Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Tam Thất OPC (2 vỉ x 10 viên) -  Điều trị các chứng xuất huyết
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Tam Thất OPC (2 vỉ x 10 viên) - Điều trị các chứng xuất huyết

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-18325-13
Nhà sản xuấtDược OPC
Dạng bào chếViên nang mềm
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Hoạt chất : Tam Thất 750 mg
  • \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Các chứng xuất huyết do bị rong kinh, chấn thương, chảy máu cam, ho ra máu, tiểu tiện ra máu.
  • \n
  • Các trường hợp thiếu máu, hoa mắt, chóng mặt, ít ngủ, suy nhược cơ thể; đặc biệt đối với phụ nữ sau khi sanh.
  • \n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Tam thất có tác dụng cầm máu, chống ứ trệ và lưu thông tuần hoàn máu.
  • \n
  • Tam thất còn có tác dụng bổ máu, giảm đau, kháng viêm.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Chưa có thông tin.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn: Uống mỗi lần 1-2 viên, ngày 2 lần.
  • \n
  • Trẻ em: Dùng theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.
  • \n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n

Tác dụng phụ

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo về tác dụng phụ (ADR) khi dùng TAM THẤT OPC.
  • \n
\nHướng dẫn cách xử trí ADR \n \nThông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. \n

Lưu ý

\n
    \n
  • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Không dùng cho phụ nữ có thai.
  • \n
  • Không dùng cho bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo.
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Không.
  • \n
\n

Thời kỳ mang thai

\n
    \n
  • Không dùng cho phụ nữ có thai.
  • \n
\n

Thời kỳ cho con bú

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo.
  • \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Chưa tìm thấy thông tin về tương tác thuốc.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này