

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Tenofovir Disoproxil Fumarate/Efavirenz/Emtricitabine 300mg/600mg/200mg Mylan (30 viên) - Thuốc kháng virus
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng Virus |
| Quy cách | Hộp 30 viên |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 30 viên |
| Nhà sản xuất | Mylan Laboratories |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Tenofovir Disoproxil fumarate 300mg \n
- Efavirenz 600mg \n
- Emtricitabine 200mg \n
Công dụng (Chỉ định)
\n-
\n
- Efavirenz + Emtricitabin + Tenofovirdisoproxil Fumarat được chỉ định dùng một mình hay dùng kết hợp với các tác nhân chống Retrovirus khác trong điều trị nhiễm HIV - 1 ở người lớn hoặc ở bệnh nhân nhi 12 tuổi trở lên. \n
Liều dùng
\n-
\n
- Người lớn, trẻ em từ 12 tuổi trở lên và người già có cân nặng > 40 kg: 1 viên/ lần/ ngày, uống lúc đói. \n
- Trường hợp suy thận: Không nên dùng viên nén kết hợp liễu cố định Efavirenz+ Emtricilabin+ Tenofovir Disoproxil Fumarat cho những bệnh nhân đòi hỏi phải điều chỉnh liều như các bệnh nhân bị suy thận nặng và vừa (độ thanh thải creatinin dưới 50 ml/ phút). \n
- Dùng kết hợp với Rifampin: Khi viên nén Efavirenz Emtricitabinttenofovir Disoproxil Rimarat được dùng cùng Rifampin trên những bệnh nhân có cân nặng lớn hơn hoặc bằng 50 kg, khuyến cáo bổ sung, thêm 200 mg Efavirenz/ ngày. \n
-
\n
- Nếu xảy ra quá liều, bệnh nhân phải được theo dõi triệu chúng bị ngộ độc và cần phải áp dụng biện pháp điều trị hỗ trợ chuẩn. \n
- Than hoạt tính có thể được dùng để loại bỏ Efavirenz chưa được hấp thu. Không có thuốc giải độc đặc hiệu khi qua liều Efavirenz. Vì Efavirenz liên kết mạnh với protein huyết tương nên thẩm tách máu loại bỏ lượng không đáng kể Efavirenz. \n
- Thẩm tách máu có thể loại bỏ 30% liều Emtricitabin và 10% liều Tenofovir. Không được biết liệu Emtricitabin hoặc Tenofovir có thể được loại bỏ bằng thẩm phân phúc mạc hay không. \n
-
\n
- Cách xử lý khi quên liều đang được cập nhật. \n
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
\nThuốc trị nhiễm khuẩn Efavirenz 600 mg chống chỉ định đối với những trường hợp: \n-
\n
- Mẫn cảm với Efavirenz hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc. \n
- Suy gan nặng. \n
- Efavirenz cạnh tranh Cytochrom CYP3A dẫn đến việc ức chế sự chuyển hóa làm tăng nồng độ và độc tính của các thuốc. \n
Tác dụng phụ (Tác dụng không mong muốn)
\nối loạn hệ máu và bạch huyết: \n-
\n
- Phổ biến: Giảm bạch cầu. \n
- Ít phổ biến: Thiếu máu. \n
-
\n
- Phổ biến: Phản ứng dị ứng. \n
- Ít phổ biến: Mẫn cảm. \n
-
\n
- Rất phổ biến: Giảm Phosphat máu. \n
- Phổ biến: Tăng Triglycerid máu, tăng đường huyết. \n
- Ít phổ biến: Tăng Cholesterol máu, Hạ kali máu. \n
- Hiếm: Nhiễm Axit Lactic máu. \n
-
\n
- Phổ biến: Trầm cảm, lo lắng, mất ngủ, mộng mị. \n
- Ít phổ biến: Cố gắng tự sát, có ý định tự sát,… \n
- Hiếm: Tự tử, hoang tưởng, loạn thần kinh. \n
-
\n
- Rất phổ biến: Đau đầu, chóng mặt. \n
- Phổ biến: Rối loạn chức năng phối hợp của tiểu não,… \n
- Ít phổ biến: Co giật, hay quên, suy nghĩ bất thường, mất điều hòa,… \n
-
\n
- Ít phổ biến: Nhìn mờ. \n
-
\n
- Ít phổ biến: Ù tai, chóng mặt. \n
-
\n
- Ít phổ biến: Đỏ bừng. \n
-
\n
- Rất phổ biến: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn. \n
- Phổ biến: Tăng Amylase gồm cả tăng Amylase tuyến tụy,… \n
- Ít phổ biến: Viêm tụy \n
-
\n
- Phổ biến: Tăng Enzym Aspartat Aminotransferase (AST), Alanin Aminotransferase (ALT),… \n
- Ít phổ biến: Viêm gan cấp. \n
- Hiếm: Suy gan… \n
-
\n
- Rất phổ biến: Phát ban. \n
- Phổ biến: Ngứa… \n
- Ít phổ biến: Hội chứng Stevens – Johnson, phù mạch ban đỏ đa dạng,… \n
- Hiếm: Viêm da dị ứng ánh sáng. \n
Tương tác với các thuốc khác
\n-
\n
- Chưa có báo cáo \n
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
\n-
\n
- Chưa có báo cáo \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này