

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Tefostad T300 Stella 3 vỉ x 10 viên
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng Virus |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg. \n
Công dụng (Chỉ định)
\n-
\n
- Kết hợp với các thuốc kháng Retrovirus (không nên sử dụng riêng lẻ) trong điều trị nhiễm HIV-typ 1 (HIV-1) ở người lớn. \n
- Dự phòng nhiễm HIV sau khi đã tiếp xúc với HIV (do nghề nghiệp hay không do nghề nghiệp) ở cá thể có nguy cơ lây nhiễm virus. \n
- Điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính ở người lớn. \n
Liều dùng
\nNgười lớn \n-
\n
- Điều trị nhiễm HIV: 1 viên x 1 lần/ngày, kết hợp thuốc kháng retrovirus khác. \n
- Dự phòng nhiễm HIV sau tiếp xúc do nguyên nhân nghề nghiệp (tốt nhất trong vòng vài giờ & tiếp tục 4 tuần tiếp theo nếu dung nạp): 1 viên x 1 lần/ngày kết hợp thuốc kháng Retrovirus khác (Lamivudin/Emtricitabin). \n
- Dự phòng nhiễm HIV không do nguyên nhân nghề nghiệp (tốt nhất trong vòng 72 giờ & tiếp tục 28 ngày): 1 viên x 1 lần/ngày kết hợp ít nhất 2 thuốc kháng retrovirus khác. \n
- Điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính: 1 viên x 1 lần/ngày trong 48 tuần. \n
-
\n
- Clcr ≥ 50 ml/phút: Dùng liều thông thường 1 lần/ngày. \n
- Clcr 30 đến 49 ml/phút: Dùng cách nhau mỗi 48 giờ. \n
- Clcr 10 đến 29 ml/phút: Dùng cách nhau mỗi 72 đến 96 giờ. \n
- Bệnh nhân thẩm phân máu: Dùng liều cách nhau mỗi 7 ngày hoặc sau khi thẩm phân 12 giờ. \n
-
\n
- Tefostad T300 được dùng bằng đường uống một lần mỗi ngày, không bị ảnh hưởng bởi bữa ăn. \n
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
\n-
\n
- Mẫn cảm với thành phần thuốc. \n
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
\n-
\n
- Tác dụng nhẹ trên đường tiêu hóa, đặc biệt tiêu chảy, nôn và buồn nôn, đau bụng, đầy hơi, khó tiêu và chán ăn. \n
- Nồng độ Amylase huyết thanh có thể tăng cao và viêm tụy. \n
- Giảm Phosphat huyết. \n
- Phát ban. Bệnh thần kinh ngoại vi, đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, trầm cảm, suy nhược, ra mồ hôi và đau cơ. \n
- Tăng Enzym gan, tăng nồng độ Triglycerid máu, tăng Glucose huyết và giảm bạch cầu trung tính. Suy thận (hội chứng Fanconi). \n
- Nhiễm acid lactic, gan to nghiêm trọng và gan nhiễm mỡ. \n
Tương tác với các thuốc khác
\n-
\n
- Các thuốc chịu ảnh hưởng hoặc chuyển hóa bởi men gan: tương tác dược động học của Tenofovir với các thuốc ức chế hoặc chất nền của các men gan chưa rõ. \n
- Tenofovir và các tiền chất không phải là chất nền của CYP450, không ức chế các CYP đồng phân 3A4, 2D6, 2C9, hoặc 2E1 nhưng hơi ức chế nhẹ trên 1A. \n
- Các thuốc chịu ảnh hưởng hoặc thải trừ qua thận: Tenofovir tương tác với các thuốc làm giảm chức năng thận hoặc cạnh tranh đào thải qua ống thận (ví dụ: Acyclovir, Cidofovir, Ganciclovir, Valacyclovir, Valganciclovir), làm tăng nồng độ tenofovir huyết tương hoặc các thuốc dùng chung. \n
- Thuốc ức chế Proteaz HIV: tương tác cộng hợp hay đồng vận giữa Tenofovir và các chất ức chế Proteaz HIV như Amprenavir, Atazanavir, Indinavir, Ritonavir, Saquinavir. \n
- Thuốc ức chế men sao chép ngược không Nucleosid: tương tác cộng hợp hay đồng vận giữa Tenofovir và các thuốc ức chế men sao chép ngược không Nucleosid như Delavirdin, Efavirenz, Nevirapin. \n
- Thuốc ức chế men sao chép ngược Nucleosid: tương tác cộng hợp hay đồng vận giữa Tenofovir và các thuốc ức chế men sao chép ngược Nucleosid như Abacavir, Didanosin, Emtricitabin, Lamivudin, Stavudin, Zalcitabin, Zidovudin. \n
- Các thuốc tránh thai đường uống: tương tác dược động học không rõ với các thuốc tránh thai đường uống chứa Ethinyl Estradiol và Norgestimat. \n
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
\n-
\n
- Tăng sinh mô mỡ và tác dụng trên xương đã được báo cáo. \n
- Ngừng thuốc khi gan to, Aminotransferase tăng nhanh, nhiễm Acid Lactic. \n
- Nên theo dõi chặt chẽ chức năng gan trong ít nhất vài tháng sau khi ngưng dùng Tenofovir. \n
-
\n
- Chỉ nên dùng Tenofovir Disoproxil Fumarate khi lợi ích cao hơn nguy cơ đối với bào thai. \n
- Việc sử dụng Tenofovir Disoproxil Fumarate ở những phụ nữ ở độ tuổi sinh sản cần kèm theo các biện pháp tránh thai hiệu quả. \n
- Khuyến cáo phụ nữ đang điều trị với Tenofovir Disoproxil Fumarate không nên cho con bú. \n
- Theo nguyên tắc chung, khuyến cáo phụ nữ nhiễm HIV không cho con bú để tránh lây truyền HIV cho trẻ. \n
-
\n
- Bệnh nhân cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc. \n
Bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này