

Tenzumax 500mg (12 vỉ x 5 viên) - Điều trị tăng amoniac máu
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 12 vỉ x 5 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 12 vỉ x 5 viên |
| Số đăng ký | VD-35303-21 |
| Nhà sản xuất | Nam Hà |
| Dạng bào chế | Viên nang |
| Hàm lượng | 500mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
-
Arginin hydroclorid: 500mg.
Công dụng:
-
Điều trị tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbonyl phosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase
-
Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu
-
Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu.
-
Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định.
-
Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp 1 và 2.
Liều dùng:
Điều trị tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbonyl phosphate synthetase, thiều ornithine carbamyl transferase:
Đường uống:
- Trẻ sơ sinh: 100mg/kg mỗi ngày, chia làm 3 - 4 lần
- Trẻ từ 1 tháng đến 18 tuổi: 100mg/ngày, chia 3 - 4 lần
Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu:
Đường uống:
- Trẻ sơ sinh: 100mg - 175 mg/kg/lần , dùng 3 - 4 lần mối ngày cùng thức ăn, hiệu chỉnh theo đáp ứng
- Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: 100- 175 mg/kg/lần, dùng 3 - 4 lần mỗi ngày, cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều dung theo đáp ứng
Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu
- Người lớn: uống 3 - 6g/ngày
- Người lớn: uống 6 - 21g/ngày, mỗi lần dùng không quá 8g
- Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp 1 và 2, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiêu men N-acetyl glutamate synthetase:
Người lớn: uống 3 - 20g/ngày tùy theo tình trạng bệnh
Cách dùng:
- Dùng đường uống.
Chống chỉ định:
Thuốc Tenzumax không được sử dụng trong các trường hợp:
-
Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc.
-
Bệnh nhân có cơ địa dị ứng.
-
Bệnh nhân có rối loạn chu trình ure do thiếu hụt arginase.
-
Tăng amoniac máu do nhiễm acid hữu cơ trong máu.
Tác dụng phụ:
-
Tê cóng, đau đầu, buồn nôn, nôn, tăng thân nhiệt, đỏ bừng, kích thích tĩnh mạch cục bộ.
-
Phù nề, đỏ, đau, giảm lượng tiểu cầu, phản ứng phản vệ, giảm huyết áp, viêm tĩnh mạch.
-
Ho nặng, cơ cứng cơ bụng và chướng bụng ở bệnh nhân có xơ nang.
-
Tăng mức nito ure huyết và creatinin huyết thanh.
Bảo quản:
-
Bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này