Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Tasredu 200mg Flavoxat - Giảm co thắt bàng quang và niệu đạo
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Tasredu 200mg Flavoxat - Giảm co thắt bàng quang và niệu đạo

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc đường tiết niệu
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-34500-20
Nhà sản xuấtQuang Minh
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng200mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

  \n

Thành phần

\n
    \n
  • Flavoxate hydrochlorid 200mg.
  • \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Giảm co thắt bàng quang và niệu đạo, từ đó giảm cảm giác đau quặn, tức vùng hạ vị, vùng trên xương mu.
  • \n
  • Giảm kích thích bàng quang giúp bệnh nhân bớt cảm giác muốn đi tiểu liên tục, giảm tiểu gấp, tiểu són.
  • \n
  • Giảm tiểu buốt, tiểu rắt do viêm, kích ứng hoặc tăng trương lực cơ trơn đường niệu.
  • \n
  • Hỗ trợ cải thiện chất lượng giấc ngủ và sinh hoạt hằng ngày cho người bị triệu chứng đường tiểu kéo dài.
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Các triệu chứng kích thích bàng quang như tiểu gấp, tiểu nhiều lần, tiểu khó, tiểu buốt, tiểu rắt do: \n
      \n
    • Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm tuyến tiền liệt.
    • \n
    • Sỏi đường tiết niệu gây kích thích bàng quang và niệu đạo.
    • \n
    • Nhiễm khuẩn hoặc kích ứng sau phẫu thuật, nội soi bàng quang – niệu đạo.
    • \n
    \n
  • \n
  • Đau co thắt đường tiết niệu ở vùng hạ vị, vùng quanh bàng quang do co thắt cơ trơn.
  • \n
  • Một số trường hợp rối loạn chức năng bàng quang gây bàng quang tăng hoạt nhẹ, theo đánh giá của bác sĩ.
  • \n
\nThuốc chỉ được dùng khi có chẩn đoán rõ ràng. Trong mọi trường hợp rối loạn tiểu tiện, cần loại trừ các bệnh lý nguy hiểm như bí tiểu cấp, u đường niệu, lao bàng quang, tổn thương thần kinh điều khiển bàng quang… trước khi dùng thuốc điều trị triệu chứng kéo dài. \n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Dị ứng hoặc quá mẫn với Flavoxate hydrochlorid hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bí tiểu do tắc nghẽn đường ra của bàng quang (như phì đại tuyến tiền liệt nặng chưa xử trí).
  • \n
  • Xuất huyết đường tiêu hóa, tắc ruột, loét dạ dày – tá tràng tiến triển.
  • \n
  • Bệnh lý tắc nghẽn đường tiêu hóa nặng, liệt ruột, hẹp môn vị.
  • \n
  • Trẻ em dưới độ tuổi được nhà sản xuất khuyến cáo (thường dưới 12 tuổi), trừ khi có chỉ định chuyên khoa.
  • \n
\n

