên
Xuất xứPakistan
Quy cáchHộp 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtSaffron
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng250mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Terbinafine: 250mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Nấm móng do nấm da gây ra.
  • \n
  • Nấm da đầu.
  • \n
  • Nấm toàn thân, nấm bẹn, nấm chân và nhiễm nấm men trên da chủ yếu gây ra bởi chi Candida (Candida albicans).
  • \n
\n

Liều lượng:

\nThuốc Terbisil được sử dụng bằng đường uống. Người bệnh cần uống thuốc Terbisil khi đói hoặc sau bữa ăn cùng với một ít nước, không được nhai hoặc nghiền nát viên thuốc. Tốt nhất là bạn nên dùng thuốc vào cùng một thời điểm trong ngày. \n \nLiều dùng thuốc Terbisil ở người lớn là 250 mg x 1 lần/ngày. Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ nghiêm trọng của nhiễm nấm. \n
    \n
  • Nấm móng: Thời gian điều trị thành công thường là 6 - 12 tuần. Trong một số trường hợp, đặc biệt nếu như móng mọc chậm, bạn có thể cần điều trị lâu hơn.
  • \n
  • Nấm da: Nấm chân (kẽ ngón chân, bàn chân, cạnh chân): 2 - 6 tuần; Nấm toàn thân: 2 - 4 tuần; Nấm da do Candida: 2 - 4 tuần. Các triệu chứng lâm sàng khi nhiễm nấm có thể vẫn còn tồn tại đến khoảng vài tuần sau khi chữa khỏi bệnh.
  • \n
  • Nấm da đầu thường xảy ra ở trẻ em và thời gian điều trị khoảng 4 tuần.
  • \n
\nTrẻ em trên 2 tuổi có khả năng dung nạp tốt với thuốc Terbisil. \n
    \n
  • Không có nghiên cứu sử dụng Terbisil ở trẻ em dưới 2 tuổi (hoặc < 12kg).
  • \n
  • Trẻ em < 20kg: Chỉ sử dụng Terbisil khi không có phương pháp điều trị thay thế và nếu lợi ích sử dụng vượt trội so với nguy cơ có thể xảy ra.
  • \n
  • Trẻ em 20 - 40 kg: Sử dụng liều 1/2 viên Terbisil (125 mg terbinafine) x 1 lần/ngày.
  • \n
  • Trẻ em > 40kg và thanh thiếu niên: Sử dụng liều 1 viên Terbisil (250 mg Terbinafine) x 1 lần/ngày.
  • \n
\nKhi sử dụng quá liều thuốc Terbisil, bạn có thể bị đau đầu, buồn nôn, đau thượng vị. Trường hợp này, bạn cần được loại bỏ lượng thuốc dư bằng than hoạt tính và điều trị triệu chứng nếu cần. \n \nNếu bạn quên một liều thuốc Terbisil, hãy uống càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với thời điểm sử dụng liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều Terbisil đã quy định. \n

Tác dụng phụ:

\nTác dụng phụ thường gặp của thuốc Terbisil bao gồm: \n
    \n
  • Giảm thèm ăn.
  • \n
  • Đau đầu, giảm hoặc rối loạn vị giác, chóng mặt.
  • \n
  • Giảm thị lực.
  • \n
  • Rối loạn tiêu hoá với các triệu chứng như đầy bụng, khó tiêu, buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.
  • \n
  • Phát ban, mề đay.
  • \n
  • Đau khớp, đau cơ.
  • \n
  • Sốt, mệt mỏi.
  • \n
\nTác dụng phụ ít gặp của thuốc Terbisil bao gồm: \n \nThiếu máu. \n
    \n
  • Trầm cảm.
  • \n
  • Dị cảm, giảm cảm giác.
  • \n
  • Ù tai.
  • \n
  • Viêm gan, tăng men gan, suy giảm chức năng gan, vàng da ứ mật.
  • \n
  • Da và mô dưới da: Nhạy cảm ánh sáng.
  • \n
\nTác dụng phụ hiếm gặp của thuốc Terbisil bao gồm: \n
    \n
  • Giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản, giảm tiểu cầu.
  • \n
  • Giả sốc phản vệ (bao gồm cả phù mạch), lupus ban đỏ da và hệ thống.
  • \n
  • Lo âu.
  • \n
  • Hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
  • \n
\nCác tác dụng phụ khác của thuốc Terbisil bao gồm: \n
    \n
  • Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh.
  • \n
  • Giảm hoặc mất khứu giác.
  • \n
  • Nhìn mờ.
  • \n
  • Suy giảm thính giác.
  • \n
  • Viêm tuỵ.
  • \n
  • Phát ban do thuốc.
  • \n
  • Tiêu cơ vân.
  • \n
  • Triệu chứng giống cúm.
  • \n
\n 
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này