Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Taromentin 457mg/5ml (12.6g) - Điều trị nhiễm trùng viêm xoang, tai giữa, đường hô hấp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Taromentin 457mg/5ml (12.6g) - Điều trị nhiễm trùng viêm xoang, tai giữa, đường hô hấp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Quy cáchHộp x 12.6g
Xuất xứBa Lan
Quy cáchHộp x 12.6g
Số đăng kýVN-22547-20
Nhà sản xuấtPolfa SA Tarchomin
Dạng bào chếBột pha hỗn dịch uống
Hàm lượng457mg/5ml
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Amoxicillin: 400mg.
  • \n
  • Acid Clavulanic: 57mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (nặng) : viêm amidan, viêm tai giữa và sử dụng kháng sinh thông thường không giảm.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phế quản, viêm phổi cả cấp và mãn tính.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn xương khớp: viêm tủy.
  • \n
  • Ngoài ra có thể sử dụng trong nhiễm khuẩn tiết niệu, sinh dục, nhiễm khuẩn trên da, các mô mềm và sử dụng trong nha khoa với viêm nhiễm ổ răng.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều thường dùng là 250 mg – 500 mg ( tính theo amoxicillin) , cách 8 giờ một lần.
  • \n
  • Trẻ em đến 10 tuổi có thể dùng liều 125 – 250mg, cách 8 giờ một lần.
  • \n
  • Trẻ dưới 20kg thường dùng liều 20 – 40 mg/kg thể trọng/ngày.
  • \n
  • Liều cao hơn, uống liều duy nhất hoặc trong các đợt ngắn, được dùng trong một vài bệnh:
  • \n
  • Liều 3 g, nhắc lại một lần nữa sau 8 giờ để điều trị áp xe quanh răng hoặc nhắc lại sau 10 – 12 giờ để điều trị nhiễm khuẩn cấp đường tiết niệu không biến chứng.
  • \n
  • Ðể dự phòng viêm màng trong tim ở người dễ mắc, cho liều duy nhất 3g, cách 1 giờ trước khi làm thủ thuật như nhổ răng.
  • \n
  • Dùng phác đồ liều cao 3g amoxicilin 2 lần/ngày cho người bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng hoặc tái phát.Nếu cần, trẻ em 3 – 10 tuổi viêm tai giữa có thể dùng liều 750mg/lần, 2 lần mỗi ngày, trong 2 ngày.
  • \n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân có bệnh lý về thận
Khi có tổn thương thậnHiệu chỉnh liều và/hoặc số lần cho thuốc để đáp ứng với tổn thương thận.
Nếu độ thanh thải creatinin lớn hơn 30 ml/phútKhông cần thay đổi.
Nếu độ thanh thải creatinin 15 - 30 ml/phútLiều thông thường cho cách nhau 12- 18 giờ/lần.
Nếu độ thanh thải creatinin 5 - 15 ml/phútLiều thông thường cho cách nhau 20 - 36 giờ/lần
Nếu người lớn có độ thanh thải creatinin dưới 5 ml/phútCho liều thông thường cách nhau 48 giờ/lần.
\n

Cách pha thuốc:

\n
    \n
  • Lắc đều lọ để làm bột tơi ra, tránh vón cục.
  • \n
  • Dùng nước đun sôi để nguội đổ nước vào lọ đến vạch đã được đánh dấu trên nhãn.
  • \n
  • Lắc mạnh để tạo được hỗn dịch đồng nhất.
  • \n
  • Thêm nước đến vạch đã đánh dấu để được 70ml.
  • \n
  • Lắc đều trước khi sử dụng.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Chống chỉ định với những người có dị ứng kháng sinh nhóm beta-lactam bao gồm các Penicilin và các Cephalosporin.
  • \n
  • Thận trọng với người có tiền sử vàng da, rối loạn chức năng gan do dùng Amoxicillin và clavulanat hay các penicillin do Acid clavulanic có thể gây ra nguy cơ ứ mật ở gan.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nỞ liều bình thường, thường gặp nhất là rối loạn tiêu hóa: ỉa chảy, buồn nôn,.. \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Thường gặp, ADR > 1/100Ít gặp 1/1000 < ADR < 1/100Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Tiêu hóaỈa chảy.Buồn nôn, nôn.Viêm đại tràng kết màng giả.
DaNgoại ban, ngứa.Ngứa, ban đỏ, phát ban.Hội chứng Stevens - Johnson, ban đỏ đa hình, viêm da bỏng, hoại tử biểu bì do ngộ độc.
MáuTăng bạch cầu ái toan.Giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu.
GanViêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase. Có thể nặng và kéo dài trong vài tháng.
Toàn thânPhản ứng phản vệ, phù Quincke.
ThậnViêm thận kẽ.
\nHướng dẫn xử lý ADR \n
    \n
  • Sốc phản vệ: sử dụng adrenalin, Oxy, Corticoid tiêm tĩnh mạch và thông khí.
  • \n
  • Phát ban, ngứa,...: Ngừng sử dụng thuốc, tham khảo ý kiến của bác sĩ.
  • \n
  • Viêm đại tràng kết màng giả: ngưng thuốc, sử dụng thêm điện giải, kháng sinh nếu cần.
  • \n
  • Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp phải các tác dụng không mong muốn của thuốc.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Thuốc có thể kéo dài thời gian chảy máu, làm chậm quá trình đông máu. Lưu ý cẩn trọng đối với bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống đông máu.
  • \n
  • Làm giảm hiệu quả của thuốc tránh thai, cần thông báo cho bệnh nhân về sự việc này.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Thận trọng đối với bệnh nhân có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm Beta-lactam
  • \n
  • Đối với bệnh nhân có rối loạn chức năng gan: xem xét triệu chứng vàng da do ứ mật. Tuy nhiên những triệu chứng này có thể được hồi phục và hết sau 6 tuần ngừng điều trị.
  • \n
  • Đối với bệnh nhân suy thận : cần hiệu chỉnh liều dùng.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

\n
    \n
  • Không sử dụng trên phụ nữ đang mang thai.
  • \n
  • Với phụ nữ cho con bú cần theo dõi chặt chẽ. Không dùng thuốc nếu trẻ có dị ứng với kháng sinh nhóm Beta-lactam.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Thuốc không gây tai biến khi sử dụng quá liều vì được dung nạp tốt kể cả ở liều cao.
  • \n
  • Tuy nhiên cần lưu ý với bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan, thận và hàng rào máu-não kém, thuốc có thể gây ra triệu chứng nhiễm độc.
  • \n
  • Có thể làm tăng Kali huyết do Acid Clavulamic được dùng dưới dạng muối Kali, tuy nhiên có thể xử lý bằng phương pháp thẩm phân máu.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm mốc, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này