Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Tamvelier 5mg/ml Moxifloxacin - Nhỏ mắt trị nhiễm khuẩn, viêm giác mạc, lẹo mắt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Tamvelier 5mg/ml Moxifloxacin - Nhỏ mắt trị nhiễm khuẩn, viêm giác mạc, lẹo mắt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Xuất xứHy lạp
Số đăng kýVN-22555-20
Nhà sản xuấtFamar Anonymous
Dạng bào chếDung dịch nhỏ mắt
Hàm lượng5mg/ml
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Moxifloxacin 5 mg (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid).
  • \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Điều trị nhiễm khuẩn bề mặt mắt do vi khuẩn nhạy cảm, chủ yếu viêm kết mạc do vi khuẩn.
  • \n
  • Có thể được bác sĩ chỉ định trong một số nhiễm khuẩn khác của phần trước nhãn cầu (theo đánh giá chuyên khoa).
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Viêm kết mạc do vi khuẩn ở người lớn và trẻ em ≥ 1 tuổi (tùy nhãn hiệu/ phê duyệt).
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Rửa tay sạch. Lắc nhẹ lọ (nếu có hướng dẫn), tránh chạm đầu nhỏ vào mắt/ mi/ bất kỳ bề mặt nào.
  • \n
  • Ngửa đầu, kéo nhẹ mí dưới tạo túi kết mạc, nhỏ giọt, nhắm mắt 1–2 phút và thực hiện ấn điểm lệ (ấn nhẹ góc trong mắt) trong 1 phút để giảm hấp thu toàn thân.
  • \n
  • Nếu dùng nhiều thuốc nhỏ mắt: cách nhau ≥ 5 phút; thuốc mỡ tra sau cùng.
  • \n
  • Không đeo kính áp tròng khi đang nhiễm khuẩn mắt. Chờ ít nhất 15 phút sau khi nhỏ thuốc mới đeo lại và chỉ khi bác sĩ cho phép.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Viêm kết mạc do vi khuẩn (dung dịch 0,5%): nhỏ 1 giọt vào mắt bệnh 3 lần/ngày trong 7 ngày. Có thể áp dụng cho cả hai mắt nếu đều bị viêm.
  • \n
  • Trẻ em: phác đồ tương tự, nếu nhãn ghi được phê duyệt cho đối tượng này (thường ≥ 1 tuổi). Tham khảo hướng dẫn cụ thể trên tờ hướng dẫn sử dụng.
  • \n
  • Chỉ định khác/viêm loét giác mạc: theo chuyên khoa mắt; không tự ý dùng ngoài khuyến cáo.
  • \n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Nhỏ ngay khi nhớ ra; nếu gần thời điểm liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế như bình thường.
  • \n
  • Không nhỏ gấp đôi lượng để bù.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Tại chỗ: rát/ châm chích thoáng qua, khó chịu, khô mắt, đỏ mắt, ngứa, chảy nước mắt, cảm giác dị vật.
  • \n
  • Hiếm gặp: viêm bờ mi, phù mi, giảm thị lực thoáng qua, nhạy cảm ánh sáng, vị đắng/kim loại trong miệng sau nhỏ (giảm bằng ấn điểm lệ).
  • \n
  • Rất hiếm: phản ứng dị ứng, phản ứng quá mẫn nặng; bội nhiễm do nấm/vi khuẩn không nhạy cảm khi dùng kéo dài.
  • \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Hấp thu toàn thân rất thấp khi dùng tại chỗ, nguy cơ tương tác toàn thân thấp. Tuy nhiên nên giãn cách ≥ 5 phút với các thuốc nhỏ mắt khác.
  • \n
  • Tránh dùng đồng thời với kính áp tròng mềm ngay sau nhỏ do có thể chứa chất bảo quản gây kích ứng/ đổi màu kính.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với moxifloxacin, bất kỳ fluoroquinolon nào khác, hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Thận trọng đặc biệt nếu từng có phản ứng nặng với quinolon toàn thân (ví dụ: viêm gân, kéo dài QT…); dù hấp thu toàn thân thấp, vẫn cần tham vấn bác sĩ.
  • \n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Chẩn đoán đúng căn nguyên: không có tác dụng trên nhiễm virus (viêm kết mạc do adenovirus) hoặc nấm.
  • \n
  • Không chạm đầu nhỏ vào bề mặt để tránh nhiễm bẩn lọ thuốc.
  • \n
  • Triệu chứng không cải thiện trong 48–72 giờ hoặc xấu đi cần tái khám để điều chỉnh điều trị/ loại trừ viêm loét giác mạc.
  • \n
  • Nhìn mờ tạm thời sau nhỏ: chỉ lái xe/ vận hành máy khi thị lực đã rõ lại.
  • \n
  • Trẻ em: dùng theo chỉ định bác sĩ; giám sát thao tác nhỏ thuốc.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Dữ liệu trên người còn hạn chế. Do hấp thu toàn thân thấp, nguy cơ toàn thân thấp; tuy nhiên chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ. Khi cho con bú, có thể cân nhắc tiếp tục do phơi nhiễm toàn thân thấp; tránh để đầu nhỏ chạm vào da trẻ. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
\n

Dược lực học

\nMoxifloxacin là fluoroquinolon đời mới, ức chế DNA gyrase (topoisomerase II) và topoisomerase IV của vi khuẩn, làm gián đoạn sao chép/phiên mã DNA, dẫn đến diệt khuẩn. \n
    \n
  • Phổ tác dụng tại chỗ mắt: Staphylococcus aureus (kể cả nhiều chủng kháng penicillin), Streptococcus pneumoniaeHaemophilus influenzaeMoraxella catarrhalis, một số trực khuẩn Gram âm khác.
  • \n
  • Đề kháng: thường qua đột biến gen gyrA/parC hoặc bơm tống thuốc/giảm thấm. Tuân thủ đủ liệu trình để hạn chế phát sinh đề kháng.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: nồng độ moxifloxacin rất cao tại màng nước mắt và kết mạc sau nhỏ; hấp thu toàn thân rất thấp. Ấn điểm lệ giúp giảm thêm phơi nhiễm toàn thân.
  • \n
  • Phân bố: đạt nồng độ điều trị ở giác mạc, kết mạc, thủy dịch trước; ít thấm toàn thân.
  • \n
  • Chuyển hóa – thải trừ: phần lớn lưu hành tại chỗ và thoát qua ống lệ; lượng hấp thu toàn thân nhỏ được thải trừ theo dược động học điển hình của moxifloxacin nhưng ở mức nồng độ thấp không có ý nghĩa lâm sàng.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30 °C, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Đậy nắp kín sau mỗi lần dùng. Không dùng quá 28 ngày sau khi mở nắp (trừ khi nhãn ghi khác).
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em. Không dùng nếu dung dịch đổi màu/ có hạt.
  • \n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Nhỏ quá liều tại chỗ: rửa mắt bằng nước sạch/ nước muối đẳng trương. Triệu chứng thường tự hết.
  • \n
  • Nuốt phải vô tình: do nồng độ thấp, hiếm khi đáng lo; theo dõi triệu chứng và điều trị hỗ trợ nếu cần.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này