Dược lực học

\nFlavoxate là thuốc chống co thắt cơ trơn đường tiết niệu có cơ chế tác dụng phức hợp. Khác với nhiều thuốc kháng muscarinic cổ điển, Flavoxate không chỉ tác động trên thụ thể cholinergic mà còn có tác dụng trực tiếp trên cơ trơn. \n
    \n
  • Ức chế sự co thắt cơ trơn ở bàng quang và niệu đạo thông qua can thiệp vào quá trình vận chuyển ion qua màng tế bào cơ trơn, giảm dòng ion calci vào trong tế bào, từ đó giảm co bóp.
  • \n
  • Tác dụng giãn cơ trơn trực tiếp tương tự thuốc giảm co thắt cơ trơn đường tiêu hóa, nhưng chọn lọc hơn trên đường tiết niệu.
  • \n
  • Có một mức độ nhất định kháng cholinergic, giúp giảm hoạt động quá mức của các thụ thể muscarinic tại bàng quang.
  • \n
  • Flavoxate cũng được cho là có tác dụng giảm đau ngoại biên bằng cách giảm co thắt cơ trơn, giảm kích thích thụ thể đau ở niêm mạc bàng quang.
  • \n
\nNhờ tác động vừa trên cơ trơn vừa trên dẫn truyền cholinergic, Tasredu 200mg giúp giảm nhanh cảm giác tiểu gấp, đau quặn mà không làm giảm trương lực bàng quang quá mức nếu dùng đúng liều. Tuy nhiên, ở liều cao hoặc người mẫn cảm, thuốc vẫn có thể gây các tác dụng kháng cholinergic như khô miệng, nhìn mờ, táo bón. \n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: Sau khi uống, Flavoxate hydrochlorid được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau khoảng vài giờ. Thức ăn có thể làm chậm nhẹ tốc độ hấp thu nhưng không ảnh hưởng đáng kể đến tổng lượng thuốc vào tuần hoàn.
  • \n
  • Phân bố: Flavoxate phân bố rộng trong cơ thể, gắn kết với protein huyết tương ở mức trung bình. Thuốc có khả năng đi tới các mô giàu cơ trơn như bàng quang, niệu đạo và đường tiêu hóa.
  • \n
  • Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa chủ yếu tại gan thành các chất chuyển hóa có hoặc không còn hoạt tính. Một số chất chuyển hóa vẫn giữ được tác dụng chống co thắt, góp phần kéo dài hiệu quả lâm sàng.
  • \n
  • Thải trừ: Flavoxate và các chất chuyển hóa được thải trừ qua thận theo đường nước tiểu. Thời gian bán thải trung bình ở người lớn khỏe mạnh vào khoảng vài giờ, là cơ sở cho các phác đồ liều uống nhiều lần trong ngày.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản Tasredu 200mg ở nhiệt độ phòng, thường dưới 30°C hoặc theo khuyến cáo trên bao bì.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n

Liều dùng và cách dùng

\nTasredu 200mg là thuốc kê đơn, liều dùng cụ thể phải do bác sĩ quyết định tùy theo triệu chứng, tuổi, chức năng gan thận và bệnh lý kèm theo. Thông tin dưới đây chỉ mang tính tham khảo. \n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng đường uống, uống nguyên viên với nước, không bẻ, nghiền hoặc nhai viên nếu không có hướng dẫn đặc biệt.
  • \n
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn; uống sau bữa ăn có thể giúp giảm kích ứng dạ dày ở người có bệnh lý tiêu hóa.
  • \n
  • Nên uống thuốc vào các thời điểm cố định trong ngày (ví dụ sau ăn sáng, trưa, tối) để duy trì nồng độ ổn định và dễ nhớ.
  • \n
\n

Liều dùng tham khảo ở người lớn

\n
    \n
  • Liều thường dùng: 1 viên Tasredu 200mg, ngày 3 lần.
  • \n
  • Tùy đáp ứng và mức độ triệu chứng, bác sĩ có thể giảm liều dần khi triệu chứng cải thiện hoặc kéo dài liều điều trị duy trì ở mức thấp nhất có hiệu quả.
  • \n
  • Không tự ý tăng liều vượt quá liều tối đa khuyến cáo trong tờ hướng dẫn.
  • \n
\n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Người cao tuổi: có thể nhạy cảm hơn với tác dụng kháng cholinergic; bác sĩ thường cân nhắc liều thấp hơn và theo dõi sát.
  • \n
  • Bệnh nhân suy gan, suy thận: cần đánh giá chức năng gan thận trước và trong quá trình điều trị, có thể chỉnh liều nếu cần.
  • \n
  • Trẻ em: chỉ dùng khi có chỉ định rõ ràng của bác sĩ chuyên khoa, với liều tính theo cân nặng và tuổi.
  • \n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Nếu quên uống một liều Tasredu 200mg, hãy uống ngay khi nhớ ra.
  • \n
  • Nếu đã gần đến giờ uống liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo như bình thường.
  • \n
  • Không uống gấp đôi liều để bù cho liều quên vì có thể làm tăng nguy cơ tác dụng phụ.
  • \n
  • Nếu thường xuyên quên liều, nên đặt nhắc nhở hoặc hỏi dược sĩ về cách sắp xếp thời gian dùng thuốc phù hợp hơn.
  • \n
\n

