Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Telgate 180mg (Hộp 20 viên) - Hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Telgate 180mg (Hộp 20 viên) - Hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng viêm, giảm đau, hạ sốt
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-24549-16
Nhà sản xuấtUSA - NIC
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng180mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Fexofenadin HCL: 180mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thuốc Telgate 180mg chỉ định điều trị triệu chứng trong viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dạng viên nang dùng đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
  • \n
\nLàm gì khi dùng quá liều? \n
    \n
  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
  • \n
\nLàm gì khi quên 1 liều? \n
    \n
  • Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Khi sử dụng Telgate thường gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:
  • \n
\nThường gặp: \n
    \n
  • Thần kinh: Buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt.
  • \n
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, khó tiêu.
  • \n
  • Khác: Nhiễm virus (cảm cúm), đau bụng kinh, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, ngứa họng, ho, sốt, viêm tai, viêm xoang, đau lưng.
  • \n
\nÍt gặp: \n
    \n
  • Thần kinh: Ác mộng, sợ hãi, khô miệng.
  • \n
  • Tiêu hóa: Khô miệng, đau bụng.
  • \n
\nHiếm gặp: \n
    \n
  • Da: Ban da, ngứa.
  • \n
  • Phản ứng quá mẫn: Phù mạch, tức ngực, khó thở, đỏ bừng, sốc phản vệ.
  • \n
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nThuốc Telgate chống chỉ định trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Tuy fexofenadin ít gây buồn ngủ, nhưng vẫn cần thận trọng khi lái xe hoặc điều khiển máy móc đòi hỏi phải tỉnh táo.
  • \n
  • Cần thận trọng và điều chỉnh liều thích hợp khi dùng thuốc cho người có chức năng thận suy giảm vì nồng độ thuốc trong huyết tương tăng do thời gian bán thải kéo dài.
  • \n
  • Độ an toàn và tính hiệu quả của thuốc ở trẻ em dưới 6 tháng tuổi chưa xác định được.
  • \n
  • Cần ngừng fexofenadin ít nhất 24-48 giờ trước khi tiến hành các thử nghiệm kháng nguyên tiêm trong da.
  • \n
  • Dùng fexofenadin làm bệnh vẩy nến nặng lên.
  • \n
  • Bệnh nhân mắc bệnh tim mạch, người có QT kéo dài.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Erythromycin và ketoconazol làm tăng nồng độ fexofenadin trong huyết tương nhưng không làm thay đổi khoảng QT.
  • \n
  • Nồng độ fexofenadin có thể tăng do erythromycin, ketoconazol, verapamil, các chất ức chế p-glycoprotein. \nKhông dùng đồng thời fexofenadin với các thuốc kháng acid chứa nhôm, magnesi vì sẽ làm giảm hấp thu fexofenadin.
  • \n
  • Fexofenadin có thể làm tăng nồng độ cồn, các chất an thần hệ TKTW, các chất kháng cholinergic.
  • \n
  • Fexofenadin có thể làm giảm nồng độ bởi các chất ức chế acetylcholinesterase (ở TKTW), amphetamin, các chất kháng acid, nước ép quả bưởi, rifampin.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này