Quá liều và xử trí

\nQuá liều Tasredu 200mg có thể dẫn đến một số triệu chứng liên quan đến tác dụng kháng cholinergic và tác động trên hệ thần kinh trung ương, tiêu hóa: \n
    \n
  • Buồn nôn, nôn, đau bụng.
  • \n
  • Khô miệng nhiều, khát nước.
  • \n
  • Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực.
  • \n
  • Nhìn mờ, chóng mặt, bồn chồn.
  • \n
  • Trong trường hợp nặng: lú lẫn, kích động, co giật.
  • \n
\nKhi nghi ngờ quá liều: \n
    \n
  • Ngừng dùng thuốc ngay lập tức.
  • \n
  • Đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất và mang theo vỏ thuốc để bác sĩ đánh giá.
  • \n
  • Điều trị quá liều chủ yếu là điều trị triệu chứng và hỗ trợ (theo dõi mạch, huyết áp, điện giải, bù dịch…); hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu cho Flavoxate.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n

Tác dụng phụ thường gặp

\n
    \n
  • Buồn nôn, khó chịu dạ dày.
  • \n
  • Khô miệng, khát nước.
  • \n
  • Chóng mặt, nhức đầu nhẹ.
  • \n
  • Mệt mỏi, buồn ngủ ở một số bệnh nhân.
  • \n
\n

Tác dụng phụ ít gặp

\n
    \n
  • Táo bón, đầy bụng.
  • \n
  • Nhìn mờ tạm thời, đặc biệt khi nhìn gần.
  • \n
  • Phát ban da nhẹ, ngứa.
  • \n
  • Nhịp tim nhanh.
  • \n
\n

Tác dụng phụ hiếm nhưng nghiêm trọng

\n
    \n
  • Phản ứng dị ứng nặng: nổi mề đay lan rộng, phù môi, lưỡi, mặt, khó thở.
  • \n
  • Rối loạn tâm thần, lú lẫn, kích động mạnh, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc bệnh nhân dùng liều cao.
  • \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc kháng cholinergic khác (như một số thuốc điều trị bàng quang tăng hoạt, thuốc chống dị ứng thế hệ cũ, thuốc chống trầm cảm ba vòng): dùng cùng có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic, gây khô miệng, táo bón, bí tiểu, nhìn mờ.
  • \n
  • Thuốc an thần, thuốc ngủ, rượu: phối hợp có thể làm tăng buồn ngủ, chóng mặt, ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
  • Thuốc điều trị tăng nhãn áp góc hẹp: cần thận trọng vì thuốc kháng cholinergic có thể làm tăng nhãn áp.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Thận trọng ở bệnh nhân tăng nhãn áp góc hẹp, phì đại tuyến tiền liệt, tắc nghẽn đường tiểu trên hoặc dưới vì thuốc có thể làm nặng thêm bí tiểu.
  • \n
  • Người có bệnh tim mạch (nhịp nhanh, loạn nhịp) cần được theo dõi khi dùng thuốc có hoạt tính kháng cholinergic.
  • \n
  • Cẩn trọng với người có bệnh lý gan, thận; nên đánh giá chức năng gan thận định kỳ nếu dùng kéo dài.
  • \n
  • Ở người cao tuổi, nguy cơ lú lẫn, chóng mặt, ngã cao hơn, cần dùng liều thấp và theo dõi sát.
  • \n
  • Nếu triệu chứng tiểu buốt, tiểu rắt, tiểu gấp không cải thiện sau vài ngày hoặc kèm sốt, đau lưng, tiểu ra máu, cần tái khám sớm vì có thể là dấu hiệu nhiễm khuẩn nặng hoặc sỏi đường niệu.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\nPhụ nữ có thai: \n
    \n
  • Dữ liệu về độ an toàn của Flavoxate trong thai kỳ còn hạn chế. Do đó, không khuyến cáo dùng Tasredu 200mg cho phụ nữ mang thai, đặc biệt trong 3 tháng đầu, trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ và do bác sĩ quyết định.
  • \n
\nPhụ nữ cho con bú: \n
    \n
  • Chưa rõ Flavoxate có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Vì vậy, nên thận trọng khi dùng cho phụ nữ đang cho con bú. Bác sĩ có thể cân nhắc ngừng cho bé bú tạm thời hoặc lựa chọn thuốc khác an toàn hơn.
  • \n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Tasredu 200mg có thể gây chóng mặt, buồn ngủ, nhìn mờ ở một số bệnh nhân. Nếu gặp các triệu chứng này, người bệnh không nên lái xe, vận hành máy móc hoặc làm việc trên cao cho đến khi tình trạng hoàn toàn ổn định.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này